thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Mô Phôi - Có Đáp Án - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (VUTM)

Tổng hợp các đề thi trắc nghiệm môn Mô Phôi từ Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (VUTM). Bộ đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cấu trúc mô học của các cơ quan, quá trình phát triển phôi thai, và các ứng dụng trong y học cổ truyền. Kèm đáp án chi tiết, tài liệu này giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y học cổ truyền và y khoa. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Mô PhôiHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamVUTMđề thi Mô Phôi có đáp ánôn thi Mô Phôikiểm tra Mô Phôithi thử Mô Phôitài liệu ôn thi Mô Phôihọc mô họcphát triển phôi thaithi thử trực tuyến y khoatổng hợp đề thi trắc nghiệm Mô Phôi

Số câu hỏi: 800 câuSố mã đề: 16 đềThời gian: 1 giờ

87,089 lượt xem 6,915 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Đặc điểm của noron thần kinh 
A.  
Có 3 phần cấu truc là thân , sợi , nhánh
B.  
Chỉ gặp ở hệ thầ
C.  
Chỉ găp ở hệ thần kinh  trung ương
D.  
Có khả năng phân chia mạnh
Câu 2: 0.2 điểm

Cấu trúc không làm tăng diện tích hấp thu ở ruột non

A.  
Nhung mao
B.  
Van ngang
C.  
Vi nhung mao
D.  
Lông chuyển
Câu 3: 0.2 điểm

Vách gian phế nang không có cấu trúc sau

A.  
Tế bào mỡ
B.  
Đại thực bào
C.  
Mao mạch hô hấp
D.  
Tế bào clara
Câu 4: 0.2 điểm
Gai rau bậc II được xác định khi gai rau bậc I
A.  
Có trục trung mô ngoài phôi
B.  
Có lá nuôi hợp bào
C.  
Có lá nuôi tế bào
D.  
 Có mao mạch
Câu 5: 0.2 điểm
Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng tinh trùng
A.  
Tinh trùng
B.  
Tiền tinh trùng
C.  
Tinh bào II
D.  
Tinh bào I
Câu 6: 0.2 điểm
Biến đổi của niêm mạc thân tử cung ở thời kì sau kinh
A.  
Các tế bào tuyến tử cung hình trụ , trong bào tương có những đám hạt glycogen ở cực đáy tế bào 
B.  
Các tuyến tử cung ngày càng dài ra và khúc khuỷu , lòng rộng , chứa nhiều chất tiết
C.  
Ở biểu mô  phủ : Số lượng tế bào có lông giảm dần
D.  
Các tế bào liên kết ở lớp chức năng trương to lên và nằm cạnh nhau tạo thành biểu mô 
Câu 7: 0.2 điểm
Đặc điểm cấu tạo của vi quản mật
A.  
Những lòng vi quản mật có vi nhung mao của tế bào gan
B.  
Vi quản mật nằm xen giữa bè remark và mao mạch nan hoa
C.  
Giữa vi quan rmật và bè remark có khoảng Disse
D.  
Thành của vi quản mật là những tế bào dẹt
E.  
Tất cả đều sai 
Câu 8: 0.2 điểm
Cấu trúc biệt hoá tạo ra hệ thống ống thẳng và lưới tinh 
A.  
Dây nối niệu - sinh dục
B.  
Ống cận trung thận
C.  
Ống trung thận dọc
D.  
Ống trung thận ngang
Câu 9: 0.2 điểm

Cấu tạo của dạ dày không có đặc điểm

A.  
Tầng cơ có 3 lớp
B.  
Tầng niêm mạc chứa tuyến
C.  
Tầng dưới niêm mạc chứa tuyến
D.  
Biểu mô là trụ đơn tiết nhầy do 1 loại tế bào tạo thành
Câu 10: 0.2 điểm

Phôi nang không có đặc điểm

A.  
Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch
B.  
Đang vận chuyển trong vòi trứng
C.  
Có 30-32 phôi bào
D.  
Cực phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp: lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào
Câu 11: 0.2 điểm

