thumbnail

Câu Hỏi Ôn Tập Miễn Phí Có Đáp Án Môn Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4 (EPU) - Đại Học Điện Lực

Tài liệu câu hỏi ôn tập và ôn thi miễn phí môn Kinh tế vĩ mô chương 4 tại Đại học Điện lực (EPU), bao gồm các câu hỏi và đáp án chi tiết giúp sinh viên nắm vững kiến thức trọng tâm của môn học. Tài liệu được biên soạn theo chương trình giảng dạy, hỗ trợ sinh viên trong việc củng cố lý thuyết và ứng dụng các khái niệm kinh tế vĩ mô vào thực tiễn. Đây là tài liệu lý tưởng để ôn thi và đạt điểm cao trong môn Kinh tế vĩ mô.

Từ khoá: câu hỏi ôn tập Kinh tế vĩ mô chương 4 EPUđề ôn thi Kinh tế vĩ mô miễn phí có đáp ánôn tập Kinh tế vĩ mô Đại học Điện lựctài liệu Kinh tế vĩ mô chương 4 EPUcâu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ môKinh tế vĩ mô chương 4 có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Kinh Tế Vi Mô - Trường Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

40,265 lượt xem 3,096 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Khi nền kinh tế có điểm xuất phát điểm 1, thì trạng thái cân bằng dài hạn sẽ tại điểm:

Hình ảnh

A.  

2

B.  

3

C.  

2 hoặc 3 đều đúng

D.  

2 hoặc 3 đều sai

Câu 2: 0.25 điểm

Khi nền kinh tế có điểm xuất phát ở mức sản lượng tiềm năng (điểm 1), chính sách tăng chi tiêu của chính phủ sẽ làm điểm cân bằng mới xảy ra ở các điểm:

Hình ảnh

A.  

Cân bằng ngắn hạn tại điểm 2; Cân bằng dài hạn ở điểm 4

B.  

Cân bằng ngắn hạn tại điểm 2; Cân bằng dài hạn ở điểm 3

C.  

Cân bằng ngắn hạn tại điểm 4; Cân bằng dài hạn ở điểm 1

D.  

Cân bằng ngắn hạn tại điểm 4; Cân bằng dài hạn ở điểm 5

Câu 3: 0.25 điểm
Khi chi phí sản xuất tăng, để giữ ổn định mức giá bằng cách tác động qua tổng cầu, giải pháp có thể là :
A.  
Cắt giảm chi tiêu
B.  
Tăng lãi suất chiết khấu
C.  
Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D.  
Cắt giảm chi tiêu, tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Câu 4: 0.25 điểm
Đường tổng cầu kinh tế vĩ mô AD dịch chuyển do:
A.  
Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi
B.  
Năng lực sản xuất của quốc gia thay đổi
C.  
Các nhân tố tác động đến C,I,G,X,IM thay đổi
D.  
Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi, năng lực sản xuất sản xuất của quốc gia thay đổi.
Câu 5: 0.25 điểm
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tổng cầu :
A.  
Khối lượng tiền
B.  
Tiến bộ về kỹ thuật và công nghệ
C.  
Lãi suất
D.  
Chính sách tài khóa của Chính phủ
Câu 6: 0.25 điểm
Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển diễn ra trong thời gian:

A.  
Tức thời

B.  
Ngắn hạn

C.  
Dài hạn

D.  
Không dịch chuyển

Câu 7: 0.25 điểm
Biến động của yếu tố nào sau đây chỉ tác động đến tổng cung ngắn hạn và không tác động đến tổng cung dài hạn:
A.  
Lực lượng lao động
B.  
Tiền lương danh nghĩa
C.  
Công nghệ, kỹ thuật
D.  
Giá dầu nhập khẩu
Câu 8: 0.25 điểm
Đường AS dịch chuyển sang trái khi:
A.  
Đầu tư giảm
B.  
Chi tiêu của Chính phủ giảm
C.  
Chi phí sản xuất tăng
D.  
Cung tiền giảm
Câu 9: 0.25 điểm
Một số đặc điểm thường gặp thời kỳ suy thoái
A.  
Mua sắm của người tiêu dùng giảm mạnh và cầu về lao động giảm
B.  
Cầu về lao động giảm và giá các mặt hàng nhạy cảm tăng
C.  
Giá các mặt hàng nhạy cảm tăng và mua sắm của người tiêu dùng giảm mạnh
D.  
Mua sắm của người tiêu dùng giảm mạnh, cầu về lao động giảm và giá các mặt hàng nhạy cảm.
Câu 10: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây ra chu kỳ kinh doanh
A.  
Chiến tranh, cách mạng, bầu cử
B.  
Sự phát sinh do sự thay đổi của tổng cầu
C.  
Chiến tranh, cách mạng, bầu cử và sự phát sinh do sự thay đổi của tổng cầu
D.  
Không chịu ảnh hưởng của chiến tranh, cách mạng hay sự phát sinh do sự thay đổi của tổng cầu
Câu 11: 0.25 điểm
Câu171 []: Đặc điểm nào không thường thấy khi nền kinh tế suy thoái
A.  
Lợi nhuận của các hãng kinh doanh tăng lên
B.  
Mua sắm của người tiêu dùng giảm mạnh
C.  
Cầu về lao động giảm
D.  
Giá các mặt hàng nhạy cảm
Câu 12: 0.25 điểm
Đặc điểm nào thường thấy khi nền kinh tế thịnh vượng
A.  
Lợi nhuận của các hãng kinh doanh giảm
B.  
Mua sắm của người tiêu dùng tăng lên
C.  
Cầu về lao động giảm
D.  
Giá các mặt hàng nhạy cảm
Câu 13: 0.25 điểm
Đặc điểm nào không thường thấy khi nền kinh tế thịnh vượng
A.  
Lợi nhuận của các hãng kinh doanh tăng lên
B.  
Mua sắm của người tiêu dùng tăng lên
C.  
Cầu về lao động giảm
D.  
Giá các mặt hàng ổn định
Câu 14: 0.25 điểm
Hiệu quả sản xuất và tiền lương danh nghĩa tăng, dẫn tới:
A.  
Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải
B.  
Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải
C.  
Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái
D.  
Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải và Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải
Câu 15: 0.25 điểm
Đường tổng cung AS dịch chuyển do:
A.  
Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi
B.  
Chính phủ tăng hay giảm các khoản đầu tư của Chính phủ
C.  
Thu nhập quốc dân thay đổi
D.  
Năng lực sản xuất của quốc gia như vốn, tài nguyên, lao động, kỹ thuật thay đổi về số lượng
Câu 16: 0.25 điểm
Trường hợp nào sau đây chỉ có ảnh hưởng đối với tổng cung ngắn hạn (không có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn):
A.  
Tiền lương danh nghĩa tăng
B.  
Nguồn nhân lực tăng
C.  
Công nghệ đổi mới
D.  
Thay đổi chính sách thuế của Chính phủ
Câu 17: 0.25 điểm
Đường tổng cung ngắn hạn AS dịch chuyển sang trái do:
A.  
Đầu tư tăng lên
B.  
Chi tiêu của Chính phủ tăng lên
C.  
Chi phí sản xuất tăng lên
D.  
Cung tiền tệ tăng
Câu 18: 0.25 điểm
Đường AS dịch chuyển sang phải khi:
A.  
Giá hàng hóa dịch vụ tăng
B.  
Giá yếu tố sản xuất tăng
C.  
Chi tiêu dùng tăng
D.  
Thuế đối với các yếu tố sản xuất giảm
Câu 19: 0.25 điểm
Giả sử ban đầu, nền kinh tế trong trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ cắt giảm chi tiêu cho quốc phòng. Trong ngắn hạn, nền kinh tế có:
A.  
Giá giảm, sản lượng giảm
B.  
Giá giảm, sản lượng không đổi
C.  
Giá tăng, sản lượng tăng
D.  
Giá cả và sản lượng không đổi.
Câu 20: 0.25 điểm
Giả sử ban đầu, nền kinh tế trong trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ cắt giảm chi tiêu cho quốc phòng. Trong dài hạn, nền kinh tế có:
A.  
Giá giảm, sản lượng giảm
B.  
Giá giảm, sản lượng không đổi
C.  
Giá tăng, sản lượng tăng
D.  
Giá cả và sản lượng không đổi.
Câu 21: 0.25 điểm
Giả sử ban đầu, nền kinh tế trong trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng. Trong ngắn hạn, nền kinh tế có:
A.  
Giá giảm, sản lượng giảm
B.  
Giá giảm, sản lượng không đổi
C.  
Giá tăng, sản lượng tăng
D.  
Giá cả và sản lượng không đổi.
Câu 22: 0.25 điểm
Giả sử ban đầu, nền kinh tế trong trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng. Trong dài hạn, nền kinh tế có:
A.  
Giá tăng, sản lượng tăng
B.  
Giá tăng, sản lượng không đổi
C.  
Giá giảm, sản lượng không đổi
D.  
Giá cả và sản lượng không đổi.
Câu 23: 0.25 điểm
Trong mô hình AD-AS, trong dài hạn, việc tăng cung tiền dẫn tới:
A.  
Giá tăng, sản lượng không đổi
B.  
Giá tăng, sản lượng tăng
C.  
Giá tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm
D.  
Giá tăng, tỷ lệ thất nghiệp tăng
Câu 24: 0.25 điểm
Trong mô hình AD-AS, trong ngắn hạn, việc tăng cung tiền dẫn tới:
A.  
Giá tăng, sản lượng không đổi,tỷ lệ thất nghiệp không đổi
B.  
Giá tăng, sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp không đổi
C.  
Giá tăng, sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm
D.  
Giá tăng, sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp tăng
Câu 25: 0.25 điểm
Trong mô hình AD-AS, trong dài hạn, việc giảm cung tiền dẫn tới:
A.  
Giá tăng, sản lượng không đổi
B.  
Giá giảm, sản lượng không đổi
C.  
Giá tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm
D.  
Giá tăng, tỷ lệ thất nghiệp tăng
Câu 26: 0.25 điểm
Trong mô hình AD-AS, trong ngắn hạn, việc giảm cung tiền dẫn tới:
A.  
Giá giảm, sản lượng giảm, tỷ lệ thất nghiệp tăng
B.  
Giá tăng, sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp không đổi
C.  
Giá tăng, sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm
D.  
Giá giảm, sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm
Câu 27: 0.25 điểm
Đường tổng cầu kinh tế vĩ mô AD dịch chuyển do:
A.  
Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi
B.  
Năng lực sản xuất của quốc gia thay đổi
C.  
Các nhân tố tác động đến C,I,G,X,IM thay đổi
D.  
Do mức giá chung và năng lực sản xuất của nền kinh tế thay đổi
Câu 28: 0.25 điểm
Đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi:
A.  
Chính phủ tăng chi cho giáo dục và quốc phòng
B.  
Chính phủ giảm thuế thu nhập
C.  
Chi tiêu của các hộ gia đình tăng lên nhờ những dự kiến tốt đẹp về tương lai
D.  
Chính phủ thực hiện đồng thời tăng chi cho giáo dục và quốc phòng và giảm thuế thu nhập trong khi chi tiêu của các hộ gia đình tăng lên nhờ những dự kiến tốt đẹp về tương lai
Câu 29: 0.25 điểm
Đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi:
A.  
Chính phủ giảm chi cho giáo dục và quốc phòng
B.  
Chính phủ tăng thuế thu nhập
C.  
Cung tiền tăng
D.  
Cung tiền giảm
Câu 30: 0.25 điểm
Giả sử nền kinh tế có: Phương trình hàm sản xuất theo lao động: Y=4600+2000/L; Sản lượng tiềm năng Y*=5000; Ld=25-Wr; Wr=2000/P. Phương trình đường tổng cung ngắn hạn có dạng:
A.  
y=4600+2000/(25-2000/P)
B.  
y=4600+2000/(25-2000P)
C.  
y=5000+1.000(P-1)
D.  
y=5000
Câu 31: 0.25 điểm
Giả sử nền kinh tế có: Phương trình hàm sản xuất theo lao động: Y=4600+2000/L; Sản lượng tiềm năng Y*=5000;Ld=25-Wr; Wr=2000/P. Phương trình đường tổng cung dài hạn có dạng:
A.  
y=4600+2000/(25-2000/P)
B.  
y=4600+2000/(25-2000P)
C.  
y=2133+350.000/P
D.  
y=5000
Câu 32: 0.25 điểm
Giả sử nền kinh tế có: Thị trường hàng hóa: C=250+0,8Yd; I=450-20i; G=500. Thị trường tiền tệ: Md/P=1000+2Y-200i; Ms=11.000. Phương trình đường tổng cầu kinh tế vĩ mô là:
A.  
Y=2750+2750/P
B.  
Y=2750+5500/P
C.  
Y=5500/P+100i-500
D.  
Y=5500+5500/P
Câu 33: 0.25 điểm
Yếu tố nào dưới đây làm cho đường AS dịch chuyển sang trái?
A.  
Các gia đình tăng chi tiêu
B.  
Các doanh nghiệp tăng đầu tư
C.  
Giá nguyên liệu nhập khẩu tăng
D.  
Các doanh nghiệp tăng đầu tư và Giá nguyên liệu nhập khẩu tăng
Câu 34: 0.25 điểm
Chính phủ tăng thuế đồng thời với việc ngân hàng trung ương mua vào trái phiếu của chính phủ thì AD:
A.  
Dịch chuyển sang trái
B.  
Dịch chuyển sang phải
C.  
Không dịch chuyển
D.  
Mọi khả năng đểu có thể xảy ra
Câu 35: 0.25 điểm
Giả sử nền kinh tế có: Thị trường hàng hóa: C=200+0,8Yd; I=500-25i; G=400. Thị trường tiền tệ: Md/P=Y-25i; cung tiền danh nghĩa Ms=9.800; Sản lượng tiềm năng Y*=5100; Khi nền kinh tế ở trạng thái cân bằng dài hạn, thì mức giá là
A.  
P=1
B.  
P=1,952
C.  
P=1,52
D.  
P=0,935
Câu 36: 0.25 điểm
Giả sử nền kinh tế có: Thị trường hàng hóa: C=300+0,8Yd; I=400-20i; G=400; Thị trường tiền tệ: Md/P=1000+2Y-200i; Ms=10.000. Phương trình đường tổng cung dạng: Y=Y*+α(P-Pe); Sản lượng tiềm năng Y*=5000; Pe=1,0; α=1000. Giá và sản lượng cân bằng:
A.  
Y=Y*, U=U*
B.  
YU*
C.  
Y>Y*, U
D.  
Y=Y*, tỷ lệ thất nghiệp chưa xác định được.
Câu 37: 0.25 điểm
Giả sử nền kinh tế có: Thị trường hàng hóa: C=500+0,8Yd; I=500-15i; G=600; Thị trường tiền tệ: Md/P=0,8Y-10i; Ms=7.000. Phương trình đường tổng cung dạng: Y=Y*+α(P-Pe); Sản lượng tiềm năng Y*=5000; Pe=1,0; α=500. Giá, sản lượng cân bằng ngắn hạn:
A.  
P=1; Y=5000;
B.  
P=1,77; Y=5384;
C.  
P=1,54; Y=5269;
D.  
P=1,14; Y=4657;
Câu 38: 0.25 điểm
Nhận định nào sau đây về đường tổng cung dài hạn LAS là đúng?
A.  
LAS dịch chuyển sang trái khi mức thất nghiệp tự nhiên giảm
B.  
LAS có dạng thẳng đứng vì sự thay đổi giá kéo theo sự thay đổi tiền lương tương ứng giữ cho sản lượng không đổi.
C.  
LAS dịch chuyển sang phải khi Chính phủ tăng mức lương tối thiểu
D.  
LAS không dịch chuyển
Câu 39: 0.25 điểm
Khi tiền lương danh nghĩa tăng, muốn giữ cho sản lượng không đổi, bằng cách tác động qua tổng cầu, giải pháp có thể là:
A.  
Tăng chi tiêu Chính phủ
B.  
Ngân hàng trung ương mua vào trái phiếu Chính phủ
C.  
Giảm thuế
D.  
Tăng chi tiêu Chính phủ, Ngân hàng trung ương mua vào trái phiếu Chính phủ và Giảm thuế
Câu 40: 0.25 điểm
Khi nền kinh tế hoạt động ở mức toàn dụng, những chính sách kích thích tổng cầu sẽ có tác dụng dài hạn:
A.  
Làm tăng lãi suất và sản lượng
B.  
Làm tăng sản lượng thực, mức giá không đổi
C.  
Làm tăng mức giá và lãi suất, sản lượng không đổi
D.  
Làm tăng mức giá, lãi suất và cả sản lượng

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Ôn Tập Miễn Phí Có Đáp Án Môn Kinh Tế Vĩ Mô Chương 3 (EPU) - Đại Học Điện LựcĐại học - Cao đẳngKinh tế

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

50,0383,857

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Môn Quan Hệ Lao Động - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 204 câu hỏi 1 giờ

64,3054,944

Tổng Hợp Đề Thi Và Câu Hỏi Ôn Tập Môn Bảo Hiểm - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 280 câu hỏi 1 giờ

37,1742,870

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Môn Hiến Pháp Và Bộ Máy Nhà Nước - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 582 câu hỏi 1 giờ

59,8974,604

Tổng Hợp Đề Thi Và Câu Hỏi Ôn Tập Môn Tiền Tệ - Thanh Toán - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngToán

1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

63,5074,881

Tổng Hợp Đề Thi Và Câu Hỏi Ôn Tập Môn Kiến Trúc Máy Tính - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKiến trúc

6 mã đề 224 câu hỏi 1 giờ

51,7123,997