thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nguyên Lý Thống Kê Kinh Tế 2 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên Lý Thống Kê Kinh Tế 2 từ Đại học Kinh tế Quốc dân, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về các phương pháp và ứng dụng thống kê trong kinh tế. Tài liệu bao gồm nhiều câu hỏi phong phú, bám sát nội dung học và có đáp án chi tiết, hỗ trợ quá trình ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi. Tải miễn phí ngay để ôn luyện hiệu quả và đạt kết quả cao.

Từ khoá: Nguyên Lý Thống Kê Kinh Tế 2câu hỏi trắc nghiệmĐại học Kinh tế Quốc dânôn tập thống kê kinh tếtài liệu miễn phícó đáp ánôn thi thống kêkiến thức thống kê kinh tếcâu hỏi thống kêNEU

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

74,989 lượt xem 5,753 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Phần chủ đề của bảng thống kê :
A.  
Nêu lên tổng thể của hiện tượng nghiên cứu, chỉ ra đối tượng nghiên cứu
B.  
Là các chỉ tiêu giải thích đặc điểm của đối tượng nghiên cứu
C.  
Là các số liệu trong bảng
D.  
Là tiêu đề chung của bảng
Câu 2: 0.4 điểm
Việc phân tổ:
A.  
có thể ghép nhiều tổ nhỏ thành tổ lớn trong một số trường hợp
B.  
luôn tạo ra các tổ có đầy đủ giới hạn trên và giới hạn dưới
C.  
luôn tạo ra các tổ có khoảng cách như nhau
D.  
cho phép xác định chính xác các tham số tổng thể
Câu 3: 0.4 điểm
Số công nhân tổ A và B là 50 người trong đó tổ A có 35 người công nhân. Tần suất tổ A và B là
A.  
35 và 15
B.  
35 và 50
C.  
35% và 15%
D.  
70% và 30%
Câu 4: 0.4 điểm
Biểu hiện kết cấu của hiện tượng sử dụng
A.  
Đồ thị hình tròn (pie)
B.  
Đồ thị đường gấp khúc (line)
C.  
Đồ thị Pareto
D.  
Đồ thị nhân quả (Scatter)
Câu 5: 0.4 điểm
Biểu hiện mối liên hệ giữa sản lượng và chi phí sản xuất sử dụng:
A.  
Đồ thị hình tròn (pie)
B.  
Đồ thị đường gấp khúc (line)
C.  
Đồ thị Pareto
D.  
Đồ thị phân tán (Scatter)
Câu 6: 0.4 điểm
Trong bảng dưới đây, chỉ tiêu nào đóng vai trò biểu hiện tần số
A.  
Thứ tự tổ
B.  
Năng suất bình quân
C.  
Số công nhân
D.  
Sản lượng (tính bằng cách lấy Năng suất bình quân nhân với Số công nhân)
Câu 7: 0.4 điểm
Biểu hiện biến động của chỉ tiêu theo thời gian sử dụng
A.  
Đồ thị hình tròn (pie)
B.  
Đồ thị đường gấp khúc (line)
C.  
Đồ thị thanh ngang (bar)
D.  
Đồ thị nhân quả (Scatter)
Câu 8: 0.4 điểm
Đồ thị sau là loại đồ thị
A.  
Biểu đồ phân tán theo thời gian
B.  
Đồ thị phân phối tần suất
C.  
Biểu đồ kết cấu của hiện tượng
D.  
Biểu đồ nhân quả
Câu 9: 0.4 điểm
Phát biểu nào sai về phân tổ thống kê
A.  
Phân tổ cho phép giải thích trực quan nhanh chóng các dữ liệu
B.  
Phân tổ theo càng nhiều tiêu thức càng giúp nhận thức hiện tượng một cách rõ ràng
C.  
Tháp dân số là ví dụ về phân tổ số liệu thống kê
D.  
Trong một số trường hợp việc phân tổ có thể thực hiện bằng cách ghép nhiều tổ nhỏ thành tổ lớn
Câu 10: 0.4 điểm
So sánh trên cùng trên 1 đồ thị về lượng hàng mua của 2 khách hàng trong bảng sau sử dụng:
