thumbnail

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Kinh Tế Chính Trị 8 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (NEU) - Miễn Phí, Có Đáp Án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn Kinh Tế Chính Trị 8 được biên soạn dành riêng cho sinh viên Đại học Kinh Tế Quốc Dân (NEU). Tài liệu bao gồm các câu hỏi lý thuyết và bài tập thực hành, giúp sinh viên nắm vững các khái niệm cơ bản, lý thuyết kinh tế chính trị, và các ứng dụng trong thực tiễn kinh tế. Đề thi miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học kỳ và tốt nghiệp.

Từ khoá: trắc nghiệm kinh tế chính trị kinh tế chính trị NEU Đại học Kinh Tế Quốc Dân ôn thi kinh tế chính trị bài tập kinh tế chính trị lý thuyết kinh tế chính trị phân tích chính trị đáp án chi tiết ôn tập tốt nghiệp kinh tế chính trị

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

65,493 lượt xem 5,034 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu nghạch?
A.  
Tăng cường độ lao động
B.  
Tăng NSLĐ cá biệt cao hơn NSLĐ xã hội
C.  
Tăng năng suất lao động xã hội
D.  
Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng NSLĐ cá biệt
Câu 2: 1 điểm
Hãy chọn phương án đúng về các giai đoạn chu kỳ kinh tế của CNTB
A.  
Hưng thịnh,phục hội,tiêu điều,khủng hoàng
B.  
Khủng hoảng,phục hồi,tiêu điều,hưng thịnh
C.  
Khủng hoảng,tiêu điều,phục hồi,hưng thịnh
D.  
Tiêu điều,khủng hoảng,phục hồi,hưng thịnh
Câu 3: 1 điểm
Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là chi phí để
A.  
Mua tư liệu sản xuất
B.  
Mua sức lao động
C.  
Mua tư liệu sản xuất và sức lao động
D.  
Mua tư liệu tiêu dùng
Câu 4: 1 điểm
So sánh về lượng giữa chi phí sản xuất TBCN và chi phí thực tế?
A.  
Chi phí sản xuất TBCN vừa bằng lại vừa lớn hơn chi phí thực tế
B.  
Chi phí sản xuất TBCN bằng chi phí thực tế
C.  
Chi phí sản xuất TBCN lớn hơn chi phí thực tế
D.  
Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế
Câu 5: 1 điểm
Lợi nhuận là số tiền dôi ra ngoài
A.  
Chi phí sản xuất TBCN
B.  
Tư bản bất biến
C.  
Tư bản cố định
D.  
Tư bản khả biến
Câu 6: 1 điểm
Lợi nhuận có nguồn gốc từ
A.  
Lao động cụ thể
B.  
Lao động không được trả công của công nhân
C.  
Lao động phức tạp
D.  
Lao động trừu tượng
Câu 7: 1 điểm
Tư bản thương nghiệp là một bộ phận của
A.  
Tư bản cho vay
B.  
Tư bản công nghiệp
C.  
Tư bản hàng hóa
D.  
Tư bản ngân hàng
Câu 8: 1 điểm
Trong những luận điểm sau,luận điểm nào đúng
A.  
Mục đích lưu thông của tư bản là giá trị sử dụng
B.  
Mục đích lưu thông của tư bản là giá trị,hơn nữa là giá trị tăng thêm
C.  
Mục đích lưu thông của tư bản là hàng hóa
D.  
Mục đích lưu thông của tư bản là hàng hóa và tiền tệ
Câu 9: 1 điểm
Địa tô TBCN là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ phần
A.  
Lợi nhuận
B.  
Lợi nhuận bình quân
C.  
Lợi nhuận siêu ngạch
D.  
Lợi nhuận độc quyền
Câu 10: 1 điểm
Theo bạn,để đánh giá chính xác tiền công tính theo thời gian cao hay thấp thì phải dựa vào
A.  
Tiền công tính theo tháng
B.  
Tiền công tính theo ngày
C.  
Tiền công tính theo giờ
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 11: 1 điểm
Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào
A.  
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
B.  
Tỷ suất lợi nhuận
C.  
Tỷ suất giá trị thặng dư
D.  
Tỷ suất lợi tức
Câu 12: 1 điểm
Trong những luận điểm sau,luận điểm nào đúng
A.  
Mục đích lưu thông của hàng hóa gián đơn là giá trị sử dụng
B.  
Mục đích lưu thông của hàng hóa gián đơn là giá trị,hơn nữa là giá trị tăng thêm
C.  
Mục đích lưu thông của hàng hóa gián đơn là tiền
D.  
Mục đích lưu thông của hàng hóa gián đơn là hàng hóa và tiền tệ
Câu 13: 1 điểm
Điều kiện để sức lao động biến thành hàng hóa là
A.  
Người lao động không được tư do về thân thể và có TLSX
B.  
Người lao động không được tư do về thân thể và không có TLSX
C.  
Người lao động được tư do về thân thể và có TLSX
D.  
Người lao động được tư do về thân thể và không có TLSX
Câu 14: 1 điểm
Giá trị hàng hóa sức lao động và giá trị hàng hóa thông thường được xác định bằng
A.  
Thời gian lao động cần thiết
B.  
Thời gian lao động cụ thể
C.  
Thời gian lao động trừu tượng
D.  
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 15: 1 điểm
Trong quá trình lao động người công nhân tạo ra một lượng giá trị mới
A.  
Phần giá trị mới này bằng giá trị thực dư
B.  
Phần giá trị mới này bằng giá trị sức lao động
C.  
Phần giá trị mới này bằng giá trị sức lao động cộng với giá trị thặng dư
D.  
Phần giá trị mới này bằng giá trị hàng hóa
Câu 16: 1 điểm
Trong các trường hợp dưới đây,trường hợp nào nhà tư bản thu được giá trị thặng dư?
A.  
Độ dài ngày lao động ngang bằng thời gian lao động cần thiết
B.  
Độ dài ngày lao động ngang nhỏ hơn thời gian lao động cần thiết
C.  
Độ dài ngày lao động ngang vượt quá thời gian lao động cần thiết
D.  
Độ dài ngày lao động ngang bằng và nhỏ hơn thời gian lao động cần thiết
Câu 17: 1 điểm
Trong những luận điểm sau,luận điểm nào đúng?
A.  
Giá trị thặng dư được tạo ra ngoài phạm vi sản xuất
B.  
Giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình lưu thông
C.  
Giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất
D.  
Giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình lưu thông và quá trình sản xuất
Câu 18: 1 điểm
Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh
A.  
Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê
B.  
Mức doanh lợi của đầu tư tư bản
C.  
Quy mô của sự bóc lột sức lao động của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê
D.  
Mối quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau
Câu 19: 1 điểm
Theo bạn những mệnh sau,mệnh đề nào sai
A.  
Tích lũy tư bản là nhập thêm một phần giá trị thặng dư vào tư bản
B.  
Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản
C.  
Tích lũy tư bản là điều kiện của tái sản xuất mở rộng TBCN
D.  
Tích lũy tư bản là tập trung tư bản
Câu 20: 1 điểm
Bộ phận nào sau đây được coi là nguồn gốc của tích lũy cơ bản
A.  
Giá trị thặng dư
B.  
Tư bản ứng trước
C.  
Tư bản bất biến
D.  
Tư bản khả biến

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Luật Kinh Tế - Phần 1 - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 108 câu hỏi 1 giờ

73,9605,685

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 182 câu hỏi 1 giờ

34,1022,621