thumbnail

Đề Thi Online Miễn Phí: Kinh Tế Dược Chuyên Ngành - Ôn Tập Hiệu Quả

Kiểm tra và củng cố kiến thức Kinh tế Dược với đề thi online miễn phí dành cho sinh viên chuyên ngành. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về kinh tế y tế, quản lý dược phẩm, chính sách giá thuốc, chuỗi cung ứng dược và các vấn đề tài chính trong ngành dược. Đề có đáp án chi tiết giúp bạn ôn tập hiệu quả, chuẩn bị tốt cho kỳ thi chuyên ngành. Tham gia ngay để nâng cao kiến thức và tự tin đạt điểm cao!

Từ khoá: đề thi kinh tế dược chuyên ngành dược bài kiểm tra online ôn tập kinh tế y tế quản lý dược phẩm chính sách giá thuốc chuỗi cung ứng dược đề thi có đáp án tự luyện thi chuyên ngành

Số câu hỏi: 53 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

80,332 lượt xem 6,181 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Trong phương pháp mô hình hóa có thể gặp những lỗi sau đây ngoại trừ
A.  
Không sử dụng đúng đối tượng người bệnh
B.  
Không sử dụng đúng dữ liệu hiệu quả
C.  
Không sử dụng đúng mô hình
D.  
Không tính toán đúng chi phí
Câu 2: 1 điểm
So sánh hai hay nhiều thuốc cùng loại kết quả cùng loại được áp dụng cho phân tích nào
A.  
Phân tích tối  thiểu hóa chi phí
B.  
Phân tích chi phí - hiệu quả
C.  
Phân tích chi phí - hiệu lực
D.  
Phân tích chi phí - lợi ích
Câu 3: 1 điểm
Liệu pháp điều trị có chi phí - hiệu quả khi
A.  
NMB >0 hoặc R >1
B.  
NMB ≤ 0 hoặc R ≤ 1
C.  
NMB < 0 hoặc R < 1
D.  
NMB ≥ 0 hoặc R ≥ 1
Câu 4: 1 điểm
Yếu tố cuối cùng ảnh hưởng đến nhu cầu là
A.  
Sở thích cá nhân
B.  
Giá của sản phẩm / dịch vụ
C.  
Giá của sản phẩm / dịch vụ khác
D.  
Thu nhập cá nhân
Câu 5: 1 điểm
Điều nào sau đây là đúng khi nói về phân tích tác động ngân sách
A.  
So sánh ngân sách dự kiến cho toàn bộ các can thiệp điều trị hỗn hợp khi có bổ sung can thiệp mới
B.  
Nghiên cứu thường diễn ra trong nhiều năm
C.  
Có ý nghĩa trong việc lập kế hoạch ngân sách và sử dụng nguồn lực y tế
D.  
Thường sử dụng chiết khấu theo thời gian
Câu 6: 1 điểm
Phân tích tác động ngân sách theo mô hình tĩnh không phù hợp cho loại can thiệp nào sau đây
A.  
Can thiệp làm giảm tỷ lệ tử vong của người bệnh
B.  
Can thiệp làm giảm biến chứng gây ra do bệnh
C.  
Can thiệp làm giảm tỷ lệ diễn tiến sang giai đoạn nặng của bệnh
D.  
Mô hình tĩnh không phù hợp trong cả ba trường hợp nêu trên
Câu 7: 1 điểm
Theo Mullins , Earnshaw và Brodtkork  phân tích BIA gồm có các bước là
A.  
Xác định dân số mục tiêu , lựa chọn khung thời gian nghiên cứu,xây dựng các phiên bản điều trị hỗn hợp,ước lượng thay đổi chi phí liên quan đến can thiệp , ước lượng thay đổi chi phí liên quan đến bệnh , trình bày kết quả phân tích tác động ngân sách
B.  
Xác định dân số mục tiêu , lựa chọn mô hình tĩnh hoặc mô hình động , xây dựng các phiên bản điều trị hỗn hợp , ước lượng thay đổi chi phí và hiệu quả liên quan đến can thiệp , ước lượng thay đổi chi phí và hiệu quả liên quan đến bệnh , trình bày kết quả phân tích tác động ngân sách
C.  
