thumbnail

Đề Thi Online Miễn Phí: Kinh Tế Vi Mô NEU - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Ôn tập và kiểm tra kiến thức Kinh tế Vi mô với đề thi online miễn phí dành cho sinh viên NEU. Đề thi bám sát nội dung giảng dạy của Đại học Kinh tế Quốc dân, giúp bạn củng cố kiến thức về cung cầu, thị trường, hành vi người tiêu dùng, doanh nghiệp và các mô hình kinh tế. Đề có đáp án chi tiết, hỗ trợ ôn luyện hiệu quả cho kỳ thi chính thức. Tham gia ngay để nâng cao kết quả học tập!

Từ khoá: đề thi kinh tế vi mô NEU Đại học Kinh tế Quốc dân ôn tập kinh tế vi mô đề thi có đáp án bài kiểm tra online tự luyện thi đại học cung cầu thị trường mô hình kinh tế

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

84,806 lượt xem 6,521 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Doanh nghiệp A có số liệu sau: FC=1000, P=20, AVC=12, doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận và thu được thăng dư sản xuất PS= 1,200 (đơn vị tính là đvt). Tổng chi phi TC bằng:
A.  
2.500
B.  
2.800
C.  
3.000
D.  
Cả ba câu đều sau
Câu 2: 1 điểm
Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: Q=100-2P. Tại mức giá bằng 40 để tăng doanh thu doanh nghiệp nên:
A.  
Giảm giá. giảm lượng
B.  
Giám giá, tăng lương
C.  
Tăng giá. giảm lượng
D.  
Tăng giả, tăng lượng
Câu 3: 1 điểm
Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: Qd=100-2P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cực đại thì mức giả phải bằng:
A.  
A 20
B.  
25
C.  
30
D.  
30
Câu 4: 1 điểm
Hàng hóa X ngày càng phù hợp hơn với thị hiểu, sở thích của người tiêu dùng, những yếu tố khác không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa X sẽ:
A.  
Giá giảm, lượng giảm
B.  
Giá giảm, lượng tăng
C.  
Giá tăng, lượng giảm
D.  
Giá tăng, lượng tăng
Câu 5: 1 điểm
Giá hàng hóa thay thế cho hàng hóa X đang giảm mạnh, những yếu tố khác không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa X sẽ:
A.  
Giá giảm, lượng giảm
B.  
Giá giảm, lượng tăng
C.  
Giá tăng, lương tăng
D.  
Giá tăng, lượng giảm
Câu 6: 1 điểm
Trên cùng một đường cầu tuyến tính dốc xuống theo qui luật cầu, tương ứng với mức giá càng cao thì độ co giãn của cầu theo giá sẽ:
A.  
Càng cao
B.  
Càng thấp
C.  
Không biết được
D.  
Không đổi
Câu 7: 1 điểm
Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: Qd=100-2P. Tại mức giá bằng 20 để tăng doanh thu doanh nghiệp nên:
A.  
Giảm giá, giảm lượng
B.  
Giảm giá, tăng lượng
C.  
Tăng giá, giảm lương
D.  
Tăng giá, tăng lượng
Câu 8: 1 điểm
Doanh nghiệp A có số liệu sau: FC=1000, P=20, AVC=12, doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận và thu được thăng dư sản xuất PS = 1.200 (đơn vị tính là dvt). Định phi trung bình AFC bằng:
A.  
AFC = 10
B.  
AFC = 5
C.  
AFC = 6,67
D.  
Ca ba câu déu sai
Câu 9: 1 điểm
Doanh nghiệp A có số liệu sau: FC=1000, .P=20, AVC=12, doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận và thu được thăng dư sản xuất PS=1.200 (đơn vị tính là dvt) Doanh thu TR bằng
A.  
