thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Doanh Nghiệp 7 – Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn Kế Toán Doanh Nghiệp 7 từ Đại học Kinh Tế Quốc Dân. Đề thi bao gồm các câu hỏi về hạch toán kế toán, quản lý tài chính, lập báo cáo tài chính, và phân tích các tình huống thực tế trong kế toán doanh nghiệp. Đề thi có đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

 

Từ khoá: Kế toán Doanh nghiệp 7Đại học Kinh Tế Quốc Dântrắc nghiệm Kế toán có đáp ánôn thi Kế toán Doanh nghiệpđề thi Kế toán doanh nghiệp

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 30 phút

45,295 lượt xem 3,478 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) người mua đã trả bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 111,112/ có TK 511
B.  
Nợ TK 111,112, Nợ TK 133(1)/ có TK 511
C.  
Nợ TK 111,112,/ có TK 511, có TK 333(1)
D.  
Nợ TK 111,112/ có TK 131, có TK 3331
Câu 2: 0.4 điểm
đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) người mua chưa trả tiền, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 131/ có TK 511
B.  
Nợ TK 131, Nợ TK 133/ có TK 511
C.  
Nợ TK 111,112/ có TK 511, có TK 333(1)
D.  
Nợ TK 131/ có TK 511, có TK 333(1)
Câu 3: 0.4 điểm
đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp trực tiếp) người mua đã trả bằng tiền mặt (tiền gửi ngân hàng), kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 111,112/ có TK 511, có TK 331
B.  
Nợ TK 131/ có TK 511, có TK 3331
C.  
Nợ TK 111,112/ có TK 511
D.  
Nợ TK 131/ có TK 511
Câu 4: 0.4 điểm
đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp trực tiếp) người mua chưa trả tiền, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 131/ có TK 511, có TK 3331
B.  
Nợ TK 131/ có TK 511
C.  
Nợ TK 131, Nợ TK 133/ có TK 511
D.  
Nợ TK 111,112/ có TK 511,
Câu 5: 0.4 điểm
hàng kỳ, đơn vị tính kết chuyển doanh thu tiền lãi bán hàng trả góp, trả chậm, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 338(7) / có TK 511
B.  
Nợ TK 338(7) / có TK 515, có TK 131
C.  
Nợ TK 338 / có TK 515
D.  
Nợ TK 338(7) / có TK 515
Câu 6: 0.4 điểm
cuối kỳ, đơn vị tính thuế GTGT phải nộp chế số hàng đã bán trả góp, trả chậm, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK338(7)/ có TK 333(1)
B.  
Nợ TK 3331/ có TK 338(7)
C.  
Nợ TK 511/ có TK 333(1)
D.  
Nợ TK 3331/ có TK 511
Câu 7: 0.4 điểm
đơn vị bán sản phẩm theo phương thức hàng đổi hàng, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, doanh thu được ghi nhận trên cơ sở giá cả thỏa thuận, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK131/ có TK 511
B.  
Nợ TK 152,153,155,156/ có TK 511, có TK 333(1)
C.  
Nợ TK 152,153,155,156/ có TK 131, có TK 3331
D.  
Nợ TK 131/ có TK 511, có TK 333(1)
Câu 8: 0.4 điểm
khi đơn vị nhận được vật tư, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 152,153,155,156/ có TK 511
B.  
Nợ TK 152,153,156,../ có TK 131
C.  
Nợ TK 152,153,155,156,.. Nợ TK 133/ có TK 131
D.  
Nợ TK 152,153,155,156../ có Tk 131, có TK 333(1)
Câu 9: 0.4 điểm
đơn vị sản phẩm theo phương thức hàng đổi hàng, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, doanh thu được ghi nhận trên cơ sở giá cả thỏa thuận, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 131, Nợ TK 511/ có TK 333(1)
B.  
Nợ 131, Nợ TK 133(1)/ có TK 515
C.  
Nợ TK 111, 112/ có TK 511
D.  
Nợ TK 131/ có TK 511
Câu 10: 0.4 điểm
đơn vị nhận đc hh.,thành phẩm và nhập kho theo phương thức hàng đổi hàng (nộp thuế theo pp trực tiếp) kế toán ghi:
A.  
Nợ tk 155,156.../có tk 511
B.  
Nợ tk 155,156/có tk 331
C.  
Nợ tk 155, 156.../có tk 331
D.  
Nợ tk 155, 156, nợ tk 133(1)/ có tk 131
Câu 11: 0.4 điểm
đơn vị dùng thành phẩm để trả lương cho người lđ, kế toán ghi:
A.  
nợ tk 334/ có tk 155
B.  
nợ tk 334/ có tk 155, có tk 333(1)
C.  
nợ tk 334/ có tk 511, có tk 331