Xác định dân số mục tiêu , lựa chọn mô hình tĩnh hoặc mô hình động , xây dựng 2 phiên bản điều trị hỗn hợp , ước lượng thay đổi chi phí và hiệu quả liên quan đến can thiệp , ước lượng thay đổi chi phí và hiệu quả liên quan đến bệnh , trình bày kết quả phân tích tác động ngân sách
D.  
Tất cả đều sai
Câu 8: 1 điểm
Phát biểu nào sau đây về mô hình tĩnh là sai
A.  
Kích thước dân số mục tiêu không thay đổi trong khung thời gian phân tích
B.  
Phân bố mức độ nặng của bệnh không thay đổi trong khung thời gian phân tích
C.  
Phương pháp tính toán không thay đổi trong khung thời gian phân tích
D.  
Phương pháp điều trị không thay đổi trong khung thời gian phân tích
Câu 9: 1 điểm
COI có vai trò , ngoại trừ 
A.  
Đánh giá có hiệu quả điều trị cao nhất
B.  
Tìm ra bệnh là gánh nặng về mặt kinh tế
C.  
Là cơ sở phân bố nguồn vốn của BYT
D.  
Định hướng nghiên cứu những chi phí cao nhất
Câu 10: 1 điểm
QALY có những đặc tính sau , ngoại trừ
A.  
Nằm trong 0-1
B.  
Phụ thuộc vào mức độ ưu thích
C.  
Biến thiên theo tuổi
D.  
Đo lường theo thang điểm
Câu 11: 1 điểm
Nghiên cứu có độ tin cậy cao nhất được sử dụng là dữ liệu đầu vào của nghiên cứu KT dược là
A.  
Meta- analysis
B.  
RCT
C.  
Prospective cohort
D.  
Retrospective cohort
Câu 12: 1 điểm
Trong mô hình cây quyết định , nút vuông có ý nghĩa
A.  
Nút trạng thái cuối
B.  
Nút cơ hội
C.  
Nút quyết định
D.  
Không có ý nghĩa gì
Câu 13: 1 điểm
Mô hình cây quyết định có những đặc điểm sau , ngoại trừ
A.  
Cấu trúc hóa chuỗi lựa chọn - kết quả
B.  
Có thể sử dụng cho bệnh mạn tính
C.  
Mô hình không tính đến yếu tố thời gian
D.  
Sử dụng dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau
Câu 14: 1 điểm
Mô hình Markov có những nhược điểm , ngoại trừ
A.  
Sử dụng dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau
B.  
Không có bộ nhớ
C.  
Tần số chuyển không phụ thuộc vào trạng thái trước đó 
D.  
Có thể sử dụng cho bệnh mạn tính
Câu 15: 1 điểm
Trong phân tích chi phí - hiệu quả , chỉ số ICER có ý nghĩa
A.  
Cho biết chi phí phải chi trả thêm cho 1 đơn vị hiệu quả khi sử dụng liệu pháp đắt tiền và có hiệu quả hơn
B.  
Cho biết chi phí cho 1 đơn vị hiệu quả khi sử dụng liệu pháp đắt tiền và có hiệu quả hơn
C.  
Cho biết chi phí cho 1 đơn vi hiệu quả tăng thêm khi sử dụng liều pháp đắt tiền và có hiệu quả hơn
D.  
Cho biết chi phí phải chi trả thêm cho 1 đơn vị hiệu quả tăng thêm khi sử dụng liệu pháp đắt tiền và có hiệu quả hơn
Câu 16: 1 điểm
Cơ sở dữ liệu Medline được phân loại là
A.  
Cơ sở dữ liệu chuyên biệt
B.  
Cơ sở dữ liệu kinh tế y tế
C.  
Cơ sở dữ liệu cơ bản
D.  
Cơ sở dự liệu tùy chọn
Câu 17: 1 điểm
Khi sử dụng tiêu chí PICOS trong tìm kiếm tài liệu ,P có nghĩa là gì
A.  
Người bệnh
B.  
Dân số nghiên cứu
C.  
Giá của can thiệp y tế
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 18: 1 điểm
Khi thực hiện nghiên cứu kinh tế y tế , trong trường hợp không tìm thấy dữ liệu về tác dụng phụ của can thiệp y tế ,phương án nào sau đây là tối ưu 
A.  
Nên dừng nghiên cứu
B.  
Nên tham khảo ý kiến chuyên gia
C.  
Nên đặt ra giả định về tác dụng phụ của can thiệp 
D.  
