thumbnail

Đề thi ôn tập môn Nhi 1 VUTM - Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

Đề thi ôn tập môn Nhi 1 tại Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (VUTM) giúp sinh viên củng cố kiến thức về nhi khoa trong y học cổ truyền. Đề thi bao gồm các câu hỏi lý thuyết và bài tập thực hành, giúp sinh viên ôn luyện hiệu quả, chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ. Các câu hỏi được xây dựng dựa trên các chủ đề quan trọng như chẩn đoán và điều trị bệnh nhi bằng phương pháp y học cổ truyền, kết hợp với các kiến thức y học hiện đại. Đây là tài liệu ôn tập cần thiết cho sinh viên ngành Y Dược học cổ truyền.

Từ khoá: đề thi ôn tập môn Nhi 1 Học viện Y Dược học cổ truyền ôn tập môn Nhi 1 đề thi Nhi 1 VUTM ôn luyện môn Nhi 1 đề thi y học cổ truyền ôn thi Nhi 1 chẩn đoán bệnh nhi điều trị bệnh nhi tài liệu ôn thi Nhi 1

Số câu hỏi: 577 câuSố mã đề: 12 đềThời gian: 1 giờ

70,647 lượt xem 5,433 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Sau viêm tim thường có tỷ lệ tim ngực trên Xquang là
A.  
>55 %
B.  
50 %
C.  
50-55 %
D.  
<50 %
Câu 2: 0.2 điểm
Lớp mỡ dưới da trẻ 1 tuổi dày
A.  
12 mm
B.  
10 mm
C.  
10-12 mm
D.  
6-7 mm
Câu 3: 0.2 điểm
Xét nghiệm công thức máu trong bệnh chân tay miệng thường thấy
A.  
Bạch cầu giảm
B.  
Bạch cầu bình thường
C.  
Bạch cầu tăng cao
D.  
Bạch cầu tăng nhẹ
Câu 4: 0.2 điểm
Lượng máu truyền trong xuất huyết não màng não là
A.  
30 mg/kg
B.  
20 mg/kg
C.  
10 mg/kg
D.  
Tùy mức độ mất máu
Câu 5: 0.2 điểm
Xét nghiệm máu trong hội chứng thận hư đơn thuần đa số thấy
A.  
Protein toàn phần < 30 g/l
B.  
Protein toàn phần < 40 g/l
C.  
Protein toàn phần < 60 g/l
D.  
Protein toàn phần < 50 g/l
Câu 6: 0.2 điểm
Triệu chứng lâm sàng của hội chứng thận hư đơn thuần
A.  
Phù trắng , cổ chứng , gan to
B.  
Phù to toàn thân , đái ít sẫm màu
C.  
Phù nhẹ , đái ít , sẫm màu
D.  
Phù nhanh , tràn dịch các màng
Câu 7: 0.2 điểm
Cơn khó thở trong hen do
A.  
Phù nề niêm mạc
B.  
Tăng tiết dịch
C.  
Co thắt , phù nề , tăng tiết dịch phế quản
D.  
Co thắt cơ trơn
Câu 8: 0.2 điểm
Dấu hiệu lâm sàng của bệnh Bạch hầu họng
A.  
Sốt nhẹ , viêm họng
B.  
Amidan có giả mạc trắng , dai, dính
C.  
Hạch cổ sưng to , đau
D.  
Sốt , vẻ mặt nhiễm trùng độc
Câu 9: 0.2 điểm
Liều thuốc Trimebutine 4,8mg/mml cho trẻ < 6 tháng là:
A.  
3ml x 2-3 lần/ngày
B.  
2ml x 2-3 lần/ngày
C.  
4ml x 2-3 lần/ngày
D.  
2,5ml x 2-3 lần/ngày
Câu 10: 0.2 điểm
Bệnh hay nhấm với thấp tim nhất là
A.  
Viêm đa khớp dạng thấp
B.  
Viêm khớp nhiễm trùng mử
C.  
Viêm khớp trong nhiễm virus
D.  
Viêm khớp do dị ứng
Câu 11: 0.2 điểm
Cháu 13 tháng , ho , sốt 38 độ C , thở 35 lần/phút xếp loại , xử trí theo tổ chức YTTG
A.  
Viêm phổi, kháng sinh tại nhà
B.  
Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
C.  