Phần lưng của túi noãn hoàng sát nhập vào trong phôi khi phải khép tạo ra các cấu trúc sau ,  tìm ý sai 

A.  
Ruột nguyên thủy
B.  
Ruột sau
C.  
Ruột trước 
D.  
Ruột giữa 
Câu 12: 0.2 điểm
Phân loại biểu mô, người ta dựa vào
A.  
Chức năng
B.  
Số hàng tế bào và hình dáng tế bào
C.  
Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên cùng
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 13: 0.2 điểm

Trong thân nơron không chứa

A.  
Những hạt sắc tố
B.  
Thể nissl
C.  
Những túi synap
D.  
Xơ thần kinh , ty thẻ và bộ golgi
Câu 14: 0.2 điểm

Nối

Các đoạn ống tiêu hóa chính thức  Đặc điểm cấu tạo  

1, Thực quản

2, Dạ dày

3, Tá tráng

4, Hỗng tràng

a, Tầng dưới niêm mạc có tuyến

b, Có cơ vân

c, Có van ngang

d, Có nhung mao

e, Có 3 lớp

A.  
1ab , 2e , 3d , 4cd
B.  
1ac , 2d , 3d , 4a
C.  
1b , 2a , 4d , 3a
D.  
1ab , 2e , 3ad , 4cd
Câu 15: 0.2 điểm
Biểu mô kết mạc mắt
A.  
Biểu mô vuông đơn
B.  
Biểu mô trụ tầng
Câu 16: 0.2 điểm
Tế bào tuyến đáy vị chế tiết serotonin
A.  
Tế bào viền
B.  
Tế bào chính
C.  
Tế bào ưa bạc
D.  
Tế bào trụ tiết nhầy
Câu 17: 0.2 điểm

Cấu tạo không có ở phế quản gian tiểu thùy

A.  
Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
B.  
Lớp đệm liên kết dưới biểu mô
C.  
Lớp sụn trong hình chữ C
D.  
Tuyến tiết nhầy và tiết nước
Câu 18: 0.2 điểm

Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch

A.  
Có 3 áo đồng tâm
B.  
Lớp nội mô nằm trong cùng
C.  
Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ từng loại
D.  
Thành phần collagen hướng dọc phát triển
Câu 19: 0.2 điểm
Đặc điểm của các nhung mao đệm thứ phát
A.  
Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao
B.  
Bọc kín mặt ngoài của phôi
C.  
Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào
D.  
Có mặt từ tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi
Câu 20: 0.2 điểm

Cấu trúc không có ở tiểu phế quản chính thức

A.  
Sụn trong
B.  
Lớp đệm liên kết 
C.  
Biểu mô có lông chuyển 
D.  
Cơ Reissessen
Câu 21: 0.2 điểm
Đặc điểm của biểu mô lát tầng
A.  
Có một hàng tế bào dẹt
B.  
Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng dẹt
C.  
Có nhiều hàng tế bào dẹt
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 22: 0.2 điểm

Bánh rau không có đặc điểm cấu tạo

A.  
Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trứng
B.  
 Do hai phần tạo thành: rau mẹ và rau thai
C.  
Mặt trông vào khoang ối được phủ bởi màng ối
D.  
Có hình đĩa, đường kính khoảng 20cm
Câu 23: 0.2 điểm
Tế bào tuyến đáy vị chế tiết tiền men pepsin
A.  
Tế bào ưa bạc
B.  
Tế bào trụ tiết nhầy
C.  
Tế bào chính
D.  
Tế bào viền
Câu 24: 0.2 điểm

Tế bào thần kinh chính thức có thể thiếu cấu trúc

A.  
Sợi trục
B.  
Sợi trần
C.  
Sợi nhánh
D.  
Sợi có myelin
Câu 25: 0.2 điểm

Vị trí không có trung bì trong phôi ở phía đuôi đĩa phôi

A.  
Niệu nang
B.  
Màng nhớp
C.  
Màng họng
D.  
Túi noãn hoàng
Câu 26: 0.2 điểm
Noãn nguyên bào tương đồng với tinh nguyên bào . Chúng giảm phân trong quá trình
A.  
Đời sống thai sớm
B.  
 Thời kì sinh sản
C.  
Tuổi dậy thì
D.  
Không ở giai đoạn nào nêu trên
Câu 27: 0.2 điểm
Tuyến thuộc loại tuyến toàn hủy
A.  
Tuyến mồ hôi ỏ da
B.  
Tuyến bã
C.  
Tuyến lieberkunh
D.  
Tuyến sữa
Câu 28: 0.2 điểm

