thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Môn Mạng Không Dây EPU - Đại Học Điện Lực

Tổng hợp các câu hỏi ôn tập môn Mạng Không Dây, phù hợp với chương trình học tại Đại học Điện Lực (EPU). Tài liệu bao gồm các nội dung trọng tâm về nguyên lý hoạt động, thiết kế, bảo mật và ứng dụng của mạng không dây. Hỗ trợ sinh viên học tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Miễn phí và có đáp án chi tiết.

Từ khoá: câu hỏi ôn tập Mạng Không Dây EPU Đại học Điện Lực đề thi miễn phí học mạng không dây ôn tập công nghệ mạng kiểm tra kiến thức tài liệu mạng không dây bảo mật mạng

Số câu hỏi: 288 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

13,197 lượt xem 1,012 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Thành phần nào dưới đây có trong các giao thức mã hóa trên mạng 802.11?
A.  
Wired Equivalent Privacy
B.  
Wi-Fi Protected Access
C.  
Wi-Fi Protected Access II
D.  
Wi-Fi Protected Access, Wired Equivalent Privacy, và Wi-Fi Protected Access II
Câu 2: 0.2 điểm
Theo lý thuyết, công nghệ GPRS sử dụng cho mạng di động hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu lên tới:
A.  
115 bps
B.  
115 kbps
C.  
115 Mbps
D.  
115 Gbps
Câu 3: 0.2 điểm
Thế hệ đầu tiên của hệ thống điện thoại di động (1G) có thể truyền?
A.  
Tiếng nói
B.  
Hình ảnh
C.  
Video
D.  
Dữ liệu
Câu 4: 0.2 điểm
Một hệ thống mạng di động 2 G có thể thực hiện được những việc nào sau đây?
A.  
Truyền SMS, truyền thoại
B.  
Định danh người gọi, truyền SMS, truyền thoại
C.  
Định danh người gọi, truyền SMS, truyền thoại, truyền dữ liệu tốc độ cao
D.  
Định danh người gọi, truyền SMS, truyền thoại, truyền dữ liệu tốc độ thấp
Câu 5: 0.2 điểm
Sử dụng kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã), giả sử có 8 mức lượng tử thì cần bao nhiêu bit để mã hóa cho 1 mức?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
8
Câu 6: 0.2 điểm
Một kênh thoại có băng thông là 4kHz truyền với tốc độ dữ liệu là 26.63 kbit/s. Tính tỉ số SNR tối thiểu?
A.  
10
B.  
20
C.  
10dB
D.  
20dB
Câu 7: 0.2 điểm
Tiêu chuẩn nào sau đây không phải là một tiêu chuẩn của mạng WLAN?
A.  
HIPER-LAN
B.  
HIPERLAN/2
C.  
IEEE 802.11b
D.  
AMPS
Câu 8: 0.2 điểm
Trong hệ thống GSM 900, kênh chung dùng để làm gì?
A.  
Mang lưu lượng thoại
B.  
Mang lưu lượng tin điều khiển
C.  
Mang lưu lượng tiếng nói
D.  
Mang lưu lượng SMS
Câu 9: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng với công nghệ WLAN?
A.  
WLAN là hệ thống mạng kết nối các thiết bị, máy tính liên lạc với nhau bằng đường truyền hữu tuyến
B.  
