thumbnail

Đề thi trắc nghiệm môn Mạng máy tính chương 4+5+6 Đại học Điện lực EPU - có đáp án

Đề thi trắc nghiệm môn Mạng máy tính chương 4+5+6 tại Đại học Điện lực (EPU) bao gồm các câu hỏi trọng tâm về giao thức mạng, định tuyến, truyền tải dữ liệu, và bảo mật mạng. Nội dung đề thi tập trung vào các khái niệm cơ bản và ứng dụng thực tiễn trong lĩnh vực mạng máy tính, giúp sinh viên củng cố kiến thức, ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối học phần. Đề thi kèm đáp án chi tiết.

Từ khoá: Đề thi Mạng máy tính Trắc nghiệm Mạng máy tính EPU Đề thi có đáp án Ôn tập Mạng máy tính Chương 4+5+6 Mạng máy tính Đề thi Đại học Điện lực Kiểm tra kiến thức Mạng máy tính Luyện thi Mạng máy tính Tài liệu ôn thi Mạng máy tính Đề thi Mạng máy tính EPU Bài tập trắc nghiệm Mạng máy tính Đề thi chương 4+5+6 Mạng máy tính Đáp án đề thi Mạng máy tính Bảo mật mạng Giao thức mạng EPU.

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

46,686 lượt xem 3,587 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Việc phân chia các mạng thành mạng con có lợi ích gì?
A.  
Giảm thời gian sử dụng CPU do giảm các gói tin quảng bá
B.  
Giới hạn phạm các sự cố xẩy ra trên từng mạng con mà không ảnh hưởng tới toàn mạng
LAN
C.  
Giảm tắc nghẽn mạng do giảm các gói tin quảng bá
D.  
Cả ba ý đã nêu
Câu 2: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp D?
A.  
120.219.145.255
B.  
239.218.253.255
C.  
190.44.255.255
D.  
190.12.253.255
Câu 3: 1 điểm
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B:
A.  
149.255.255.255
B.  
149.6.255.255.255
C.  
149.6.7.255
D.  
Tất cả đều sai
Câu 4: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp D có thể thiết lập cho máy tính?
A.  
240.12.25.255
B.  
221.218.253.255
C.  
200.44.22.25
D.  
225.12.23.55
Câu 5: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp B có thể thiết lập cho máy tính?
A.  
140.12.255.255
B.  
221.218.253.255
C.  
200.44.22.25
D.  
150.12.23.55
Câu 6: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp B?
A.  
133.219.145.255
B.  
221.218.253.255
C.  
90.44.255.255
D.  
22.12.253.255
Câu 7: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp A?
A.  
129.219.145.255
B.  
221.218.253.255
C.  
190.44.255.255
D.  
122.12.253.255
Câu 8: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp A có thể thiết lập cho máy tính?
A.  
126.255.255.255
B.  
221.218.253.255
C.  
200.44.22.25
D.  
125.12.23.55
Câu 9: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc lớp C có thể thiết lập cho máy tính?
A.  
129.219.145.255
B.  
221.218.253.255
C.  
200.44.22.25
D.  
190.12.253.255
Câu 10: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp C?
A.  
129.219.145.255
B.  
221.218.253.255
C.  
190.44.255.255
D.  
190.12.253.255
Câu 11: 1 điểm
Tính chất cơ bản của của địa chỉ MAC là gì?
A.  
Độ dài 32 bits, viết dưới dạng xxx.xxx.xxx.xxx
B.  
Độ dài 64 bits, viết dưới dạng: yy:yy:yy:yy:yy:yy:yy:yy
C.  
Cho phép xác định vị trí địa lý của một thiết bị
D.  
Cho phép xác định duy nhất một thiết bị
Câu 12: 1 điểm
Căn cứ vào đâu để máy tính chuyển gói tin đến Router khi trao đổi thông tin
với các máy tính ngoài LAN?
A.  
Địa chỉ IP đích
B.  
Địa chỉ mạng đích
C.  
Subnet Mask
D.  
Địa chỉ IP đích và Địa chỉ mạng đích
Câu 13: 1 điểm
Ý nghĩa của Subnet Mask là gì?
A.  
Nhằm để xác định địa chỉ Host
B.  
Nhằm để xác định địa chỉ mạng
C.  
Nhằm để phân chia các mạng thành mạng con
D.  
Cả ba ý đã nêu đều đúng
Câu 14: 1 điểm
Địa chỉ mạng được xác định bằng cách nào ?
A.  
Chuyển đổi IP và Subnet Mask thành chuỗi các bít nhị phân, sau đó thực hiện phép toán
logic AND cho các cặp bit tương ứng của hai đối tượng trên
B.  
Chuyển đổi IP và Subnet Mask thành chuỗi các bít nhị phân, sau đó thực hiện phép toán
logic OR cho các cặp bit tương ứng của hai đối tượng trên
C.  
Chuyển đổi IP và Subnet Mask thành chuỗi các bít nhị phân, sau đó thực hiện phép toán