Yếu tố không giúp noãn vận chuyển về phía tử cung

A.  
Các chất tiết của các tế bào biểu mô vòi trứng
B.  
Lông chuyển tế bào biểu mô vòi trứng
C.  
Sự co bóp của tầng cơ vòi trứng
D.  
Đặc tính hấp thu nước màng bụng của vòi trứng
Câu 29: 0.2 điểm
Cấu trúc tạo nên thân dương vật
A.  
Nếp sinh dục
B.  
Gờ sinh dục (gờ môi bìu)
C.  
Củ sinh dục và nếp sinh dục
D.  
Củ sinh dục
Câu 30: 0.2 điểm
Tuần hoàn tử cung rau nguyên phát xuất hiện vào
A.  
Tuần thứ năm
B.  
Tuần thứ tư
C.  
Tuần thứ hai
D.  
Tuần thứ nhất
Câu 31: 0.2 điểm
Đặc điểm của màng ngoài xương
A.  
Lớp ngoài có khả năng tạo xương cốt mạc
B.  
Là màng liên kết có 2 lớp
C.  
Chỉ có lớp ngoài mới có mạch máu
D.  
Lớp trong có các sợi sharpolagen
Câu 32: 0.2 điểm

Động mạch chun không có đặc điểm

A.  
Có mạch của mạch ở áo ngoài
B.  
Có nhiều sợi chun,là chun ở áo giữa
C.  
Là những động mạch lớn và gần tim
D.  
Màng ngăn chun trong lớp điển hình
Câu 33: 0.2 điểm
Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài của nữ
A.  
Estrogen
B.  
AMH (Anti Mullerian Hormon)
C.  
Progesteron
D.  
Tất cả đêu đúng
Câu 34: 0.2 điểm

Chọn ĐS

1, Gan nhận máu phần lớn qua tĩnh mạch cửa ( 70%) , còn lại là số ít qua động mạch gan

2, Gan đổ mật vào D2 tá tràng và đổ glucozo + yếu tố đông máu + chống đông vào máu

3, Gan được chia làm 8 hạ phân thùy, là cơ quan khử độc của cơ thể , tổn hợp nhiều protid đổ vào máu
4, Gan không tích trữ glycogen

A.  
Đ-Đ-S-S
B.  
Đ-Đ-S-Đ
Câu 35: 0.2 điểm
Biểu mô của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khí lớn hơn tế bào hình đài
A.  
Hồi tràng
B.  
Môn vị
C.  
Ruột già
D.  
Đáy vị
Câu 36: 0.2 điểm
Bản chất của thể Nissl trong thân noron là
A.  
Xơ thần kinh
B.  
Bộ Golgi
C.  
Lưới nội bào có hạt
D.  
Lưới nội bào có hạt và ribosom tự do
Câu 37: 0.2 điểm
Biểu mô phủ bề mặt da tạo thành
A.  
5 lớp tế bào
B.  
3 lớp tế bào
C.  
4 lớp tế bào
D.  
6 lớp tế bào
Câu 38: 0.2 điểm
Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới lưỡi
A.  
Có 3 loại nang tuyến : nang nước, nang nhầy và nang pha
B.  
Chỉ có một loại nang tuyến
C.  
Có 3 loại nang tuyến : tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha
D.  
Có 3 loại nang tuyến : tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha
Câu 39: 0.2 điểm
Biểu mô đoạn tiền liệt xa ống phóng tinh 
A.  
BM vuông đơn
B.  
BM trụ tầng hay trụ giả tầng
C.  
BM chuyển tiếp
D.  
BM lát đơn
Câu 40: 0.2 điểm
Cấu tạo mô liên kết
A.  
Thành phần gian bào gồm  dịch mô, chất căn bản
B.  
Sợi liên kết ( chất căn bản )
C.  
Tế bào liên kết rải rác ( gian bào )
D.  
Tất cả đều đúng 
Câu 41: 0.2 điểm

