thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Môn Tin Học HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

Tổng hợp câu hỏi ôn tập môn Tin Học dành cho sinh viên HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Tài liệu cung cấp đầy đủ câu hỏi trọng tâm, bám sát chương trình học, giúp sinh viên ôn luyện và củng cố kiến thức hiệu quả. Hỗ trợ chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ kiểm tra và thi cử môn Tin học.

Từ khoá: câu hỏi ôn tập Tin Học HUBT Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội tài liệu ôn tập học tin học kiểm tra kiến thức ôn thi tin học tài liệu miễn phí câu hỏi trọng tâm

Số câu hỏi: 108 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

39,353 lượt xem 3,023 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Tại bảng 1, muốn sắp xếp cột ĐTB HK1 tăng dần hoặc giảm dần, ta thao tác thế nào? Hình I5
A.  
Chọn vùng dữ liệu, hình 1 chọn công cụ 16.
B.  
Chọn vùng dữ liệu, hình 1 chọn công cụ 17.
C.  
Cả ba đáp án đều đúng
D.  
Chọn vùng dữ liệu, hình 1 chọn công cụ 15.
Câu 2: 0.25 điểm
Mục Align Middle ở hình 4 có chức năng? Hình K2
A.  
Căn các hình thẳng hàng bên trái.
B.  
Căn các hình thẳng hàng bên phải.
C.  
Căn các hình thẳng hàng ở giữa theo chiều ngang.
D.  
Căn các hình thẳng hàng ở giữa theo chiều dọc.
Câu 3: 0.25 điểm
Muốn chọn thư mục 2 và thư mục 4, ta thao tác như thế nào? Hình D2
A.  
Chọn thư mục 2, giữ phím Shift, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
B.  
Chọn thư mục 2, giữ phím Ctrl, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
C.  
Chọn thư mục 2, giữ phím Alt, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 4: 0.25 điểm
Tại hình H2, cho biết chức năng của công cụ số 7? Hình G2
A.  
In văn bản đang mở.
B.  
Phóng to văn bản đang làm việc.
C.  
Xem văn bản trước khi in.
D.  
Tạo mới một tệp văn bản.
Câu 5: 0.25 điểm
Trong hình trên “150, 200” được biểu diễn trong máy tính thuộc loại thông tin - dữ liệu nào? Hình A1
A.  
Thông tin văn bản.
B.  
Thông tin số liệu.
C.  
Thông tin âm thanh.
D.  
Thông tin hình ảnh.
Câu 6: 0.25 điểm
Hãy nêu cách đặt tên tệp? Chọn đáp án chính xác nhất.
A.  
Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?).
B.  
Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, có thể có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?).
C.  
Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, có thể có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?). Ngoài ra có thêm phần mở rộng, ngăn cách với tên bằng dấu (.).
D.  
Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?). Ngoài ra có thêm phần mở rộng, ngăn cách với tên bằng dấu (.).
Câu 7: 0.25 điểm
Nêu chức năng của thao tác sau: Tại Tab Page Tab Layout\ trong nhóm Page Background chọn Page Borders\ chọn đường viền?
A.  
Đổ bóng cho văn bản.
B.  
Tạo đường viền cho đoạn văn bản.
C.  
Tạo đường viền cho trang văn bản.
D.  
Không có đáp án đúng.
E.  
Hình I3
Câu 8: 0.25 điểm
Trong quy trình xử lý thông tin, bước đầu tiên là bước nào?
A.  
Vào thông tin.
B.  
Xử lý thông tin.
C.  
Xuất và lưu trữ thông tin.
D.  
Biểu diễn thông tin.
Câu 9: 0.25 điểm

Nếu ta chọn chữ “văn bản”, sau đó tại hình 1, lần lượt chọn công cụ 6, 8, 16 chọn màu. Hình 2, sẽ cho ta định dạng như mục nào? Hình H1

