thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Hóa Hữu Cơ 2 HUBT có đáp án

Ôn luyện môn Hóa Hữu Cơ 2 với bộ đề thi trắc nghiệm từ Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cấu trúc, tính chất và phản ứng của các hợp chất hữu cơ như aldehyde, ketone, acid carboxylic, và dẫn xuất. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên nắm vững kiến thức lý thuyết và kỹ năng giải quyết vấn đề trong hóa học hữu cơ, chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Đây là tài liệu cần thiết cho sinh viên ngành hóa học và dược. Thi thử trực tuyến miễn phí để ôn tập hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Hóa Hữu Cơ 2Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiHUBTđề thi Hóa Hữu Cơ có đáp ánôn thi Hóa Hữu Cơ 2kiểm tra Hóa Hữu Cơthi thử Hóa Hữu Cơ 2tài liệu ôn thi Hóa Hữu Cơaldehydeketoneacid carboxylicdẫn xuất hữu cơphản ứng hóa hữu cơthi thử trực tuyến Hóa Hữu Cơđề thi Hóa học HUBTđề thi Hóa Hữu Cơ miễn phí

Số câu hỏi: 128 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

92,222 lượt xem 7,087 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Khi cho acid formic và aldehyde formic phản ứng với thuốc thử Tollens thì hiện tượng sẽ xảy ra như thế nào?
A.  
Acid formic phản ứng cho hiện tượng tráng bạc, aldehyde formic không phản ứng
B.  
Acid formic không phản ứng, aldehyde formic phản ứng cho hiện tượng tráng bạc
C.  
 Cả 2 chất đều phản ứng cho hiện tượng tráng bạc 
D.  
Cả 2 chất đều không phản ứng
Câu 2: 0.25 điểm

Hãy lựa chọn sản phẩm của phản ứng sau đây?

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 3: 0.25 điểm
Tinh bột gồm các polysaccharid nào dưới đây?I. Glycogen;II. Cellulose; III. Amylopectin; IV. Amylose
A.  
I và II
B.  
II và III
C.  
III và IV
D.  
I và IV
Câu 4: 0.25 điểm

Xác định tác nhân A phù hợp cho phản ứng sau:

Hình ảnh
A.  
NaBH4 
B.  
H2/Ni, p, t0
C.  
Na2S
D.  
 (NH4)2S
Câu 5: 0.25 điểm

Chất nào là sản phẩm chính của chuyển hóa sau đây?

Hình ảnh
A.  
Methylcyclohexylcarbinol 
B.  
Ethylcyclohexan
C.  
 Methylcyclohexan 
D.  
Propylcyclohexan
Câu 6: 0.25 điểm
Khi cho glucose và fructose phản ứng với resorcinol/HCl đặc sẽ thu được hiện tượng như nào
A.  
Glucose: không phản ứng, dung dịch có màu vàng nhạt; fructose: dung dịch chuyển màu đỏ anh đào
B.  
Glucose: dung dịch chuyển màu đỏ anh đào; fructose: không phản ứng, dung dịch có màu vàng nhạt
C.  
Cả 2 chất đều phản ứng cho dung dịch màu đỏ anh đào
D.  
Cả 2 chất đều không phản ứng
Câu 7: 0.25 điểm

Sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần khả năng tham gia phản ứng AN

Hình ảnh
A.  
 I>II>III>IV
B.  
IV>III>II>I
C.  
III>II>IV>I
D.  
IV>II>III>I
Câu 8: 0.25 điểm
Ánh sáng khi đi qua một chất thì được hấp thụ chọn lọc, bằng mắt thường ta chỉ nhận được màu của…?
A.  
Tia không hấp thụ
B.  
Tia sáng tới
C.  
Tia hấp thụ
D.  
Tia không hấp phụ
Câu 9: 0.25 điểm
Hiện tượng khi cho aldehyde formic phản ứng với thuốc thử Tollens là:
A.  
Xuất hiện lớp tráng gương quanh thành ống nghiệm
B.  
Xuất hiện kết tủa trắng
C.  
Xuất hiện kết tủa đỏ gạch
D.  
Không có hiện tượng
Câu 10: 0.25 điểm
Acid amin nào được tạo thành từ phản ứng amin hóa khử acid pyruvic (CH3COCOOH)?
A.  
D-analin
B.  
L-analin
C.  
D,L-analin
D.  
Đáp án khác
Câu 11: 0.25 điểm
Hãy cho biết mạch peptid sau đây thuộc loại nào? Glycyllysylphenylalanylarginylserin
A.  
Dipeptide
B.  
Tripeptide
C.  
Tetrapeptid
D.  
Pentapeptid
Câu 12: 0.25 điểm

Hãy lựa chọn tác nhân phù hợp cho sơ đồ phản ứng sau:

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 13: 0.25 điểm

Hợp chất nào dưới đây là chất tẩy rửa cationic?

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 14: 0.25 điểm

Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?

Hình ảnh
A.  
 N-ethyl-N-methylurethan
B.  
 N-ethyl-N-methylaminoformamid 
C.  
 1-ethyl-1-methylure
D.  
  Ethyl,methyl ure
Câu 15: 0.25 điểm

Chất nào là sản phẩm của dãy phản ứng sau:

Hình ảnh
A.  
Acid propanoic   
B.  
Acid lactic
C.  
Acid 3-hydroxypropanoic
D.  
Acid pyruvic
Câu 16: 0.25 điểm

Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?

