thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Môn Mô Phôi Cuối HP TUMP - Đại Học Y Dược Đại Học Thái Nguyên

Tổng hợp các câu hỏi ôn tập môn Mô Phôi cuối học phần (HP), được thiết kế phù hợp với chương trình học tại Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên (TUMP). Tài liệu bao gồm các nội dung trọng tâm về cấu trúc mô, cơ quan và sự phát triển phôi thai. Miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: câu hỏi ôn tập Mô Phôi cuối học phần TUMP Đại học Y Dược Đại học Thái Nguyên ôn tập mô phôi kiểm tra kiến thức học giải phẫu phôi đề thi miễn phí tài liệu y khoa đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 208 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

15,101 lượt xem 1,160 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
sự kiện chính xảy ra ở đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển của phôi:
A.  
Xuất hiện đường nguyên thủy
B.  
Xuất hiện túi noãn hoàng thứ phát
C.  
Trung ì màng đệm
D.  
Mầm các cơ quan
Câu 2: 0.25 điểm
Đâu là bộ phận được tạo hoàn toàn từ nội bì:
A.  
Hệ thống thần kinh
B.  
Cơ quan tiêu hóa
C.  
Cơ quan hô hấp
D.  
Biểu mô tai giữa
Câu 3: 0.25 điểm
Hệ sinh dục không bao gồm
A.  
Các tuyến sinh dục
B.  
Hệ ống sinh dục
C.  
Bàng quang
D.  
Bộ phận sinh dục ngoài
E.  
Hệ thần kinh
Câu 4: 0.25 điểm
Tuần thứ bao nhiêu thì ruột nằm đúng vị trí giải phẫu học
A.  
8
B.  
9
C.  
10
D.  
11
Câu 5: 0.25 điểm
Sự tạo mầm phôi và các cơ quan xảy ra nhờ:
A.  
Sự tách ra của các tế bào
B.  
Sự tăng sinh và di chuyển lồi lên lõm xuống của tế bào
C.  
Sự di chuyển tăng sinh, lồi lên lõm xuống tách ra hay gộp vào của các tế bào
D.  
Sự di chuyển tăng sinh , tách ra , lồi lên lõm xuống của các tế bào
Câu 6: 0.25 điểm
Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận là:
A.  
Tiểu cầu thận
B.  
ống góp
C.  
Ống lượn
D.  
Nephron
E.  
Bể thận
Câu 7: 0.25 điểm
Tuyến yên có nguồn gốc từ đâu
A.  
Ngoại bì
B.  
Ngoại bì thần kinh và Trung bì cận trục
C.  
Trung bì cận trục và ngoại bì da
D.  
Ngoại bì da, ngoại bì thần kinhh và trung bì cận trục
Câu 8: 0.25 điểm
Nguồn gốc của bể thận, ống góp ,niệu quản , đài thận đều do;
A.  
Nụ niệu quản
B.  
Trung bì trung gian rytb
C.  
Mầm sinh thận
D.  
Mầm sinh hậu thận
E.  
Mầm sinh tiền thận
Câu 9: 0.25 điểm
Thành phần nào sau đây không góp phần tạo tam nhĩ phải chính thức
A.  
Sùng trái xoang tĩnh mạch
B.  
sùng phải xoang tĩnh mạch
C.  
Tam nhĩ phải nguyên thủy
D.  
Rãnh tận
Câu 10: 0.25 điểm
Các tế bảo mầm ở tuyến sinh dục có nguồn gốc từ:
A.  
Biểu mô khoang cơ thể
B.  
Mào sinh dục
C.  
Thành túi noãn hoàng
D.  
Trung thận
Câu 11: 0.25 điểm
Ruột sau không hình thành nên:
A.  
Đại tràng sau
B.  
Đại tràng xuống
C.  
Trực tràng
D.  
Đại tràng lên
Câu 12: 0.25 điểm
Đặc điểm nhung mao đệm thứ phát:
A.  
Có mặt từ tuần thứ 3cuar quá trình phát triển phôi
B.  
Bọc kín mặt ngoài của phôi
C.  
Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao
D.  
Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào
Câu 13: 0.25 điểm
Đâu không phải là yếu tố giúp noãn di chuyển về phía buồng tử cung
A.  
Nhờ luồng dịch từ buồng trúng vào buồng tử cung
B.  
Sự co bóp của lớp cơ trơn thành vòi trúng
C.  
Nhờ lớp tế bào nang bên ngoài
D.  
Được các cơ vòi tóm bắt trên bề mặt buồng trứng
Câu 14: 0.25 điểm
Quá trình thụ tinh xảy ra bởi mấy giai đoạn
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 15: 0.25 điểm
câu 129:Tụy được hình thành từ:
A.  
nụ tụy bụng
B.  
nụ tụy lung
C.  
nụ tụy bụng và nụ tụy lưng
D.  
mầm gan
Câu 16: 0.25 điểm
nhau có cấu tạo gồm:
A.  
Màng đệm gai rau và màng rụng thành
B.  
Màng đệm gai rau và màng rụng bao
C.  
Màng đệm gai rau và màng rụng đáy
D.  
Màng đệm trơn và màng rụng đáy thành
E.  
Màng đệm trơn và màng rụng
Câu 17: 0.25 điểm
Vị trí của màng rụng tử cung ở cuối tháng thứ 2 thời kỳ phôi thai là:
A.  
Nằm giữa trứng và cơ tử cung
B.  
Đối diện với màng rụng trứng
C.  
Phủ trên bề mặt trứng
D.  
Nằm giữa trứng và mạng rụng rau
Câu 18: 0.25 điểm
Động mạch xoắn cung cấp máu để nuôi thai từ đâu:
A.  
Me
B.  
Khoảng gian gai nhau
C.  
Đĩa đệm
D.  
Bao dưỡng bào bên ngoài
Câu 19: 0.25 điểm
Trong quá trình phát triển ruột không trải qua quá trình nào
A.  
Tạo ra quai nguyên thủy
B.  
Thoát vị sinh lí của quai nguyên thủy
C.  
Hình thành nên hồi — kết tràng
D.  
Chuyển động xoay của quai ruột nguyên thủy
Câu 20: 0.25 điểm
Phản ứng vỏ không có đặc điểm;
A.  
Xảy ra khi tinh trùng gắn vào màng bảo tương của noãn
B.  
Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng noãn
C.  
Các hạt vỏ có dạng lysosom
D.  
Men được giải phóng ở khoảng quanh nõan hoàng
Câu 21: 0.25 điểm
Đặc điểm không xảy ra ở tuần thứ 2:
A.  
Phôi được vận chuyển trong vòi trứng
B.  
Ngoại bì và nội bì được tạo ra
C.  
Tạo phôi vị
D.  
Tạo ngoại bì
Câu 22: 0.25 điểm
Tinh trùng di chuyển trong đường sinh dục nữ nhờ:
A.  
Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục
B.  
Sự chuyển động các lông chuyển biểu mô đường sinh dục
C.  
Sự cuốn theo nước màng bụng
D.  
Sự hỗ trợ các chất tiết đường sinh dục
Câu 23: 0.25 điểm
Trung bì không phải nguồn gốc của:
A.  
Mô liên kết
B.  
Mô cơ
C.  
Cơ quan tạo huyết và huyết cầu
D.  
Men răng
Câu 24: 0.25 điểm
Ngoại bì phôi là lớp tế bào nằm ở :
A.  
Đáy túi ối
B.  
Đáy noãn hoàng
C.  
Vòm mái túi ối
D.  
Phần bên túi noãn hoàng
Câu 25: 0.25 điểm
Trẻ sơ sinh trai 1 ngày tuổi, sau 24h không thấy đi phân su. Trẻ được bác sĩ khám thấy trẻ không có lỗ hậu môn, nhưng di tích lỗ hậu môn rõ. Sau khi được siêu âm và chụp phim, bác sĩ kết luận trẻ có dị tật hậu môn không thủng lỗ. Nguyên nhân nào dẫn đến dị tật trên:
A.  
Màng hậu môn không tiêu đi
B.  
Ngoại bì không lõm hoàn toàn
C.  
Vách niệu trực tràng không phân chia ổ nhớp
D.  
Màng nhớp không được phân chia
Câu 26: 0.25 điểm
Tỉ lệ mắc phải bất thường bẩm sinh ở trẻ nhỏ là:
A.  
40-60%
B.  
20-25%
C.  