D.  
nợ tk 334/ có tk 152, có tk 333(1)
Câu 12: 0.4 điểm
đơn vị dùng thành phẩm để trả cho người lđ, kế toán phản ánh doanh thu như sau:
A.  
Nợ tk 431/ có tk 155, 156
B.  
Nợ tk 334/ có tk 155, 156
C.  
Nợ tk 431/ có tk 512, có tk 333(1)
D.  
Nợ tk 431/ có tk 512
Câu 13: 0.4 điểm
đơn vị bán hàng theo phương thức gửi bán, nộp thuế GTGT theo pp trực tiếp khi đại lý thanh toán tiền hàng, kt ghi:
A.  
Nợ tk 111,112/ có tk 511
B.  
Nợ tk 111, 112/ có tk 331
C.  
Nợ tk 111, 112, nợ tk 642/ có tk 511
D.  
Nợ tk 111, 112, nợ tk 641/ có tk 511
Câu 14: 0.4 điểm
theo hđ đã ký kết, đơn vị gửi hàng cho người mua, người mua chấp nhận thanh toán VAT tính theo pp khấu trừ, kt ghi:
A.  
Nợ tk 131/ có tk 155, 156
B.  
Nợ tk 131/ có tk 511
C.  
Nợ tk 131/ có tk 511, có tk 333(1)
D.  
Nợ tk 331/ có tk 511, có tk 333(1)
Câu 15: 0.4 điểm
đơn vị gửi hàng cho người mua theo hđ kinh tế, người mua chấp nhận trả VAT theo pp trực tiếp, kt ghi:
A.  
Nợ tk 331/ có tk 511
B.  
Nợ tk 131/ có tk 511
C.  
Nợ tk 131/ có tk 511, có tk 3331
D.  
Nợ tk 131, nợ tk 133(1)/ có tk 511
Câu 16: 0.4 điểm
đơn vị nhận đc quyết định trợ cấp, trợ giá của nhà nước, kt ghi:
A.  
Nợ tk 111, 112/ có tk 511(4)
B.  
Nợ tk 333(9)/ có tk 511
C.  
Nợ tk 339(9)/ có tk 511(4)
D.  
Nợ tk 333/ có tk 511(4)
Câu 17: 0.4 điểm
đơn vị nhận đc trợ cấp, trợ giá của nhà nc, kt ghi:
A.  
Nợ tk 111, 112/ có tk 511(4)
B.  
Nợ tk 111, 112/có tk 511
C.  
Nợ tk 111, 112/ có tk 333
D.  
Nợ tk 111, 112/ có tk 333(9)
Câu 18: 0.4 điểm
đơn vị xuất bán hàng nhận đại lý, hưởng hoa hồng, căn cứ vào Hóa đơn VAT. Kt ghi:
A.  
Nợ tk 111, 112, 131/ có tk 156
B.  
Nợ tk 111,112, 131/ có tk 331
C.  
Nợ tk 111, 112, 131/ có tk 511
D.  
Nợ tk 111, 112, 331/ có tk 131
Câu 19: 0.4 điểm
khi xđ hoa hồng đơn vị đc hưởng do bán hàng nhận đại lý, kt ghi:
A.  
Nợ tk 331/ có tk 511
B.  
Nợ tk 131/ có tk 511, có tk 333(1)
C.  
Nợ tk 331/ có tk 511, có tk 333(1)
D.  
Nợ tk 111, 112/ có tk 511, có tk 3331
Câu 20: 0.4 điểm
yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây không làm giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
A.  
Chiết khấu thanh toán
B.  
Hàng bán bị trả lại
C.  
Giảm giá hàng bán
D.  
thuế gtgt tính theo pp khấu trừ
Câu 21: 0.4 điểm
ở đơn vị bán, trường hợp nào phát sinh chiết khấu thương mại
A.  
Khách hàng mua với khối lg lớn
B.  
Khách hàng mua thanh toán sớm tiền hàng
C.  
Là khách hàng có quan hệ thường xuyên
D.  
Tất cả các th trên
Câu 22: 0.4 điểm
các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm yếu tố nào
A.  
chiết khấu thanh toán
B.  
chiết khấu thương mại
C.  
thuế gtgt tính theo pp khấu trừ
D.  
Tất cả các yếu tố trên
Câu 23: 0.4 điểm
trong kỳ, khi phát sinh chiết khấu thương mại, kt ghi
A.  
Nợ tk 152/ có tk 511
B.  
Nợ tk 521/ có tk 111, 112, 131
C.  
Nợ tk 521, nợ tk 3331/ có tk 111, 112, 131
D.  
Nợ tk 511/ có tk 521
Câu 24: 0.4 điểm
cuối kỳ, kết chuyển chiết khấu th mại đã chấp thuận hoặc đã thanh toán chế người mua, kt ghi
A.  
Nợ tk 131/ có tk 521
B.  
Nợ tk 131/ có tk 111, 112
C.  
Nợ tk 511/ có tk 131
D.  
Nợ tk 511/ có tk 521
Câu 25: 0.4 điểm
người mua trả lại hàng Hóa, thành phẩm, khi đơn vị thực hiện kế toán HTK theo pp KKTX, kt ghi
A.  
Nợ tk 154, 155, 156/ có tk 131
B.  
Nợ tk 154, 155,156/ có tk 331
C.  
Nợ tk 154, 155,156/ có tk 632
D.  
Nợ tk 155,156/ có tk 111, 112

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Thuế - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

3 mã đề 137 câu hỏi 1 giờ

34,5612,652

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Quản Trị HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

3 mã đề 66 câu hỏi 1 giờ

53,8134,137

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Thương Mại Và Dịch Vụ HUBTĐại học - Cao đẳngToán

4 mã đề 180 câu hỏi 1 giờ

15,2991,174