Nên thực hiện ngoại suy từ tác dụng chính của can thiệp
Câu 19: 1 điểm
Trong các nguồn thông tin sau  , nguồn thông tin có độ tin cậy cao nhất là từ
A.  
Phân tích tổng quan hệ thống
B.  
Phân tích gộp
C.  
Báo cáo ca cụ thể
D.  
Nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng đối chứng ngẫu nhiên
Câu 20: 1 điểm
Trong phương pháp so sánh , sự đồng nhất về không gian giữa các chỉ tiêu kinh tế so sánh được thể hiện ở 
A.  
Phản ánh cùng một nội dung kinh tế
B.  
Cùng một đơn vị đo lường
C.  
Sử dụng cùng một phương pháp tính toán
D.  
Có quy mô và điều kiện kinh doanh tương tự nhau
Câu 21: 1 điểm
Chọn câu sai
A.  
Phân tích hiệu quả kinh doanh là phân tích toàn bộ
B.  
Phân tích định kỳ nhằm đánh giá chất lượng kinh doanh trong từng thời gian cụ thể
C.  
Cần phải phân tích cả chỉ tiêu chất lượng và số lượng để thu được kết quả toàn diện
D.  
Nguyên nhân của hiện tượng kinh tế có thể biểu hiện bằng kết quả và ngược lại
Câu 22: 1 điểm
Bệnh viện quyết định cứ một cán bộ đi học chuyên khoa 1 trong thời gian 2 năm bệnh viện phải trả tiền học phí cho cả khóa là 4 triệu mỗi tháng ăn ta cần phải được phụ cấp một triệu cho ăn và đi lại khi đang làm việc mỗi tháng anh ta làm lợi cho bệnh viện là 2,5 triệu đồng Ngoài ra anh ta có một phòng mạch riêng đem lại mỗi tháng trung bình là hai triệu thu nhập ròng tính chi phí Kinh Tế mất đi của hai năm học chuyên khoa 1
A.  
100 triệu
B.  
129 triệu
C.  
125 triệu
D.  
136 triệu
Câu 23: 1 điểm
Tính tổng Qaly của bệnh nhân a trong 3 năm điều trị biết rằng hệ số chất lượng sống của năm đầu tiên là 0,8 mỗi năm hệ số chất lượng giảm 10% và lãi suất 5%
A.  
2,28
B.  
1,56
C.  
2,95
D.  
3,6
Câu 24: 1 điểm
Tình DALY cho một người phụ nữ tử vong lúc 50 tuổi mắc viêm khớp lúc 5 tuổi với hệ số bệnh tật viêm khớp là 0,3
A.  
40
B.  
42
C.  
44
D.  
46
Câu 25: 1 điểm
Bệnh nhân B mới phát hiện bệnh hen suyễn bệnh nhân đi khám định kỳ mỗi tháng với những chi phí sau đây i thuốc là 1,5 triệu đồng xét nghiệm 500.000₫ , xăng xe 200.000₫ khám bệnh 200.000₫ . Tính chi phí trực tiếp mà bệnh nhân phải trả trong mỗi tháng
A.  
200.000₫
B.  
2.200.000₫
C.  
100.000₫
D.  
2.500.000₫
Câu 26: 1 điểm
Bước thứ nhất trong quy trình nghiên cứu đánh giá kinh tế y tế là gì
A.  
Xác định vấn đề nghiên cứu
B.  
Xác định và đo lường chi phí ( hai nguồn lực kinh tế )
C.  
Xác định đo lường hiệu quả
D.  
Trình bày và diễn giải kết quả nghiên cứu cho nhà phân tích ra quyết định chính sách
Câu 27: 1 điểm
Bước từ 2 trong quy trình nghiên cứu đoạn giá kinh tế y tế là gì
A.  
Xác định vấn đề nghiên cứu
B.  
Xác định và đo lường chi phí ( hay nguồn lực kinh tế )
C.  
Xác định và đo lường hiệu quả
D.  
Trình bày và diễn giải kết quả nghiên cứu cho nhiều phân tích ra quyết định chính sách
Câu 28: 1 điểm
Độ chênh lệch huyết áp trước và sau khi điều trị là
A.  
Chỉ số lâm sàng trung gian
B.  
Chỉ số chất lượng sống 
C.  
Chỉ số lâm sàng cuối cùng
D.  
Chỉ số sức khỏe tổng hợp
Câu 29: 1 điểm
Yếu tố có khả năng làm tăng nhu cầu đối với một sản phẩm / dịch vụ cụ thể là 
A.  
Tăng giá của sản phẩm / dịch vụ thay thế