logic NOR cho các cặp bit tương ứng của hai đối tượng trên
D.  
Chuyển đổi IP và Subnet Mask thành chuỗi các bít nhị phân, sau đó thực hiện phép toán
logic NAND cho các cặp bit tương ứng của hai đối tượng trên
Câu 15: 1 điểm
Định nghĩa địa chỉ IP được thực hiện tại tầng nào trong các tầng sau?
A.  
Liên kết dữ liệu
B.  
Mạng
C.  
Giao vận
D.  
Vật lý
Câu 16: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 192.168.128.0
và Subnet Mask là 255.255.192.0 ?
A.  
192.168.200.1
B.  
192.167.10.10
C.  
192.168.100.254
D.  
192.168.129.25
Câu 17: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 10.16.0.0 và có
Subnet Mask là 255.240.0.0 ?
A.  
10.18.254.1
B.  
10.33.100.10
C.  
11.18.100.2
D.  
10.48.100.55
Câu 18: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 192.32.0.0 và
Subnet Mask là 255.224.0.0 ?
A.  
192.68.1.1
B.  
192.86.100.10
C.  
192.33.100.254
D.  
191.168.100.255
Câu 19: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 10.20.64.0 và
subnet Mask là 255.255.240.0 ?
A.  
10.20.91.86
B.  
10.20.78.68
C.  
10.21.68.86
D.  
10.20.5.1
Câu 20: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 192.168.10.128
và Subnet Mask là 255.255.255.252 ?
A.  
192.168.10.129
B.  
192.167.11.10
C.  
192.168.10.137
D.  
192.168.10.133
Câu 21: 1 điểm
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 192.168.100.0
và Subnet Mask là 255.255.255.0 ?
A.  
192.168.1.1
B.  
192.167.100.10
C.  
192.168.100.254
D.  
192.168.100.255
Câu 22: 1 điểm
Địa chỉ IP của mỗi máy tính có thể thay đổi bởi người dùng, đúng hay sai?
A.  
Địa chỉ IP của mỗi máy tính không thể thay đổi bởi người sử dụng, còn địa chỉ MAC có
thể thay đổi bởi người sử dụng
B.  
Địa chỉ IP của mỗi máy tính có thể thay đổi bởi người sử dụng, và địa chỉ MAC cũng có
thể thay đổi bởi người sử dụng
C.  
Địa chỉ IP của mỗi máy tính có thể thay đổi bởi người sử dụng, còn địa chỉ MAC có không
thể thay đổi bởi người sử dụng
D.  
Địa chỉ IP của mỗi máy tính không thể thay đổi bởi người sử dụng, và địa chỉ MAC cũng
không thể thay đổi bởi người sử dụng
Câu 23: 1 điểm
Hãy tính giá trị serial number của một card mạng có địa chỉ
03:65:FF:32:A6:73 và biểu diễn giá trị này dưới dạng Hexa?
A.  
Không thể tính được
B.  
0365
C.  
FF32.A673
D.  
32A673
Câu 24: 1 điểm
Nguyên nhân nào có thể dẫn đến hai thực thể tầng mạng của hai máy tính
trong mạng không trao đổi thông tin với nhau?
A.  
Do đường truyền mạng bị lỗi
B.  
Do giao thức tầng liên kết dữ liệu bị lỗi
C.  
Do giao thức tầng vật lý dữ liệu bị lỗi
D.  
Cả ba ý đã nêu đều đúng
Câu 25: 1 điểm
Gói tin ở tầng mạng chứa các thông tin nào sau đây?
A.  
Địa chỉ IP của máy tính gửi và địa chỉ IP của máy nhận
B.  
Địa chỉ IP của máy tính gửi và địa chỉ IP của máy nhận và kích thước gói tin IP, thời gian
sống của gói tin IP
C.  
Số thứ tự truyền thông
D.  
Số thứ tự truyền thông và Số biên nhận gói tin
Câu 26: 1 điểm
Tầng mạng không thực hiện chức năng nào sau đây?
A.  
Tìm đường đi trên mạng tốt nhất theo những tiêu chuẩn nhất định
B.  
Cập nhật các thông tin về mạng sử dụng cho việc chọn đường
C.  
Sắp xếp các gói dữ liệu khi nhận
D.  
Phát hiện và xử lý lỗi truyền thông
Câu 27: 1 điểm
Gói tin tại tầng mạng trong bộ giao thức TCP/IP có tên gọi là gì?
A.  
Datagram
B.  
Dlink
C.  
Frame
D.  
Ethernet
Câu 28: 1 điểm
Việc định nghĩa địa chỉ IP tại tầng mạng có ý nghĩa gì?
A.  
Để định danh một máy tính hay một giao diện trên mạng và cho phép các máy tính trongliên mạng có thể trao đổi thông tin với nhau
B.  
Không có ý nghĩa gì cả
C.  
Để các máy tính trong một mạng có thể trao đổi thông tin với nhau
D.  
Nhằm đảm bảo an ninh mạng máy tính

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Mạng Cảm Biến 2 Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

83,3046,403

Đề Trắc nghiệm Ôn Thi Môn Công Nghệ Mạng Chương 4 Có Đáp ánĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

70,7325,437