Các mạng WLAN sử dụng công suất ở mức cao
C.  
Các mạng WLAN thường yêu cầu giấy phép sử dụng phổ tần
D.  
Các mạng WLAN sử dụng mức công suất thấp và thường không yêu cầu giấy phép sử dụng phổ tần
Câu 10: 0.2 điểm
Chuẩn IEEE 802.11a cho tốc độ tối đa bao nhiêu?
A.  
50 kbps
B.  
50 Mbps
C.  
11 kbps
D.  
11 Mbps
Câu 11: 0.2 điểm
Các công nghệ nào sau đây không được sử dụng cho mạng không dây:
A.  
GSM
B.  
Ethernet
C.  
Wi-MaX
D.  
LTE
Câu 12: 0.2 điểm
Với kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã), giả sử 4 bit để mã hóa cho 1 mức thì số mức tối đa được mã hóa là bao nhiêu?
A.  
4
B.  
8
C.  
16
D.  
32
Câu 13: 0.2 điểm
Với chuẩn IEEE 802.11b, tuyên bố nào dưới đây là đúng?
A.  
Có tốc độ truyền tải lớn nhất là 11 Mbps
B.  
Có phạm vi phủ sóng lớn nhất là 100m
C.  
Sử dụng tần số vô tuyến 2.4 GHz
D.  
Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 14: 0.2 điểm
Bước sóng của dải tần số siêu cao tần (SHF) nằm trong khoảng:
A.  
1 m – 10 m
B.  
1 cm – 10 cm
C.  
10 cm – 1 m
D.  
0.1 cm – 1 cm
Câu 15: 0.2 điểm
WISP là viết tắt của?
A.  
Wideband Internet Service Protocol
B.  
Wireless Internet Service Provider
C.  
Wireless Instantaneous Source Provider
D.  
Wideband Internet Source Protocol
Câu 16: 0.2 điểm
Hiện tượng đa đường xảy ra do nguyên nhân nào?
A.  
do công suất phát quá lớn
B.  
do công suất phát quá bé
C.  
do hiện tượng suy hao khi truyền tín hiệu trong không gian tự do
D.  
do hiện tượng tán xạ, nhiễu xạ, phản xạ của tín hiệu khi gặp vật cản
Câu 17: 0.2 điểm
Hệ thống di động sử dụng công nghệ GSM kết hợp với công nghệ GPRS có thể cung cấp các dịch vụ
A.  
Chỉ gọi thoại và gửi SMS
B.  
Chỉ truyền dữ liệu
C.  
Gọi thoại, gửi SMS, MMS
D.  
Gọi thoại, gửi SMS, MMS, internet
Câu 18: 0.2 điểm
GSM là công nghệ chính sử dụng cho mạng di động thế hệ nào sau đây?
A.  
1G
B.  
2G
C.  
3G
D.  
4G
Câu 19: 0.2 điểm
Phổ điện từ xung quanh các dải tần số nào sau đây được phân cho các hệ thống 2G tại Việt Nam?
A.  
900 MHz
B.  
900 MHz, 1800 MHz
C.  
450 MHz, 900 MHz
D.  
1800 MHz
Câu 20: 0.2 điểm
Đặc điểm của các mạng truyền dữ liệu không dây là?
A.  
Dữ liệu tương tự
B.  
Số hóa dữ liệu
C.  
Sử dụng chuyển mạch kênh
D.  
Không cho phép truyền thoại
Câu 21: 0.2 điểm
Wireless Markup Language được thiết kế để mô tả nội dung và định dạng để trình bày dữ liệu trên các thiết bị như thế nào?
A.  
Có kích thước màn hình không giới hạn
B.  
Có băng thông giới hạn
C.  
Có băng thông thấp
D.  
Không giới hạn khả năng nhập liệu của người dùng
Câu 22: 0.2 điểm