Tế bào không có vai trò là nguồn gốc của tuyến sinh dục trung tính

A.  
Các tế bào trung biểu mô màng bụng
B.  
Các tế bào trung bì trung gian
C.  
Các tế bào trung biểu mô thành bụng
D.  
Các tế bào mầm nguyên thuỷ
Câu 42: 0.2 điểm
Sụn trong được cấu tạo bởi
A.  
Chất căn bản của sụn trong phong phú , mịn
B.  
Có chưa nhiều bó sợi tạo keo
C.  
Có chưa nhiều sợi chun
D.  
Chất căn bản của sụn trong bắt màu hồng nhạt
Câu 43: 0.2 điểm
Mao mạch kín thương ở
A.  
Tuyến nội tiết
B.  
Đám rối màng mạch thể mi
C.  
Niêm mạc ruột non
D.  
Chất xám thần kinh trung ương
Câu 44: 0.2 điểm

Cấu trúc không có nguồn gốc từ nội bì và ngoại bì

A.  
Niệu đạo nữ
B.  
Niệu đạo nam
C.  
Biểu mô đường hô hấp
D.  
Biểu mô đường tiêu hoá
Câu 45: 0.2 điểm

Nối

Các loại tế bào liên kết  Tính chất , đặc điểm , cấu tạo  

1, Đại thực bào

2, Tương bào

3, Lympho bào

4, Bạch cầu đa nhân trung tính

a, Chức năng chính là tổng hợp kháng thể

b, Chứa nhiều lysosom

c, Nhân chia thành 3 thùy

d, Nhân hình cầu chiếm gần hết bào tương tế bào

e, Tăng trong nhiễm trùng mãn tính

A.  
1a , 2e , 3d , 4c
B.  
1b , 2e , 3d , 4c
C.  
1a , 2e , 3cd , 4d
D.  
1b , 2ae , 3de , 4c
Câu 46: 0.2 điểm
Tuyến nước bọt dưới hàm thuộc loại
A.  
Tuyến pha tiết nước nhiều hơn tiết nhầy
B.  
Tuyến pha tiết nước ít hơn tiết nhầy
C.  
Tuyến nhầy
D.  
Tuyến nước
Câu 47: 0.2 điểm

Cấu trúc không thuộc phần hô hấp của phổi

A.  
Chùm (túi) phế nang
B.  
Tiểu phế quản ttận
C.  
Phế nang
D.  
Ống phế nang 
Câu 48: 0.2 điểm
Biểu mô lát tầng sừng hoá còn có thể gặp ở 
A.  
Cổ tử cung
B.  
Thực quản 
C.  
Giác mạc 
D.  
Tất cả đều sai 
Câu 49: 0.2 điểm
Cấu trúc biệt hoá để tạo ra các ống sinh tinh
A.  
Dây nối niệu sinh dục
B.  
Dây sinh dục vỏ
C.  
Ống Wolff
D.  
Dây sinh dục tuỷ
Câu 50: 0.2 điểm

Đặc điểm không có của nguyên bào sợi

A.  
Không thể sinh ra các loại tế bào khác
B.  
Không có nhiều bào quan trong bào tương.
C.  
Không có nhiều trong mô liên kết 
D.  
Không thể tự sinh sản

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Khoa Học Quản Lý HUBTĐại học - Cao đẳngKhoa học

9 mã đề 357 câu hỏi 1 giờ

34,5162,659

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cung Cấp Điện - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 103 câu hỏi 1 giờ

20,5751,571

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Mạng Cảm Biến 2 Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

83,3046,403

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Online Môn Dược Học Cổ Truyền Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 475 câu hỏi 1 giờ

57,9394,459