thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Chi Phí - Có Đáp Án - Đại Học Điện Lực EPU

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Kế toán chi phí" từ Đại học Điện lực EPU. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các phương pháp tính toán và phân bổ chi phí trong doanh nghiệp, quản lý chi phí sản xuất và dịch vụ, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên các ngành kế toán và tài chính. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Kế toán chi phíĐại học Điện lựcđề thi Kế toán chi phí có đáp ánôn thi Kế toán chi phíkiểm tra Kế toán chi phíthi thử Kế toán chi phítài liệu ôn thi Kế toán chi phí

Số câu hỏi: 161 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 30 phút

33,796 lượt xem 2,580 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Các chức năng của chuỗi giá trị là:
A.  
Nghiên cứu & phát triển, thiết kế, sản xuất, marketing, phân phối và dịch vụ
B.  
Cải tiến và chuẩn hóa
C.  
Cải tiến, chuẩn hóa, nghiên cứu & phát triển, phân phối, dịch vụ
D.  
Cải tiến, nghiên cứu & phát triển, thiết kế, sản xuất, marketing, phân phối và dịch vụ
Câu 2: 0.4 điểm
Tỷ lệ số dư đảm phí của doanh nghiệp A bằng 45%, cho biết
A.  
Trong 100 đồng doanh thu có 45 đồng lợi nhuận trước thuế
B.  
Trong 100 đồng doanh thu có 45 đồng lợi nhuận sau thuế
C.  
Trong 100 đồng doanh thu có 45 đồng biến phí
D.  
Trong 100 đồng doanh thu có 45 đồng số dư đảm phí
Câu 3: 0.4 điểm

Công ty T&T sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, trong năm 20XX tiêu thụ 5.000 sản phẩm

 Giá bán: 80.000 đồng/sản phẩm, Biến phí đơn vị: 55.000 đồng/sản phẩm

Tổng định phí: 62.000.000 đồng.

 Công ty có chiến lược tăng chi phí quảng cáo thêm 10.000.000 đ và kỳ vọng doanh thu tăng 10%.

Lợi nhuận của công ty ở phương án kinh doanh mới là:

A.  
137.500.000 đ
B.  
75.500.000 đ
C.  
65.500.000 đ
D.  
93.000.000 đ
Câu 4: 0.4 điểm
Công ty SXTM Hải Nam có tài liệu về sản xuất và tiêu thụ sản phẩm Y trong kỳ như sau: Sản lượng tiêu thụ: 100.000SP; đơn giá bán: 5.000 đồng/SP; biến phí đơn vị: 2.300 đồng/SP; tổng định phí: 165.000.000 đồng. Độ lớn đòn bẩy kinh doanh của công ty sẽ là:
A.  
1,2
B.  
2,1
C.  
2,57
D.  
3,5
Câu 5: 0.4 điểm

Tại doanh nghiệp sản xuất M&A có các thông tin về chi phí như sau:

(ĐVT: 1.000 đ)

Chỉ tiêu.  Mức độ hoạt động 
  1.000sp 1.500sp 2.000sp
1. Chi phí NVL trực tiếp 750.000 1.125.000 1.500.000
2. Chi phí nhân công trực tiếp 250.000 375.000 500.000
3. Chi phí SXC 340.000 380.000 400.000
4. Chi phí bán hàng 175.000 200.000 275.000
5. Chi phí quản lý doanh nghiệp 115.000 115.000 115.000

Biến phí của Doanh nghiệp gồm:

A.  

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

B.  

Chi phí bán hàng

C.  

Chi phí nhân công trực tiếp

D.  

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp.

Câu 6: 0.4 điểm
Kết cấu chi phí là gì?
A.  
Là mối quan hệ tỷ trọng giữa doanh thu từng mặt hàng chiếm trong tổng doanh thu
B.  
Là tỷ trọng của từng loại biến phí, định phí trong tổng chi phí
C.  
Là dòng tài sản thu được (hiện tại hoặc trong tương lai) từ việc tiêu thụ (cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách hàng)
D.  
Là chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí từ hoạt động SXKD chính của doanh nghiệp
Câu 7: 0.4 điểm
Hoạch định là gì?
A.  
Đặt mục tiêu, dự kiến kết quả và quyết định phương thức đạt được mục tiêu đã định
B.  
Quyết định và hành động
C.  
Quyết định giá trị thực hiện và thông tin phản hồi
D.  
Hỗ trợ trong thực hiện kế hoạch đề ra
Câu 8: 0.4 điểm

Công ty Minh Anh sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, có các thông tin về tình hình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A trong năm 20XX như sau:

Sản lượng tiêu thụ: 6.000 sản phẩm

Giá bán: 48.000 đồng/sản phẩm

 Biến phí đơn vị: 36.500 đồng/sản phẩm

Tổng định phí: 61.985.000 đồng.