2.000
B.  
3.000
C.  
5.000
D.  
Cả ba câu đều sai
Câu 10: 1 điểm
Doanh nghiệp A có số liệu sau: FC=1000, P=20, AVC=12, doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận và thu được thăng dư sản xuất PS= 1.200 (đơn vị tính là đvt). Vậy lợi nhuận của doanh nghiệp này bằng:
A.  
1.200
B.  
200
C.  
Cả ba câu đều sai
D.  
Không thể tính được
Câu 11: 1 điểm
Hàng hóa X có Ep= -0,5. Giá hàng hóa X tăng lên 10%, vậy doanh thu của hàng hóa X sẽ:
A.  
Tăng lên 20%
B.  
Tăng lên 4,5%
C.  
Tăng lên 5%
D.  
Tất cả đều sai
Câu 12: 1 điểm
Doanh nghiệp A có số liệu sau: FC=1000, P=20, AVC=12, doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận và thu được thăng dư sản xuất PS= 1.200 (đơn vị tính là dvt). Doanh nghiệp đang sản xuất tại sản lượng Q bằng:
A.  
Cà ba đều sai
B.  
Q=100
C.  
Q=150
D.  
Q=200
Câu 13: 1 điểm
Doanh nghiệp A có số liệu sau: FC=1000,P20, AVC=12, doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận và thu được thăng dư sản xuất PS= 1.200 (đơn vị tính là đvt). Hàng hóa X có Ep= -2 và Es= 4 Chính phủ đánh thuế 9 (đvt/đvq) vào hàng hóa này. Vậy sau khi có thuê giá thị trường sẽ tăng thêm là
A.  
3
B.  
6
C.  
9
D.  
Không biết được
Câu 14: 1 điểm
Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q= 1000-2P và hàm tổng chi phi TC=2Q2+200 (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt). Để tối đa hóa doanh thu thì mức giá bán P phải bằng:
A.  
100
B.  
250
C.  
500
D.  
Tất cả đều sai
Câu 15: 1 điểm
Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q= 1000-2P và hàm tổng chi phi TC=2Q2+200 (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt). Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản lượng.
A.  
100
B.  
150
C.  
500
D.  
Tất cả đều sai
Câu 16: 1 điểm
Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q= 1000-2P và hàm tổng chi phi TC=2Q2+200 (P:đvt/đvq; Q:đvq: TC:đvt). Doanh thu tối đa sẽ bằng
A.  
125.000
B.  
150.000
C.  
250.000
D.  
Tất cả đều sai
Câu 17: 1 điểm
Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q = 1000-2P và hàm tổng chi phí TC = 202+200(P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt). Để tối đa hóa doanh thu thì mức sản lượng Q phải bằng:
A.  
250
B.  
300
C.  
500
D.  
Tất cả đều sai
Câu 18: 1 điểm
Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC=10Q^3 – 4Q^2 + 2^Q + 500(Q:đvq; TC:đvt P: đvt/đvq). Hàm chi phi trung bình AC bằng:
A.  
10Q^2 - 4Q + 20 + 500/Q
B.  
10Q^2 - 8Q + 20 + 500/Q
C.  
30Q^3 - 8Q + 20 + 500/Q
D.  
cả ba đều sai
Câu 19: 1 điểm
Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chỉ phi sau: TC=10Q^3 – 4Q^2 + 20Q + 500 (Q: đvq: TC:đvt P:đvt/đvq). Hàm chi phi biến MC bằng
A.  
10Q^2 - 4Q + 20
B.  
30Q^2 - 8Q + 20
C.  
30Q^3 - 8Q + 20 + 500/Q
D.  
Cả ba đều sai
Câu 20: 1 điểm

Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q=1000-2P và hàm tổng chi phí TC=2Q^2+200(P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt) Mức lợi nhuận cực đại bằng

A.  

24800

B.  

50000

C.  

88000

D.  