B.  
Tăng giá của sản phẩm/dịch vụ bổ sung
C.  
Giảm giá của sản phẩm/dịch vụ thay thế
D.  
Điều chỉnh giá của sản phẩm / dịch vụ bổ trợ
Câu 30: 1 điểm
Trường hợp độ co giãn của cầu theo giá bằng -1 được gọi là
A.  
Cầu co giãn theo giá
B.  
Cầu co giãn theo thu nhập âm
C.  
Cầu co giãn đơn vị
D.  
Cầu co giãn theo thu nhập dương
Câu 31: 1 điểm
Theo hướng dẫn của WHO , một can thiệp y tế cần chi phí thấp một lần mức thu nhập bình quân đầu người được xếp loại là
A.  
Hiệu quả về mặt chi phí
B.  
Rất hiệu quả về mặt chi phí 
C.  
Kém hiệu quả về mặt chi phí
D.  
Không đủ cơ sở để kết luận
Câu 32: 1 điểm
Bước thứ 3 trong quy trình nghiên cứu đánh giá kinh tế y tế là gì
A.  
Xác định vấn đề nghiên cứu 
B.  
Xác định và đo lường chi phí ( hay nguồn lực kinh tế)
C.  
Xác định và đo lường hiệu quả
D.  
Trình bày và diễn giải kết quả nghiên cứu cho nhà phân tích ra quyết định chính sách
Câu 33: 1 điểm
Trường hợp độ co giãn của cầu theo giá trong khoảng từ  0 đến -1 được xem là
A.  
Cầu không /ít co giãn
B.  
Cầu co giãn đơn vị
C.  
Cầu co giãn theo giá
D.  
Cầu co giãn theo thu nhập
Câu 34: 1 điểm
Điêu kiện cần và đủ để kinh tế học ra đời
A.  
Nguồn lực dồi dào
B.  
Nguồn lực khan hiếm
C.  
Nguồn lực vô hạn
D.  
Nguồn lực từ nhiều nơi
Câu 35: 1 điểm
Kinh tế y tế giải quyết các câu hỏi dựa trên quan điểm nào
A.  
Hiệu năng - tối đa hóa lợi ích
B.  
Hiệu năng - tối thiểu hóa chi phí
C.  
Thỏa dụng - tối đa hóa lợi ích
D.  
Thỏa dụng - tối thiểu hóa chi phí
Câu 36: 1 điểm
Hàng hóa có độ co giãn của cầu theo thu nhập mang giá trị âm trong trường hợp nào
A.  
Hàng hóa thứ cấp
B.  
Hàng hóa thông thường
C.  
Hàng hóa cao cấp
D.  
Hàng hóa tam cấp
Câu 37: 1 điểm
Bảo hiểm y tế chủ yếu được cung cấp bởi đơn vị nào
A.  
Sử dụng lao động
B.  
Cơ quan nhà nước
C.  
Các cơ sở y tế , bệnh viện
D.  
Chính phủ
Câu 38: 1 điểm
Chi phí do giảm năng suất lao động thuộc loại chi phí nào sau đây 
A.  
Chi phí trực tiếp y tế 
B.  
Chi phí gián tiếp
C.  
Chi phí trực tiếp ngoài y tế
D.  
Chi phí phi vật chất
Câu 39: 1 điểm
Đặc tính thị trường chăm sóc sức khỏe
A.  
Tính “ thông tin bất đối”
B.  
Tính “ không lường trước được”
C.  
Tính ngoại biên
D.  
Tính biến động
Câu 40: 1 điểm
Chi phí cơ hội của một phương án được lựa chọn là giá trị của ………… bị bỏ qua khi thực hiện sự lựa chọn đó
A.  
Phương án tiết kiệm nhất 
B.  
Phương án hiệu quả nhất
C.  
Phương án tốt nhất
D.  
Phương ân có chi phí tốt nhất
Câu 41: 1 điểm
Theo hướng dẫn của WHO , một can thiệp y tế cần chi phi thấp ba lần mức thu nhập bình quân đầu người để tăng thêm một QALY được xếp loại :
A.  
Hiệu quả về mặt chi phí
B.  
Rất hiệu quả về mặt chi phí
C.  
Kém hiệu quả về mặt chi phí
D.  
Không đủ cơ sở để kết luận
Câu 42: 1 điểm
Đo lường hiệu quả của thuốc là nhằm trả lời câu hỏi
A.  
Can it work?
B.  
How does it work?
C.  
Does it work economically
D.  
How does it work economically
Câu 43: 1 điểm
Chỉ số LYG có ý nghĩa là
A.  
Số năm sống có chất lượng
B.  
Số năm sống có chất lượng đạt được
C.  
Số năm sống có sức khỏe hoàn toàn