Trong phương thức truyền sóng điện ly (sóng trời), sóng điện từ:
A.  
phản xạ tầng điện ly và sẽ quay về trái đất
B.  
dọc theo bề mặt trái đất
C.  
xuyên qua tầng điện ly
D.  
song song với tầng điện ly
Câu 23: 0.2 điểm
Với dải tần HF, VHF sóng truyền theo phương thức nào sau đây:
A.  
Xuyên qua tầng điện ly
B.  
Truyền dọc bề mặt trái đất
C.  
Phản xạ tầng đối lưu
D.  
Phản xạ tầng điện ly và quay trở về mặt đất
Câu 24: 0.2 điểm
Trong hệ thống GSM 900, kênh lưu lượng dùng để làm gì?
A.  
Mang lưu lượng tin điều khiển
B.  
Mang lưu lượng tiếng nói và dữ liệu
C.  
Mang lưu lượng tin nhắn
D.  
Mang lưu lượng thông báo
Câu 25: 0.2 điểm
Sóng hồng ngoại được sử dụng cho?
A.  
Thông tin tầm xa
B.  
Thông tin dưới nước
C.  
Thông tin tầm ngắn
D.  
Thông tin tốc độ cao
Câu 26: 0.2 điểm
Tính tần số của sóng điện từ có bước sóng 10 m khi truyền trong môi trường không khí.
A.  
30 Hz
B.  
30 kHz
C.  
30 MHz
D.  
30 GHz
Câu 27: 0.2 điểm
MF là ký hiệu của băng tần:
A.  
Tần số trung bình
B.  
Tần số cao
C.  
Tần số rất cao
D.  
Tần số cực cao
Câu 28: 0.2 điểm
Mối quan hệ giữa tần số sóng điện từ và độ suy hao khi sóng truyền trong không gian như thế nào?
A.  
Tần số càng cao suy hao càng bé
B.  
Tần số càng cao suy hao càng lớn
C.  
Tần số bằng độ suy hao
D.  
Độ suy hao không liên quan đến tần số sóng
Câu 29: 0.2 điểm
Theo lý thuyết, tốc độ tối đa của mạng di động 3G lên tới khoảng:
A.  
7,2 b/giây
B.  
7,2 Kb/giây
C.  
7,2 Mb/giây
D.  
7,2 Gb/giây
Câu 30: 0.2 điểm
Chồng giao thức WAP gồm có mấy tầng?
A.  
5
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 31: 0.2 điểm
SHF là ký hiệu của băng tần:
A.  
Tần số rất cao
B.  
Tần số cao
C.  
Tần số cực cao
D.  
Tần số siêu cao
Câu 32: 0.2 điểm
Sử dụng kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã), giả sử có 16 mức lượng tử thì cần bao nhiêu bit để mã hóa cho 1 mức?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
8
Câu 33: 0.2 điểm
Độ suy hao trong không gian tự do của sóng điện từ phụ thuộc vào?
A.  
khoảng cách truyền và biên độ của sóng
B.  
khoảng cách truyền và công suất của sóng
C.  
khoảng cách truyền và pha của sóng
D.  
khoảng cách truyền và tần số của sóng
Câu 34: 0.2 điểm
Tính tần số của sóng điện từ có bước sóng 10 m khi truyền trong môi trường không khí.
A.  
30 Hz
B.  
30 kHz
C.  
30 MHz
D.  
30 GHz
Câu 35: 0.2 điểm
Câu 51=: Điều chế tương tự là một kỹ thuật:
A.  
biến đổi tín hiệu từ số sang tương tự
B.  
biến đổi tín hiệu từ số sang số
C.  
biến đổi tín hiệu tương tự sang số
D.  
biến đổi tín hiệu tương tự sang tương tự
Câu 36: 0.2 điểm