Bệnh rất nặng , kháng sinh → bệnh viện
D.  
Viêm phổi nặng , kháng sinh → bệnh viên
Câu 12: 0.2 điểm
Chảy máu não màng não ở trẻ sơ sinh tường có
A.  
Tăng nhiệt độ
B.  
Nhiệt độ bình thường
C.  
Nhiệt độ tăng nhẹ
D.  
Hạ nhiệt độ
Câu 13: 0.2 điểm
Trẻ sơ sinh có trọng lượng được coi là đẻ non khi
A.  
< 2,5 kg
B.  
<2,6 kg
C.  
< 2,8 kg
D.  
<2,7 kg
Câu 14: 0.2 điểm
Chọn ĐS1, Gan ở trẻ dưới 2 tuổi ở vị trí : dưới bờ sườn 1 cm2, Thận trẻ em có đặc điểm : thận trái cao hơn thận phải3, Tỷ trọng nước tiểu ở trẻ sơ sinh : rất thấp4, Chức năng thận của trẻ em gần giống như : người lớn khi 2 tuổi5, Số lần đái của trẻ nhỏ : nhiều hơn trẻ lớn
A.  
Đ-Đ-Đ-Đ-Đ
B.  
C.  
….
Câu 15: 0.2 điểm
Cơ chế bệnh sinh của bệnh thấp tim là
A.  
Cơ chế dị ứng
B.  
Cơ chế tự miễn
C.  
Cơ chế nhiễm độc
D.  
Cơ chế nhiễm trùng
Câu 16: 0.2 điểm
Thời kỳ phát triển phôi kéo dài
A.  
4 tháng đầu
B.  
3 tháng đầu
C.  
2 tháng đầu
D.  
5 tháng đầu
Câu 17: 0.2 điểm
Tỷ lệ chiều cao đầu / chiều cao cơ thể trẻ mới dẻ
A.  
1/3
B.  
1/5
C.  
1/4
D.  
1/6
Câu 18: 0.2 điểm
Amidan ở trẻ dưới 1 tuổi bị viêm
A.  
tương đương trẻ > 1 tuổi
B.  
dễ bị viêm hơn trẻ trên >1 tuổi
C.  
ít bị viêm hơn trẻ >1 tuổi
D.  
viêm nhiều hơn trẻ >1 tuổi
Câu 19: 0.2 điểm
Suy dinh dưỡng là tình trạng cơ thể
A.  
Cơ thể không cung cấp đủ đạm, mỡ , đường ,yếu tố vi lượng
B.  
Cơ thể bị mất đạm, mỡ , đường ,yếu tố vi lượng
C.  
Cơ thể kém hấp thu đạm, mỡ , đường ,yếu tố vi lượng
D.  
Không cung cấp đủ protein , calo
Câu 20: 0.2 điểm
Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát sinh của bệnh thấp tim
A.  
Chủng loại Steptocoque
B.  
Độ nặng của viêm họng
C.  
Ẩm thấp
D.  
Yếu tố cơ địa
Câu 21: 0.2 điểm
Viêm cầu thận cấp có biến chứng phù não cần
A.  
Ăn uống tuyệt đối , lợi tiểu tĩnh mạch
B.  
Ăn nhạt tuyệt đối, lợi tiểu uống
C.  
Hạ huyết áp , chống co giật , chuyển bệnh viện
D.  
Lợi tiểu TM,chống phù não , chống co giật
Câu 22: 0.2 điểm
Chọn ĐSa, Trẻ còi xương hay gặp do : đẻ vào mùa đôngb, Trẻ ăn sữa bò dễ bị còi xương do : tỷ lệ Ca/P không hợp lýc, Trẻ <1 tuổi dễ bị còi xương vì hệ xương phát triển mạnhd, Men tác dụng chính để chuyển Ca.P là 1,25 (OH)2De, Triệu chứng thần kinh trong còi xương do giảm Photpho máu
A.  
B.  
…..
C.  
Đ-Đ-Đ-Đ-Đ
Câu 23: 0.2 điểm
Dấu hiệu sớm trong viêm tai giữa cấp khi soi tai
A.  
Thấy mủ chảy ra
B.  
Màng tai đỏ , sung huyết
C.  
Màng tai dày đục
D.  
Màng nhĩ phồng ,có ngấm nước
Câu 24: 0.2 điểm
HEN PHẾ QUẢNHen phế quản là tình trạng
A.  