15%
D.  
3%
Câu 27: 0.25 điểm
Khi tim gấp đoạn hành tim và tâm thất nguyên thủy di chuyển :
A.  
Phía lưng phôi và xuống dưới
B.  
Phía bụng phôi và lên trên
C.  
Phía bụng phôi và xuống dưới
D.  
Phía lưng phôi và lên trên
Câu 28: 0.25 điểm
Gai nhau thai không có thành phần nào;
A.  
Mạch máu gai nhau
B.  
Lớp nguyên tế bào
C.  
Lá hợp bào nuôi
D.  
Máu từ động mạch của tuần hoàn mẹ
Câu 29: 0.25 điểm
Đặc điểm không có ở phôi dâu:
A.  
Xuất hiện khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh
B.  
Có 12-16 phôi bào
C.  
Đang được vận chuyển trong vòi trứng
D.  
Có 2 cực : cực phôi và cực đối phôi
Câu 30: 0.25 điểm
Về sau hành tim phát triển thành:
A.  
Tâm thất trái
B.  
Tâm thất phải
C.  
Tâm nhĩ trái
D.  
Tâm nhĩ phải
Câu 31: 0.25 điểm
Túi thừa meckel
A.  
Trong lòng túi có thể chứa mô dạ dày
B.  
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C.  
Triệu trứng lâm sàng rát giống viêm ruột thừa hoại tử
D.  
Là di tích của ruột thừa
Câu 32: 0.25 điểm
Van tim được tạo nên từ:
A.  
Lớp cơ tim
B.  
Tế bào cơ dẫn truyền
C.  
Lớp ngoại tâm mạc
D.  
Lớp màng trong tim
E.  
Lá thành màng ngoài tim
Câu 33: 0.25 điểm
Đâu là đặc điểm của sự phân chia trúng thụ tinh:
A.  
Không phân chia hoàn toàn
B.  
Xảy ra ngắt quãng, kì nghỉ ngắn
C.  
Quá trình phân chia số lượng tế bảo tăng nhanh nhưng khối lượng trúng không thay đổi
D.  
Phân chia không đều nhưng đồng thời
Câu 34: 0.25 điểm
Túi noãn hoành của động vật có vú không có đặc điểm chức năng
A.  
Phát sinh từ nội bì
B.  
Được bọc ngoài bằng trung bì lá tạng
C.  
Được tạo ra hai lần
D.  
Nuôi dưỡng phôi
Câu 35: 0.25 điểm
Túi noãn hoành thứ phát được hình thành từ ngày bao nhiêu sau thụ tinh
A.  
9
B.  
13
C.  
6
D.  
14
Câu 36: 0.25 điểm
Trong quá trình tạo vách liên nhĩ, sự hình thành vách thứ phát có đặc điểm sau:
A.  
Mọc ra ở thành trước tâm nhĩ
B.  
Có một bờ tự do
C.  
Phát triển ra phía sau
D.  
Gắn với vách nguyên phát
Câu 37: 0.25 điểm
Nang trúng nguyên thủy không có đặc điểm nào;
A.  
Có noãn bào I
B.  
Một lớp tế bào nang
C.  
Lớp vỏ nang mỏng
D.  
Nhiều lớp tế bào nang bao quanh
E.  
Tế bào nang dẹt mỏng
Câu 38: 0.25 điểm
Tim có nguồn gốc từ :
A.  
Trung bì
B.  
Nội bì
C.  
Ngoại bì
D.  
Mầm phôi
Câu 39: 0.25 điểm
sự phát triển của hệ niệu dục xuất phát từ
A.  
Trung bì cận trục
B.  
Trung bì bên
C.  
Trung bì trung gian
D.  
Nội bì
Câu 40: 0.25 điểm
Vách nguyên phát là:
A.  
Vách liên nhĩ
B.  
Vách liên thất cơ
C.  
Vách liên thất màng
D.  
Vách ngăn ống nhĩ thất

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Môn Thương Phẩm Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

84,1436,464

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Môn Cấu Trúc Dữ Liệu HUBT - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 121 câu hỏi 1 giờ

16,4371,267

Tổng hợp câu hỏi ôn tập môn Triết học - Đại học Quốc tế Hồng BàngĐại học - Cao đẳngTriết học

3 mã đề 146 câu hỏi 1 giờ

89,0456,845