Hình ảnh
A.  
2-cloro-5-(5-cloro-3-hydroxy-2-methyl-hexen-4-yl)phenol
B.  
-cloro-5-(2-cloro-4-hydroxy-5-methylhexen-2-yl)phenol
C.  
5-cloro-1-(4-cloro-3-hydroxyphenyl)-2-methyl-4-hexen-3-ol
D.  
 1-cloro-4-(5-cloro-3-hydroxy-2-methylhexen-4-yl)-2-phenol
Câu 17: 0.25 điểm

Hãy chọn sản phẩm đúng của chuyển hóa sau?

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 18: 0.25 điểm

Hãy chọn tác nhân còn thiếu cho chuyển hóa sau:

Hình ảnh
A.  
H2O2 dư
B.  
  SeO2
C.  
KMnO4
D.  
 Phản ứng không xảy ra
Câu 19: 0.25 điểm
Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết acid carboxylic?
A.  
 Quỳ tím, methyl da cam 
B.  
Giấy KI tẩm hồ tinh bột
C.  
Thuốc thử Tollens
D.  
Thuốc thử Fehling
Câu 20: 0.25 điểm

Hãy lựa chọn sản phẩm của phản ứng sau đây?

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 21: 0.25 điểm

Chọn sản phẩm chính của chuyển hóa sau:

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 22: 0.25 điểm

Trong các hợp chất dưới đây, các hợp chất nào là đồng phân anomer của nhau?

Hình ảnh
A.  
 I và II
B.  
    I và III 
C.  
 II và III
D.  
   II và IV
Câu 23: 0.25 điểm

Hãy lựa chọn tác nhân chính cho phản ứng sau đây:

Hình ảnh
A.  
KMnO4 đặc
B.  
 Cu(OH)2
C.  
CaO/NaOH rắn
D.  
KMnO4 loãng
Câu 24: 0.25 điểm

Hãy chọn thứ tự phản ứng đúng cho chuyển hóa sau:

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 25: 0.25 điểm

Trong các acid amin sau, chất nào là acid D-2R,3R-2-amino-3-methylpentanoic?

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 26: 0.25 điểm

Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?

Hình ảnh
A.  
Cis-2-aminocyclohexanol
B.  
Trans-2-aminocyclohexanol 
C.  
Cis-2-hydroxycyclohexamin
D.  
Trans-2-hydroxycyclohexamin
Câu 27: 0.25 điểm

Sắp xếp các chất sau thứ tự tăng dần theo nhiệt độ sôi

Hình ảnh
A.  
IV<III<II<I
B.  
IV<I<II<III
C.  
IV<II<III<I
D.  
Đáp án khác
Câu 28: 0.25 điểm

Lựa chọn chất phản ứng A cho chuỗi phản ứng sau:

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 29: 0.25 điểm

Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 30: 0.25 điểm
Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để kiểm tra xem phản ứng thủy phân tinh bột đã xảy ra hoàn toàn hay chưa?
A.  
Thuốc thử Tollens
B.  
Thuốc thử Fehling
C.  
Thuốc thử Xelivanov
D.  
Thuốc thử Lugol
Câu 31: 0.25 điểm
D-Glucose và D-fructose là sản phẩm thủy phân từ các đường đôi nào sau đây?
A.  
Cellobiose
B.  
Lactose
C.  
Maltose
D.  
Saccharose
Câu 32: 0.25 điểm

Lựa chọn tác nhân A phù hợp cho phản ứng sau:

Hình ảnh

 

A.  
 H2/Pd, t0
B.  
LiAlH4/Et2O; 2.H3O+
C.  
NaBH4/Et2O; 2. H3O+
D.  
(2) hoặc (3)
Câu 33: 0.25 điểm

Chất khử nào được dùng cho phản ứng sau đây:

Hình ảnh

 

A.  
Sn/HCl
B.  
BH3/THF
C.  
 LiALH4
D.  
Zn/HCl
Câu 34: 0.25 điểm

Có thể điều chế diethyl carbonat bằng sơ đồ phản ứng nào sau đây?

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 35: 0.25 điểm

Hãy lựa chọn tác nhân của phản ứng sau đây:

Hình ảnh
A.  
H2SO4/SO3 
B.  
(CH3CO)2O/AlCl3
C.  
H2SO4/SO3/pyridine
D.  
H2SO4/pyridin
Câu 36: 0.25 điểm

Trong các chất sau, chất nào là D-aldohexose?

Hình ảnh
A.  
I
B.  
II
C.  
III
D.  
IV
Câu 37: 0.25 điểm
Triglycerid là:
A.  
Ester của glycerol với acid béo no đơn chức
B.  
Ester của cholesterol với acid béo no đơn chức
C.  
Ester của glycerol với acid phosphoric và acid béo không no
D.  
Ester của glycerol với các acid béo
Câu 38: 0.25 điểm

Trong các acid amin sau, chất nào có tính base nhỏ nhất?

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 39: 0.25 điểm

Chất nào là sản phẩm chính của chuyển hóa sau:

Hình ảnh
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 40: 0.25 điểm

 Hãy lựa chọn sắp xếp các acid sau theo thứ tự lực acid giảm dần:

Hình ảnh
A.  
 III>I>II>IV
B.  
  II>III>I>IV
C.  
II>III>IV>I
D.  
 III>I>IV>II

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

18,6241,424

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh Dục HPMU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

86,3686,635

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Lập trình PLC EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 64 câu hỏi 40 phút

144,49311,132

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Tư Tưởng Hồ Chí Minh VNUA Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 270 câu hỏi 1 giờ

88,7476,853

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 30 phút

88,6426,816

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Giải Phẫu 1 HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 126 câu hỏi 1 giờ

86,4576,635