Co thắt phế quản
B.  
Viêm cấp tính đường thở
C.  
Phế quản bị tắc nghẽn
D.  
Viêm mãn tĩnh đường thở
Câu 25: 0.2 điểm
Tiêu chuẩn xét nghiệm tiểu cầu giảm trong bệnh SXH Đegue là
A.  
< 90 000/mm3
B.  
< 100 000/mm3
C.  
< 150 000/mm3
D.  
< 120 000/mm3
Câu 26: 0.2 điểm
Theo thứ tự , thời kỳ phát triển thứ 3 của trẻ em là
A.  
răng sữa
B.  
dậy thì
C.  
thiếu niên
D.  
bú mẹ
Câu 27: 0.2 điểm
Ổ nhiễm trùng tiên phát trong bệnh thấp tim thường gặp nhất
A.  
Viêm họng LCK tan huyết Bêta nhóm A
B.  
Ở mũi do LCK tan huyết Bêta nhóm A
C.  
Liêm da do LCK
D.  
Viêm tai giữa do Streptocoque
Câu 28: 0.2 điểm
Dấu hiệu lâm sàng chính gây suy dinh dưỡng Kwashiorkor
A.  
Nhẹ cân + phù dinh dưỡng
B.  
Nhẹ cân + ỉa chảy kéo dài
C.  
Nhẹ cân + biến loạn sắc tố da
D.  
Nhẹ cân + thiếu vitamin A
Câu 29: 0.2 điểm
Lâm sàng của tăng áp lực động mạch phổi nặng bao gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ
A.  
Sờ thấy tim đập mạnh ở mũi ức
B.  
Khó thở khi gắng sức
C.  
Có tiếng thổi tâm trương ở ổ van động mạch phổi
D.  
Tiếng T2 mờ ở ổ van động mạch phổi
Câu 30: 0.2 điểm
Những biến chứng nào có thể gặp trong bệnh thông liên nhĩ
A.  
Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, cơn thiếu oxy cấp.
B.  
Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, Osler.
C.  
Suy tim, ít bị viêm phổi, suy dinh dưỡng, Osler.
D.  
Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, loạn nhịp nhĩ.
Câu 31: 0.2 điểm
Số ml nước tiểu trung bình một ngày của trẻ >1 tuổi
A.  
ml = 500 + 100 (n-1) n: số tuổi
B.  
ml = 700 + 100 (n-1) n: số tuổi
C.  
ml = 400 + 100 (n-1) n: số tuổi
D.  
ml = 600 + 100 (n-1) n: số tuổi
Câu 32: 0.2 điểm
Những biến chứng thường gặp trong tứ chứng Fallot
A.  
Cơn thiếu oxy cấp, áp-xe não, tăng áp lực động mạch phổi .
B.  
Cơn thiếu oxy cấp, Osler, áp-xe não, viêm phổi tái đi tái lại.
C.  
Suy tim, Osler, tắc mạch, áp-xe não.
D.  
Cơn thiếu oxy cấp, Osler, tắc mạch, áp-xe não.
Câu 33: 0.2 điểm
Bệnh Bạch hầu lây qua
A.  
Tiếp xúc chất tiết đường hô hấp
B.  
Tiêu hóa
C.  
Tiếp xúc đồ vật chứa vi khuẩn
D.  
Tiêm truyền
Câu 34: 0.2 điểm
Thời gian phòng bệnh thấp tim cho thể viêm tim nặng
A.  
Suốt đời
B.  
20 năm
C.  
10 năm
D.  
30 năm
Câu 35: 0.2 điểm
Khi sốt cao co giật phải ha sốt ngay bằng
A.  
Quạt mát , Paracetamol uống
B.  
Nới rộng quần áo
C.  
Chườm mát
D.  
Paracetamol đặt hậu môn
Câu 36: 0.2 điểm
Bệnh tim bẩm sinh có tím nào dưới đây có tiên lượng tốt nhất:
A.  
Đảo gốc động mạch
B.  
Tim chỉ có một thất
C.  
Tứ chứng Fallot
D.  
Teo van 3 lá
Câu 37: 0.2 điểm
Nhiễm khuẩn hô hấp cấp ở trẻ 2 tháng đến 5 tuổi được xếp loại là viêm phổi nặng , gửi cấp cứu đi bệnh viện khi
A.  