D.  
Số năm sống đạt được
Câu 44: 1 điểm
Đối với người cung cấp dịch vụ,chi phí vật tư tiêu hao được coi là chi phí
A.  
Đầu tư cố định
B.  
 Thường xuyên cố định
C.  
Thường xuyên biến đổi
D.  
Đầu tư biến đổi
Câu 45: 1 điểm
Khi tăng hàng tồn kho ,chi phí nào sau đây tăng
A.  
Chi phí tồn trữ
B.  
Chi phí đặt mua hàng
C.  
Chi phí do thiếu hụt
D.  
Chi phí chất lượng khởi động
Câu 46: 1 điểm
Chi phí dành cho y tế cao dẫn đến sức khỏe
A.  
Tốt hơn
B.  
Tốt hoặc kém hơn
C.  
Kém hơn
D.  
Không thay đổi
Câu 47: 1 điểm
Chỉ số lâm sàng  là các chỉ số được ghi nhận trong các nghiên cứu lâm sàng thường là nghiên cứu nào
A.  
RCT
B.  
CTR
C.  
TRC
D.  
TCR
Câu 48: 1 điểm
Tỷ lệ tử vong , tỷ lệ sống còn, thời gian sống sau khi điều trị là
A.  
Chỉ số lâm sàng trung gian
B.  
Chỉ số lâm sàng cuối cùng
C.  
Chỉ số chất lượng sống
D.  
Chỉ số sức khỏe tổng hợp
Câu 49: 1 điểm
Chỉ số QALY có ý nghĩa
A.  
Số năm sống có chất lượng
B.  
Số năm sống có chất lượng đạt được
C.  
Số năm sống có sức khỏe hoàn toàn
D.  
Số năm sống đạt được
Câu 50: 1 điểm
Phương pháp phân tích kinh tế dược không tính đến hiệu quả điều trị
A.  
Phân tích giá thành bệnh
B.  
Phân tích tối thiểu hóa chi phí
C.  
Phân tích chi phí - hiệu quả
D.  
Phân tích chi phí - hiệu lực
Câu 51: 1 điểm
Phương pháp phân tích kinh tế dược cho phép đánh giá hiệu quả kinh tế của liệu pháp điều trị riêng lẻ , không cần so sánh với liệu pháp khác là
A.  
Phân tích chi phí - hiệu quả
B.  
Phân tích tối thiểu hóa chi phí
C.  
Phân tích chi phí - lợi ích
D.  
Phân tích chi phí - thỏa dụng
Câu 52: 1 điểm
Phương pháp phân tích chi phí - thỏa dụng viết tắt là
A.  
CEA
B.  
CBA
C.  
CUA
D.  
CMA
Câu 53: 1 điểm
Trong mô hình so sánh kinh tế dược của thuốc B so với thuốc A , nếu thuốc B rơi vào vùng I chúng ta nên
A.  
Tiến hành phân tích kinh tế dược
B.  
Chọn thuốc B
C.  
Loại thuốc B 
D.  
Phải kết hợp cả thuốc A và B

Đề thi tương tự

Đề Thi Online Miễn Phí Kinh Tế Vĩ Mô Chương 7 - Học Viện Quân Y (VMMA)Đại học - Cao đẳngKinh tế

1 mã đề 37 câu hỏi 1 giờ

66,9145,144

Đề Thi Online Miễn Phí Kinh Tế Vĩ Mô Chương 10Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

89,4456,877

Đề Thi Online Miễn Phí: Kinh Tế Vi Mô NEU - Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

84,8066,521

Đề Thi Online Miễn Phí: Quản Trị Học UEB (3) - Đại Học Kinh Tế, ĐHQGHNĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 83 câu hỏi 1 giờ

84,9146,530

Câu Hỏi Ôn Tập Kinh Tế Vĩ Mô - Chương 4 (Đề Thi Online Miễn Phí)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

84,5686,503

Đề Thi Kinh Tế Vi Mô - Làm Online Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

373,32528,711

Đề Thi Trắc Nghiệm Online Lịch Sử Đảng 2 – Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngLịch sử

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

24,2871,861

Đề Thi Online Miễn Phí Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm - Đại Học Y Dược Thái Nguyên (TUMP)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 158 câu hỏi 1 giờ

46,6143,583