GSM 1800 được cấp phát phổ trong khoảng tần 1710-1785 MHz cho chiều xuống và 1805-1880 MHz cho chiều lên. Hỏi khoảng cách song công của mỗi kênh là bao nhiêu?

A.  
45 MHz
B.  
95 MHz
C.  
90 MHz
D.  
55 MHz
Câu 37: 0.2 điểm
Các hạn chế của mạng không dây so với mạng có dây là?
A.  
Khó khăn trong việc bảo trì
B.  
Bị ảnh hưởng bởi môi trường truyền, bảo mật kém hơn
C.  
Khó khăn khi triển khai
D.  
Chỉ truyền được tiếng nói
Câu 38: 0.2 điểm
Các công nghệ nào sau đây là công nghệ sử dụng cho mạng không dây?
A.  
Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, WiMaX
B.  
Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, WiMaX, LAN
C.  
Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, LAN
D.  
Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, token ring
Câu 39: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây về giao thức WAP là đúng?
A.  
là công nghệ cho các hệ thống truy nhập Internet từ các thiết bị để bàn
B.  
là công nghệ cho các hệ thống truy nhập Internet từ các thiết bị di động
C.  
là một giao thức cho mạng có dây
D.  
là một giao thức cho mạng PSTN
Câu 40: 0.2 điểm
Theo lý thuyết, tốc độ tối đa của mạng di động 5G lên tới khoảng:
A.  
10 b/giây
B.  
10 Kb/giây
C.  
10 Mb/giây
D.  
10 Gb/giây
Câu 41: 0.2 điểm
Dữ liệu truyền qua kênh thông tin với tỉ số SNR=20dB, nếu băng thông của kênh truyền là 3kHz thì tốc độ tối đa của mạng theo lý thuyết là bao nhiêu?
A.  
5.600 bps
B.  
4.800 bps
C.  
19.963bps
D.  
48000 bps
Câu 42: 0.2 điểm
Mạng di động 5G sử dụng bước sóng nào sau đây?
A.  
m (mét)
B.  
dm (đề-ci-mét)
C.  
cm (cen-ti-mét)
D.  
mm (mi-li-mét)
Câu 43: 0.2 điểm
Trong phương thức truyền sóng điện ly (sóng trời), sóng điện từ:
A.  
phản xạ tầng điện ly và sẽ quay về trái đất
B.  
dọc theo bề mặt trái đất
C.  
xuyên qua tầng điện ly
D.  
song song với tầng điện ly
Câu 44: 0.2 điểm
Thế hệ di động 2 G sử dụng thêm công nghệ hỗ trợ HSCSD nhằm mục đích
A.  
Thay đổi dải tần làm việc
B.  
Nâng cao tốc độ truyền dữ liệu
C.  
Tăng tính bảo mật
D.  
Làm giảm suy hao của tín hiệu
Câu 45: 0.2 điểm
Hệ thống điện thoại đi động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu sử dụng chuyển mạch nào?
A.  
Chuyển mạch thủ công
B.  
Chuyển mạch kênh (tự động)
C.  
Chuyển mạch số (tự động)
D.  
Chuyển mạch tự động
Câu 46: 0.2 điểm
Tiêu chuẩn WLAN Châu Âu nào cung cấp tốc độ dữ liệu người dùng lên tới 54 Mbps?
A.  
UNII
B.  
WISP
C.  
MMAC
D.  
HIPERLAN/2
Câu 47: 0.2 điểm
Một kênh truyền có băng thông 20 MHz, tỉ lệ S/N=10. Tính tốc độ truyền tối đa của kênh?
A.  
44 Mbps
B.  
46 Mbps
C.  
96 Mpps
D.  
69 Mbps
Câu 48: 0.2 điểm
VHF là ký hiệu của băng tần:
A.  
Tần số trung bình
B.  
Tần số cao
C.  
Tần số rất cao
D.  
Tần số cực cao
Câu 49: 0.2 điểm
Một kênh truyền dung lượng tối đa 48 kbps, băng thông của kênh truyền 4 khz. Tỉ lệ SNR (dB) cho phép là bao nhiêu (gần đúng) để đạt được dung lượng trên:
A.  
10 dB
B.  
20 dB
C.  
30 dB
D.  
36 dB
Câu 50: 0.2 điểm
Các công nghệ di động nào sau đây sử dụng chuyển mạch gói?
A.  
MTS
B.  
IMTS
C.  
GSM
D.  
GPRS

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Môn Thương Phẩm Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

84,1436,464

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Môn Cấu Trúc Dữ Liệu HUBT - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 121 câu hỏi 1 giờ

16,4371,267

Tổng hợp câu hỏi ôn tập môn Triết học - Đại học Quốc tế Hồng BàngĐại học - Cao đẳngTriết học

3 mã đề 146 câu hỏi 1 giờ

89,0456,845