
Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Chi Phí - Có Đáp Án - Đại Học Điện Lực EPU
Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Kế toán chi phí" từ Đại học Điện lực EPU. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các phương pháp tính toán và phân bổ chi phí trong doanh nghiệp, quản lý chi phí sản xuất và dịch vụ, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên các ngành kế toán và tài chính. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.
Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Kế toán chi phíĐại học Điện lựcđề thi Kế toán chi phí có đáp ánôn thi Kế toán chi phíkiểm tra Kế toán chi phíthi thử Kế toán chi phítài liệu ôn thi Kế toán chi phí
Số câu hỏi: 161 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 30 phút
33,796 lượt xem 2,580 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Công ty T&T sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, trong năm 20XX tiêu thụ 5.000 sản phẩm
Giá bán: 80.000 đồng/sản phẩm, Biến phí đơn vị: 55.000 đồng/sản phẩm
Tổng định phí: 62.000.000 đồng.
Công ty có chiến lược tăng chi phí quảng cáo thêm 10.000.000 đ và kỳ vọng doanh thu tăng 10%.
Lợi nhuận của công ty ở phương án kinh doanh mới là:
Tại doanh nghiệp sản xuất M&A có các thông tin về chi phí như sau:
(ĐVT: 1.000 đ)
Chỉ tiêu. | Mức độ hoạt động | ||
1.000sp | 1.500sp | 2.000sp | |
1. Chi phí NVL trực tiếp | 750.000 | 1.125.000 | 1.500.000 |
2. Chi phí nhân công trực tiếp | 250.000 | 375.000 | 500.000 |
3. Chi phí SXC | 340.000 | 380.000 | 400.000 |
4. Chi phí bán hàng | 175.000 | 200.000 | 275.000 |
5. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 115.000 | 115.000 | 115.000 |
Biến phí của Doanh nghiệp gồm:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Chi phí bán hàng
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp.
Công ty Minh Anh sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, có các thông tin về tình hình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A trong năm 20XX như sau:
Sản lượng tiêu thụ: 6.000 sản phẩm
Giá bán: 48.000 đồng/sản phẩm
Biến phí đơn vị: 36.500 đồng/sản phẩm
Tổng định phí: 61.985.000 đồng.
Số dư đảm phí đơn vị là:
Công ty Công ty Thắng lợi áp dụng phương pháp tính chi phí theo công việc. Dưới đây là tài liệu liên quan với công việc mã số W250, hoàn thành trong tháng này
Lượng | Đơn giá | |
Nguyên liệu trực tiếp | 4.000kg | 5.000 đ/kg |
Nhân công trự tiếp | 1.000 giờ | 12.000 đ/giờ |
Sản xuất chung ( tính theo số giờ lao động trực tiếp ) | 1.000 giờ | 6.000 đ/giờ |
Chi phí sản xuất của công việc W250 là:
Tại doanh nghiệp X có tình hình về khối lượng sản xuất trong kỳ như sau:
Số lượng | Tỷ lệ hoàn thành (%) | |||
( cái ) | NLTT | NCTT | SXC | |
Khối lượng dở dang đầu kỳ | 4.000 | 100 | 30 | 40 |
Khối lượng mới đưa vào sản xuất trong kỳ | 50.000 | |||
Khối lượng hoàn thành trong kỳ | 46.000 | |||
Khối lượng dở dang cuối kỳ | 8.000 | 80 | 50 | 60 |
Khối lượng tương đương về chi phí nhân công trực tiếp tính theo phương pháp FIFO là:
Tình hình sản xuất sản phẩm A tại công ty An Bình trong tháng 5/20XX như sau:
Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ là 100 sản phẩm, mức độ hoàn thàng 50%
Số lượng sản phẩm đưa vào sản xuất trong kỳ là: 1.200 sản phẩm
Số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho trong kỳ là: 1.000 sản phẩm
Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 300 sản phẩm, mức độ hoàn thành 60%
Sản lượng tương đương của sản phẩm dở dang cuối kỳ là:
Công ty T&T sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, trong năm 20XX tiêu thụ 5.000 sản phẩm
Giá bán: 80.000 đồng/sản phẩm, Biến phí đơn vị: 55.000 đồng/sản phẩm
Tổng định phí: 62.000.000 đồng.
Công ty có chiến lược tăng chi phí quảng cáo thêm 10.000.000 đ và kỳ vọng doanh thu tăng 10%.
Số dư đảm phí đơn vị của công ty khi tăng chi phí quảng cáo là:
Đề thi tương tự
1 mã đề 29 câu hỏi 30 phút
142,74410,967
3 mã đề 137 câu hỏi 1 giờ
34,5612,652
4 mã đề 180 câu hỏi 1 giờ
15,2991,174
1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút
45,2963,478
4 mã đề 183 câu hỏi 1 giờ
68,0065,228
1 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ
52,0223,997
3 mã đề 66 câu hỏi 1 giờ
53,8134,137
4 mã đề 152 câu hỏi 1 giờ
47,3603,635
1 mã đề 20 câu hỏi 30 phút
35,7972,742