tất cả đều sai

Câu 21: 1 điểm
Đường cầu và cung về hàng hóa A là Pd-50-2Q và Ps=2+2Q. Giả và sản lượng cần bằng là:
A.  
P=26 và Q=12
B.  
P=12 và Q=26
C.  
P=16 và Q=12
D.  
P=26 và Q=10
Câu 22: 1 điểm
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chỉ phi TC =Q2+Q-169. Hàm cung ngắn hạn của hãng là:
A.  
A, P=2Q+1
B.  
P-2Q+2
C.  
C, P=Q+1
D.  
P-20+3
Câu 23: 1 điểm
Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phi (TC) của một hoạt động như sau: TB = 2000 - Q và TC: 200 + 200 +0.5Q* Lợi ích rộng tối đa bằng
A.  
A, 5000
B.  
5200
C.  
5500
D.  
4800
Câu 24: 1 điểm
Lý thuyết trò chơi hữu ích nhất cho việc phân tích cấu trúc thị trường
A.  
A, độc quyền
B.  
B, độ quyển tập đoàn
C.  
C, cạnh tranh hoàn hảo
D.  
D, cạnh tranh độc quyền
Câu 25: 1 điểm
Một hãng cạnh tranh hòa hảo có AVC=2Q+4, tại mức giá thị trường P-84 thì thặng dư sản xuất của hãng là:
A.  

A, PS=800

B.  

B, PS=600

C.  

C, PS=400

D.  

PS=900

Câu 26: 1 điểm
Với mức giả là 11 thì lượng cầu là 90; và khi giá là 9 thì lượng cầu là 110. Co giãn của cầu theo giả trong khoảng đó là:
A.  
A, không có giãn
B.  
B, co giãn
C.  
C, co giãn đơn vị
D.  
D, hoàn toàn có giản
Câu 27: 1 điểm
Phát biểu nào sau đây không đúng? Chi phi biến đổi là:
A.  
A, đồng biển với mức sản lượng sản xuất ra
B.  
B, không đổi khi sản lượng tăng
C.  
C, bằng không nếu sản lượng đầu ra bằng không
D.  
D, bằng với chi phí biến đổi trung bình nhận với sản lượng đầu ra
Câu 28: 1 điểm
Một ngôi nhà và sân vườn luôn được bảo trì tốt là một ví dụ về:
A.  
A, ngoại ứng tích cực
B.  
B, hàng hóa công cộng
C.  
C, thông tin không hoàn hảo
D.  
D, ngoại ứng tiêu cực
Câu 29: 1 điểm
Một nền kinh tế có đường giới hạn khả năng sản xuất PPF được biểu diễn bằng phương trình sau: X+2Y=100. Đường giới hạn khả năng sản xuất trên cho biết:
A.  
A, lượng X tối đa là 30 và lượng Y tối đa là 40
B.  
B, lượng X tối đa là 40 và lượng Y tối đa là 60
C.  
C, lượng X tối đa là 100 và lượng Y tối đa là 50
D.  
D, lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 100
Câu 30: 1 điểm
Công ty máy tính XYZ độc quyền sản xuất máy in chuyên dụng. Công ty máy tính XYZ sẽ có lợi nhuận khi tần sản xuất máy in miễn là chi phí cận biên:
A.  
A, bằng doanh thu cận biên.
B.  
lớn hơn doanh thu cần biên
C.  
C, nhỏ hơn doanh thu cận biên
D.  
D, dương
Câu 31: 1 điểm
Nếu giá của bơi thuyền là 5 đô/giờ và giả của trượt tuyết là 10 đô/giờ, ở điểm cân bằng nếu Sơn chọn 2h bơi thuyền thì anh ta sẽ:
A.  
A, không thể xác định được thu nhập của anh ta thì cho 2 hoạt động và số giờ của trượt tuyết là bao nhiêu
B.  
B, dành 4h trượt tuyết và thu nhập anh ta chỉ cho 2 hoạt động này là 40 đô
C.  
C, dành 2h trượt tuyết và thu nhập anh ta chỉ cho 2 họa động là 30 đô
D.  
D, dành là trượt tuyết và thu nhập anh ta chỉ cho 2 hoạt động này là 20 đô
Câu 32: 1 điểm
Giả thuyết nào sau đây không được đề cập đến khi phân tích sở thích trong lý thuyết vě sự lựa chọn của người tiêu dùng :
A.  
A, Sở thích là hoàn chỉnh, có nghĩa là có thể so sánh và xếp loại tất cả mọi thứ hàng hóa.
B.  
B, Sở thích có tính bắc cầu.
C.  
C, Thích có nhiều hàng hóa hơn là có ít hàng hóa (loại hàng hóa tốt).
D.  
D, không câu nào đúng
Câu 33: 1 điểm