Số dư đảm phí đơn vị là:

A.  
69.000.000 đ
B.  
11.500 đ
C.  
12.397 đ
D.  
13.800 đ
Câu 9: 0.4 điểm

Công ty Công ty Thắng lợi áp dụng phương pháp tính chi phí theo công việc. Dưới đây là tài liệu liên quan với công việc mã số W250, hoàn thành trong tháng này

  Lượng Đơn giá
Nguyên liệu trực tiếp 4.000kg  5.000 đ/kg
Nhân công trự tiếp 1.000 giờ 12.000 đ/giờ
Sản xuất chung ( tính theo số giờ lao động trực tiếp ) 1.000 giờ 6.000 đ/giờ

 Chi phí sản xuất của công việc W250 là:

A.  
20.000.000đ
B.  
23.000.000đ
C.  
38.000.000đ
D.  
32.000.000đ
Câu 10: 0.4 điểm
Theo phương pháp kế toán chi phí dựa trên mức độ hoạt động thì giá thành sản phẩm sẽ bao gồm:
A.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung
B.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp
C.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng
D.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
Câu 11: 0.4 điểm
Biến phí là:
A.  
Những chi phí mà giá trị của nó sẽ tăng, giảm theo sự tăng giảm về mức độ hoạt động. Tổng số biến phí sẽ tăng khi mức độ hoạt động giảm và ngược lại.
B.  
Những chi phí mà giá trị của nó sẽ tăng, giảm theo sự tăng giảm về mức độ hoạt động. Tổng số biến phí sẽ tăng khi mức độ hoạt động tăng và ngược lại.
C.  
Những chi phí mà tổng số của nó không đổi khi mức độ hoạt động thay đổi.
D.  
Những chi phí mà tổng số của nó không đổi khi mức độ hoạt động không đổi.
Câu 12: 0.4 điểm
Đâu là định phí trong doanh nghiệp sản xuất trong các khoản chi phí sau:
A.  
Chi phí tiền điện
B.  
Chi phí khấu hao TSCĐ theo phương pháp đường thẳng
C.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D.  
Chi phí tiền lương trả theo hiệu quả công việc
Câu 13: 0.4 điểm
Nếu số dư đảm phí tăng 20%, doanh thu không thay đổi thì tỷ lệ số dư đảm phí sẽ:
A.  
Không thay đổi
B.  
Tăng 20%
C.  
Giảm 20%
D.  
Không đưa ra được kết luận
Câu 14: 0.4 điểm
X là công ty chuyên sản xuất các bảng mạch thí nghiệm điện, điện tử dùng cho đào tạo. Chi phí cố định hằng năm của Công ty là 1.500.000.000 đồng. Chi phí biến đổi cho một bảng mạch là 70.000 đồng và giá bán của nó là 120.000 đồng. Trong năm, Công ty đã bán được 40.000 bảng mạch. Hãy xác định số dư đảm phí của công ty.
A.  
2.500.000.000 đồng
B.  
3.000.000.000 đồng
C.  
1.500.000.000 đồng
D.  
2.000.000.000 đồng
Câu 15: 0.4 điểm
Số dư đảm phí là chênh lệch giữa:
A.  
Biến phí và định phí
B.  
Doanh thu và tổng chi phí
C.  
Doanh thu và biến phí
D.  
Giá bán và biến phí đơn vị
Câu 16: 0.4 điểm
Nhà xuất bản sách Ánh Sáng đang cân nhắc xuất bản một cuốn sách của 1 tác giả nổi tiếng. Chi phí cố định cho việc sản xuất và tiếp thị sách là 1.650.000 nghìn đồng. Các chi phí biến đổi để sản xuất và tiếp thị sẽ là 30.000đ cho mỗi bản sao được bán. Giá bán niêm yết bán cho đại lý hoặc cửa hàng sách là 150.000đ/quyển. Hỏi, nhà xuất bản phải bán bao nhiêu sách để kiếm được lợi nhuận là 150 triệu:
A.  
11.000 quyển
B.  
15.000 quyển
C.  
55.000 quyển
D.  
13.750 quyển
Câu 17: 0.4 điểm
Phương pháp kế toán chi phí dựa trên mức độ hoạt động nhằm phục vụ cho công việc nào trong các công việc sau:
A.  
Xác định số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ
B.  
Xây dựng báo cáo sản xuất
C.  
Xây dựng báo cáo chi phí theo công việc
D.  
Định giá sản phẩm và đưa ra các quyết định phù hợp
Câu 18: 0.4 điểm