A.  
Đồ thị hình tròn (pie)
B.  
Đồ thị nhiều thanh ngang kề nhau (clustered bar)
C.  
Đồ thị đường gấp khúc (line)
D.  
Đồ thị phân tán (Scatter)
Câu 11: 0.4 điểm
Số sản phẩm (kg) các ngày làm việc trong tuần mà tổ công nhân làm ra lần lượt là: 5,6,0,7,8,4. Vậy, năng suất bình quân một ngày là:
A.  
5
B.  
30
C.  
4,28
D.  
6
Câu 12: 0.4 điểm
Trong ca làm việc có 14 người làm được 18 sản phẩm, có 16 người làm được 22 sản phẩm, có 20 người làm được 25 sản phẩm. Năng suất bình quân một người là:
A.  
22.08
B.  
23
C.  
21.3
D.  
21
Câu 13: 0.4 điểm
30% số người làm được 22 sản phẩm, 50% số người làm được 25 sản phẩm, 20% số người làm được 27 snar phẩm. Năng suất bính quân một người là
A.  
24,67
B.  
24,5
C.  
24
D.  
25
Câu 14: 0.4 điểm
Tổ 1 có tổng tiền lương là 90 triệu, mỗi công nhân 9 triệu. Tổ 2 có tổng tiền lương là 120 triệu, mỗi công nhân 8 triệu. Lương bình quân 1 người tính chung cả hai tổ là
A.  
8.4
B.  
8.5
C.  
8.3
D.  
8.6
Câu 15: 0.4 điểm
Tổ 1 và tổ 2 có tổng tiền lương bằng nhau, mỗi công nhân tổ 1 lương 8 triệu, mỗi công nhân tổ 2 lương 9 triệu. Lương bình quân 1 người tính chung cả hai tổ là
A.  
8.47
B.  
8.4
C.  
8.5
D.  
8.57
Câu 16: 0.4 điểm
Trong thời kỳ 4 năm, tốc độ phát triển doanh thu của công ty trong 2 năm đầu là 110%, trong 2 năm cuối là 135%. Tốc độ phát triển bình quân thời kỳ trên là
A.  
121,8%
B.  
125%
C.  
122,5%
D.  
128,5%
Câu 17: 0.4 điểm
Trong thời kỳ 4 năm, tốc độ phát triển doanh thu của công ty lần lượt là 120%; 110%; 130%; 145%. Tốc độ phát triển bình quân thời kỳ trên là
A.  
125,59%
B.  
126,25%
C.  
121,25%
D.  
128%
Câu 18: 0.4 điểm
Trong thời kỳ 5 năm, tốc độ phát triển doanh thu của công ty trong 2 năm đầu là 110%, trong 3 năm cuối là 130%. Tốc độ phát triển bình quân thời kỳ trên là
A.  
121,6%
B.  
122%
C.  
120%
D.  
125%
Câu 19: 0.4 điểm
Dãy số 12,18,15,20,17 có trung vị là
A.  
15
B.  
17
C.  
16,4
D.  
18
Câu 20: 0.4 điểm
Dãy số 12,19,15,20,17, 21 có trung vị là
A.  
15
B.  
17,5
C.  
17
D.  
18
Câu 21: 0.4 điểm
Từ dữ liệu bảng, tổ chứa Trung vị là
A.  
3
B.  
2
C.  
4
D.  
3 và 4
Câu 22: 0.4 điểm
Từ dữ liệu trong bảng, giá trị Trung vị là
A.  
18
B.  
16
C.  
17
D.  
18,25
Câu 23: 0.4 điểm
Dãy số 12,18,15,20,17, 15, 21,22 có Mốt là
A.  
15
B.  
17,5
C.  
Không có giá trị nào là Mốt
D.  
18.5
Câu 24: 0.4 điểm
Dãy số 12,18,15,20,17, 15, 21,22, 18 có Mốt là
A.  
15 và 18
B.  
15
C.  
18
D.  
Không có giá trị nào là Mốt
Câu 25: 0.4 điểm
Dãy số 12,18,15,20,17, 21,22 có Mốt là
A.  
20
B.  
Không có giá trị nào là Mốt
C.  
15
D.  
18

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Chương 2 Nguyên Lý Thống Kê Kinh Tế EPUĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

75,5375,801

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nguyên Lý Hệ Điều Hành Chương 8 EPU - Đại Học Điện LựcĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

85,8286,597