Dài hạn là khoảng thời gian trong đó:
A.  
A, số lượng tất cả các đầu vào có thể thay đổi
B.  
B, hãng có thể thuê tất cả các lao động mà hãng muốn nhưng không có đủ thời gian để mua thêm thiết bị
C.  
C, hãng có thể muốn xây dựng một nhà máy lớn hơn nhưng không thể làm điều đó
D.  
D, hãng tối đa hóa tổng lợi nhuận
Câu 34: 1 điểm
số lượng bài thể dục của một người là một yếu tố quan trọng trong việc xác định tình trạng sức khỏe anh ta. Điều này là:
A.  
A, kinh tế học mô tả
B.  
B, hệ tư tưởng Các Mác
C.  
C, một tuyên bố thực chứng
D.  
D, một tuyên bố chuẩn tắc
Câu 35: 1 điểm
Thịt và cá là 2 hàng hóa thay thế. Lý thuyết lợi ích cận biên dự đoán rằng khi giá của thịt tăng, lượng cầu về thịt sẽ:
A.  
A, giảm và đường cầu về cá dịch sang trái
B.  
giảm và đường cầu về cả dịch phải
C.  
C, tăng và đường cầu về cá dịch sang phải
D.  
D, giảm và đường cầu về cá không dịch chuyển
Câu 36: 1 điểm
Nếu giả cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường?
A.  
A, giá quýt sẽ không đổi
B.  
B, giá quýt sẽ tăng
C.  
C, giá quýt sẽ giảm
Câu 37: 1 điểm
Theo hình dưới đây, nếu D2 là đường cầu ban đầu và giá của hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng giảm thì điểm cân bằng mới là?
A.  
A, điểm D
B.  
điểm A
C.  
C, điểm C
D.  
D, điểm B
Câu 38: 1 điểm
Một quốc giá có lợi thế so sánh trong việc sản xuất một sản phẩm nếu mức giá thể giới
A.  
A, thấp hơn mức giá trong nước khi không có thương mại
B.  
B, không chịu ảnh hưởng từ các tổ chức thương mại quốc tế
C.  
C, bằng với mức giá trong nước khi không có thương mại
D.  
D, cao hơn mức giá trong nước khi không có thương mại
Câu 39: 1 điểm
19, Khi thuế đánh vào mỗi đơn vị hàng hóa thì:
A.  
người tiêu dùng chịu hết phần thuế
B.  
B, không ai chịu thuế
C.  
C, người sản xuất chịu hết phần thuế
D.  
D, gánh nặng thuế thụ thuộc vào độ co giãn của cầu và cung
Câu 40: 1 điểm
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC =Q2+4Q+100. Mức sản lượng hòa vốn của hãng là:
A.  
A, Q=10
B.  
Q=11
C.  
C, Q=12
D.  
Q=13

Đề thi tương tự

Đề Thi Online Miễn Phí Kinh Tế Vĩ Mô Chương 7 - Học Viện Quân Y (VMMA)Đại học - Cao đẳngKinh tế

1 mã đề 37 câu hỏi 1 giờ

66,9145,144

Đề Thi Online Miễn Phí Kinh Tế Vĩ Mô Chương 10Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

89,4456,877

Câu Hỏi Ôn Tập Kinh Tế Vĩ Mô - Chương 4 (Đề Thi Online Miễn Phí)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

84,5686,503

Đề Thi Kinh Tế Vi Mô - Làm Online Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

373,32628,711

Đề Thi Online Miễn Phí: Kinh Tế Dược Chuyên Ngành - Ôn Tập Hiệu QuảĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

80,3336,181

Đề Thi Online Miễn Phí: Quản Trị Học UEB (3) - Đại Học Kinh Tế, ĐHQGHNĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 83 câu hỏi 1 giờ

84,9146,530

Đề Thi Trắc Nghiệm Online Lịch Sử Đảng 2 – Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngLịch sử

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

24,2871,861

Đề Thi Online Miễn Phí Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm - Đại Học Y Dược Thái Nguyên (TUMP)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 158 câu hỏi 1 giờ

46,6143,583