Thở nhanh ≥ 50 lần/phút
B.  
Thở rít
C.  
Rút lõm lồng ngực
Câu 38: 0.2 điểm
Co giật ở trẻ <1 tuổi do
A.  
Hạ đường huyết , hạ Calci
B.  
Viêm màng não , xuất huyết màng não
C.  
Rối loạn chuyển hóa , nhiễm trùng , san chấn
D.  
Dị tật não , sang chân sọ não
Câu 39: 0.2 điểm
Viêm phổi ở trẻ sơ sinh thường có
A.  
Ho , bỏ bú , thở nhanh >60 lần/phút
B.  
Sốt , ho , khó thở
C.  
Ngủ lịm , tím tái, ngừng thở
D.  
Sốt , ho , thở chậm <30 lần /phút
Câu 40: 0.2 điểm
Thời gian diều trị thiếu máu thiếu sắt
A.  
6 tuần
B.  
8 tuần
C.  
4 tuần
D.  
6-8 tuần
Câu 41: 0.2 điểm
Vi khuẩn gây viêm màng não mủ thường gặp6-15 tuổi
A.  
coli , màng não cầu
B.  
Phế cầu , màng não cầu
C.  
Phế cầu , tụ cầu
D.  
Tụ cầu , phế cầu
Câu 42: 0.2 điểm
SỰ PHÁT TRIỂN CƠ THỂ TRẺ EMChiều cao của trẻ sơ sinh mới đẻ
A.  
48 cm
B.  
47 cm
C.  
49 cm
D.  
48 - 50 cm
Câu 43: 0.2 điểm
Bệnh tay chân miệng lây từ người sang người qua
A.  
Đường tiêu hóa
B.  
Tiếp xúc
C.  
Đường hô hấp
D.  
Đường khác
Câu 44: 0.2 điểm
Miễn dịch thụ động là
A.  
Uống thuốc kích thích hệ miễn dịch
B.  
Tiêm kháng thể có sẵn trong huyết thanh súc vật vào cơ thể người
C.  
Tiêm kháng thể có sẵn trong huyết thanh người vào cơ thể
D.  
Cung cấp cho cơ thể Ɣ Globulin
Câu 45: 0.2 điểm
Chụp phổi trong hen thường thấy
A.  
Khoang gian sườn giãn rộng
B.  
Vòm hoành hạ thấp
C.  
Lồng ngực căng phồng
D.  
2 phế trường tăng sáng
Câu 46: 0.2 điểm
Trên thực tế chẩn đoán bệnh tay chân miệng thường dựa vào
A.  
Dịch tế , lâm sàng
B.  
Lâm sàng , xét nghiệm máu virus
C.  
Lâm sàng , xét nghiệm RP - PCR
D.  
Lâm sàng , nuôi cấy virus
Câu 47: 0.2 điểm
Tình trạng thiếu calo , protein trong suy dinh dưỡng chủ yếu do
A.  
Giảm hoạt động bài tiết
B.  
Do nhiếm khuẩn
C.  
Giảm cung cấp
D.  
Giảm hấp thu
Câu 48: 0.2 điểm
Bệnh tim bẩm sinh nào không có chỉ định phẫu thuật tim:
A.  
Đảo gốc động mạch
B.  
Phức hợp Eissenmenger
C.  
Tứ chứng Fallot
D.  
Thông sàn nhĩ thất hoàn toàn
Câu 49: 0.2 điểm
Điều trị Viêm phổi cho thở Oxy khi
A.  
Tím tái
B.  
Rút lõm lồng ngực nặng
C.  
Thở nhanh ≥ 70 lần/phút
D.  
Kích thích vật vã
Câu 50: 0.2 điểm
Chọn ĐS1, Giai đoạn toàn phát của nệnh tay chân miệng kéo dài : 3-10 ngày2, Phỏng nước trên da của bệnh tay chân miệng có đặc điểm : rất hiếm khi loét , bội nhiễm3, Phòng bệnh tay chân miệng cần : Vệ sinh tay , sát khuẩn đồ vật4, Bệnh tay chân miệng cần điều trị tai bệnh viện khi : Bệnh từ độ 2a trở lên
A.  
B.  
C.  
Đ-Đ-Đ-Đ

Đề thi tương tự