A.  
6
B.  
3
C.  
7
D.  
4
E.  
Hình I1
Câu 10: 0.25 điểm
Trong quy trình xử lý thông tin, bước Xử lý thông tin, là bước thứ mấy?
A.  
Bước 2.
B.  
Bước 1.
C.  
Bước 3.
D.  
Xử lý thông tin không nằm trong quy trình xử lý thông tin.
Câu 11: 0.25 điểm
Giả sử máy tính được kết nối tới nhiều máy in, muốn chỉ định máy in để in ta chọn? Hình I1
A.  
Tại muc Printer\ chọn Printer Properties\ chọn tên máy in.
B.  
Tại muc Printer\ chọn tên máy in.
C.  
Tại mục Printer\ tích chọn Print to File\ chọn tên máy in.
D.  
  1. Tại mục Printer\ tích chọn mục Manual Duplex\ chọn tên máy in.
Câu 12: 0.25 điểm
Tốc độ của máy tính phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
A.  
Tốc độ của bộ vi xử lý. Tốc độ, dung lượng và không gian trống của ổ cứng.
B.  
Dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM.
C.  
Hệ điều hành và quá trình tiến hành gom các tệp tin đã bị phân mảnh theo định kỳ.
D.  
Tất cả các yếu tố trên đều đúng.
Câu 13: 0.25 điểm
Bin (Binary Number System) là hệ đếm nào trong các hệ sau:
A.  
Hệ nhị phân.
B.  
Hệ bát phân.
C.  
Hệ thập phân.
D.  
Hệ thập lục phân.
Câu 14: 0.25 điểm
Để tạo tệp văn bản mới, hãy chọn đáp án đúng? Hình G2
A.  
Tại H2 chọn công cụ số 6.
B.  
Tại H1 chọn Tab File\ New.
C.  
Gõ tổ hợp phím Ctrl + N.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 15: 0.25 điểm
Để thực hiện việc sắp xếp dữ liệu trong bảng ta chọn mục nào?
A.  
Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Tab Layout\ nhóm Data\Formula.
B.  
Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Design\ nhóm Data\Formula.
C.  
Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Tab Layout\ nhóm Data\Sort.
D.  
Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Design\ nhóm Data\Sort.
Câu 16: 0.25 điểm
Muốn hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm, ta thao tác thế nào, chọn đáp án đúng?
A.  
Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ chuột phải\ Copy.
B.  
Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ Paste.
C.  
Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ Cut.
D.  
Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ Ctrl + Z.
Câu 17: 0.25 điểm
Tổ hợp phím Ctrl + C trong môi trường Word có chức năng gì?
A.  
Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm.
B.  
Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm.
C.  
Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm.
D.  
Phục hồi lại thao tác trước đó.
Câu 18: 0.25 điểm
Tại hình H1, giả sử ta muốn đặt lề trên cho văn bản là 3cm và lề trái là 2,5cm ta làm như thế nào? Hình I2
A.  
Tại mục Margins chọn Top là 3cm và Left là 2,5cm
B.  
Tại mục Margins chọn Bottom là 3cm và Left là 2,5cm
C.  
Tại mục Margins chọn Right là 3cm và Left là 2,5cm
D.  
Tại mục Margins chọn Gutter là 3cm và Right là 2,5cm
Câu 19: 0.25 điểm
Muốn đưa hình vuông lên trên cùng, tại hình 1 ta chọn? Hình K2
A.  
Bring Forward.
B.  
Bring to Front.
C.  
Không có đáp án đúng.
D.  
Cả hai đáp án đều đúng.
Câu 20: 0.25 điểm
Hãy cho biết công cụ số 7 có chức năng gì? Hình F2
A.  
Sao chép văn bản vào bộ nhớ đệm.
B.  
Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm.
C.  
Di chuyển văn bản vào bộ nhớ đệm.
D.  
Không có đáp án đúng.
E.  
Hình F1
Câu 21: 0.25 điểm
Khái niệm dữ liệu là?
A.  
Dữ liệu là đối tượng mang thông tin.
B.  
Dữ liệu là các tín hiệu vật lý và các số liệu.
C.  
Dữ liệu là các kí hiệu, các hình ảnh.
D.  
Dữ liệu là đối tượng mang thông tin, dữ liệu sau khi được xử lý sẽ cho ta thông tin.
Câu 22: 0.25 điểm
Tại hình 1 mục 3, phần Pages gõ: 1, 4, 7 - 10, sẽ cho ta kết quả? Hình I1
A.  
In các trang 1, 4, 7 và 10.
B.  
In các trang từ 1 đến 4 và từ trang số 7 đến trang số 10.
C.  
In các trang 1, 4 và từ trang số 7 đến trang số 10.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 23: 0.25 điểm
Để lật hình theo chiều dọc, tại hình 3 ta chọn? Hình K2
A.  
Rotate Left.
B.  
Rotate Right.
C.  
Flip Horizontal.
D.  
Flip Vertical.
Câu 24: 0.25 điểm
Trong quy trình xử lý thông tin, bước thực hiện 50 * 1000 là? Hình A1
A.  
Bước vào thông tin.
B.  
Bước xử lý thông tin.
C.  
Lưu trữ.
D.  
Ra thông tin.
Câu 25: 0.25 điểm
Hai đối tượng 50 và 50000 trong hình trên là gì? Hình A1
A.  
Dữ liệu.
B.  
Đối tượng mang thông tin.
C.  
Thông tin.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 26: 0.25 điểm
Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ “Arial”, ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?
A.  
Bảng mã Unicode.
B.  
Bảng mã VNI.
C.  
Bảng mã TCVN3.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 27: 0.25 điểm
Trong quá trình soạn thảo văn bản, để di chuyển con trỏ chuột đến trang 32, tại hình 2 ta thực hiện? Hình F1
A.  
Trong mục Go to what chọn Page, mục Enter page number gõ 32.
B.  
Trong mục Go to what chọn Line, mục Enter line number gõ 32.
C.  
Trong mục Go to what chọn Section, mục Enter section gõ 32.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 28: 0.25 điểm
Tại bảng 1, muốn đổ màu nền cho ô B1, ta thao tác? Hình I5
A.  
Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô B1, chọn Tab Design trong thanh Table\ chọn Shading
B.  
Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô B1, click chuột phải chọn Border and Shading\chọn Shading
C.  
Cả 2 phương trên đều đúng
D.  
Không có phương án đúng
Câu 29: 0.25 điểm
Muốn định dạng chữ “văn bản” lần lượt theo thứ tự như mục 1,2,3 hình 2, ta thao tác thế nào? Hình H1
A.  
Chọn văn bản tương ứng. Tại hình 3, mục Font Style, chọn lần lượt: Regular, Italic, Bold.
B.  
Chọn văn bản tương ứng. Tại hình 1, chọn lần lượt công cụ số 6, 7, 8.
C.  
Chọn văn bản tương ứng. Gõ lần lượt tổ hợp phím: Ctrl + I, Ctrl + B, Ctrl +
D.  
Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 30: 0.25 điểm
Sử dụng các mẫu chia cột do word gợi ý sẵn, ta chọn mục nào? Hình I4
A.  
Presets.
B.  
Width and spacing.
C.  
Equal column width.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 31: 0.25 điểm
Tại hình 2, muốn chèn các biểu tượng ở tại mục 5, ta thao tác thế nào? Hình H1
A.  
Tab View\ nhóm Symbols\Symbol.
B.  
Tab Insert\ nhóm Symbols\Symbol.
C.  
Tab Insert\ nhóm Symbols\Equation.
D.  
Tab View\ nhóm Symbols\Equation.
Câu 32: 0.25 điểm
Để đổi tên thư mục ta thao tác thế nào?
A.  
Chọn thư mục. Tab Edit\ Rename.
B.  
Chọn thư mục, ấn phím F2 và gõ tên mới.
C.  
Không có đáp án đúng.
D.  
Cả hai đáp án đều đúng.
Câu 33: 0.25 điểm
Trong khi soạn thảo văn bản, nếu ta ấn phím Enter, điều gì sẽ xảy ra?
A.  
Ngắt dòng văn bản đang gõ.
B.  
Ngắt trang văn bản.
C.  
Ngắt câu văn bản.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 34: 0.25 điểm
Muốn đưa dấu chèn xuống cuối một trang văn bản trong khi soạn thảo, ta gõ tổ hợp phím nào?
A.  
Ctrl + Page Up
B.  
Shift + Page Down
C.  
Page Up
D.  
Ctrl + Page Down
Câu 35: 0.25 điểm
Các bước tạo một bản fax sử dụng mẫu có sẵn? Hình G2
A.  
Bước 1: Tại H1 chọn New. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
B.  
Bước 1: Gõ tổ hợp phím Ctrl + N. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
C.  
Bước 1: Tại H2 chọn công cụ 6. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 36: 0.25 điểm
Hình 1, mục 5 chọn khổ giấy A4. Sau đó chọn mũi tên ở mục 3 phần Print All Pages, hình 2, ta chọn Print Current Page. Khi in sẽ cho kết quả? Hình I1
A.  
In trang hiện tại và in trên khổ giấy A4.
B.  
In phần được chọn và in trên khổ giấy A4.
C.  
In trang hiện tại và tự kéo dãn trang trên khổ giấy A4.
D.  
In phần được chọn và tự kéo dãn trang trên khổ giấy A4.
Câu 37: 0.25 điểm
Để trộn thư và gửi thư hàng loạt, ta thực hiện?
A.  
Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.
B.  
Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn.
C.  
Insert/ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.
D.  
Mailings/ Select Recipients, nhắp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn
Câu 38: 0.25 điểm
Chuyển đổi 18 (10) = ? (2)
A.  
11010
B.  
10010
C.  
10011
D.  
10000
Câu 39: 0.25 điểm
Muốn đưa con trỏ chuột sang trái một từ trong khi soạn thảo, ta sử dụng phím nào?
A.  
Ctrl + -> (mũi tên sang phải)
B.  
(mũi tên sang phải)
C.  
<- (mũi tên sang trái)
D.  
Ctrl + <- (mũi tên sang trái)
Câu 40: 0.25 điểm
Các thiết bị: màn hình, loa, máy in, thuộc khối chức năng nào?
A.  
Thiết bị vào.
B.  
Thiết bị ra.
C.  
Khối xử lý.
D.  
Các thiết bị lưu trữ.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Môn Thương Phẩm Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

84,1436,464

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Môn Cấu Trúc Dữ Liệu HUBT - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 121 câu hỏi 1 giờ

16,4371,267

Tổng hợp câu hỏi ôn tập môn Triết học - Đại học Quốc tế Hồng BàngĐại học - Cao đẳngTriết học

3 mã đề 146 câu hỏi 1 giờ

89,0456,845