Tại doanh nghiệp X có tình hình về khối lượng sản xuất trong kỳ như sau:

  Số lượng  Tỷ lệ hoàn thành (%)
  ( cái ) NLTT NCTT SXC
Khối lượng dở dang đầu kỳ 4.000 100 30 40
Khối lượng mới đưa vào sản xuất trong kỳ 50.000      
Khối lượng hoàn thành trong kỳ 46.000      
Khối lượng dở dang cuối kỳ 8.000 80 50 60

 Khối lượng tương đương về chi phí nhân công trực tiếp tính theo phương pháp FIFO là:

A.  
48.800
B.  
50.000
C.  
49.200
D.  
54.000
Câu 19: 0.4 điểm
Phương pháp tính chi phí theo quá trình sản xuất tập hợp chi phí theo:
A.  
Công việc
B.  
Đơn đặt hàng
C.  
Phân xưởng sản xuất
D.  
Đối tượng tập hợp chi phí khác
Câu 20: 0.4 điểm

Tình hình sản xuất sản phẩm A tại công ty An Bình trong tháng 5/20XX như sau:

Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ là 100 sản phẩm, mức độ hoàn thàng 50%

Số lượng sản phẩm đưa vào sản xuất trong kỳ là: 1.200 sản phẩm

Số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho trong kỳ là: 1.000 sản phẩm

Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 300 sản phẩm, mức độ hoàn thành 60%

Sản lượng tương đương của sản phẩm dở dang cuối kỳ là:

A.  
180 sản phẩm
B.  
50 sản phẩm
C.  
300 sản phẩm
D.  
200 sản phẩm
Câu 21: 0.4 điểm
Công ty Y là công ty chuyên kinh doanh trong lĩnh vực lữ hành, du lịch Hà Nội – Đà Nẵng. Trong một tháng, chi phí biến đổi đơn vị là 8.000.000 đồng/hành khách. Giá của một chuyến đi là 10.000.000 đồng. Trong tháng, công ty đã cung cấp được dịch vụ cho 180 hành khách. Hãy xác định số dư đảm phí đơn vị.
A.  
2.000.000 đồng
B.  
3.000.000 đồng
C.  
4.000.000 đồng
D.  
5.000.000 đồng
Câu 22: 0.4 điểm
Các chi phí sau: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí sản xuất chung. Đâu là chi phí trực tiếp
A.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí khấu hao tài sản cố định
B.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp
C.  
Chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí sản xuất chung
D.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung
Câu 23: 0.4 điểm

Công ty T&T sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, trong năm 20XX tiêu thụ 5.000 sản phẩm

 Giá bán: 80.000 đồng/sản phẩm, Biến phí đơn vị: 55.000 đồng/sản phẩm

Tổng định phí: 62.000.000 đồng.

 Công ty có chiến lược tăng chi phí quảng cáo thêm 10.000.000 đ và kỳ vọng doanh thu tăng 10%.

 Số dư đảm phí đơn vị của công ty khi tăng chi phí quảng cáo là:

A.  
25.000 đ
B.  
15.000 đ
C.  
70.000 đ
D.  
30.000 đ
Câu 24: 0.4 điểm
Đối tượng tập hợp chi phí của Công ty ABC hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình là:
A.  
Công trình hoặc hạng mục công trình
B.  
Công trình đã hoàn thành
C.  
Hạng mục công trình chưa hoàn thành
D.  
Công trình xây dựng chưa hoàn thành
Câu 25: 0.4 điểm
Nếu tồn kho đầu kỳ gồm 5.000 đơn vị hoàn thành 20% và tồn kho cuối kỳ gồm 10.000 đơn vị hoàn thành 5% về chi phí nguyên liệu trực tiếp, và trong kỳ đưa vào sản xuất 30.000 đơn vị thì khối lượng tương đương về chi phí nguyên liệu trực tiếp tính theo phương pháp FIFO là:
A.  
25.000
B.  
29.500
C.  
25.500
D.  
24.500

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Thuế - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

3 mã đề 137 câu hỏi 1 giờ

34,5612,652

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Thương Mại Và Dịch Vụ HUBTĐại học - Cao đẳngToán

4 mã đề 180 câu hỏi 1 giờ

15,2991,174

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Quản Trị HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

3 mã đề 66 câu hỏi 1 giờ

53,8134,137

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nguyên Lý Kế Toán 3 - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 20 câu hỏi 30 phút

35,7972,742