thumbnail

Phân Tích Tài Chính Các Hoạt Động Kinh Doanh - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) - Tài Liệu Ôn Tập Miễn Phí, Chi Tiết

Tài liệu phân tích tài chính các hoạt động kinh doanh tại Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT), giúp sinh viên nắm vững các phương pháp phân tích tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và tối ưu hóa chiến lược kinh doanh. Nội dung bao gồm các kỹ thuật phân tích báo cáo tài chính, đo lường các chỉ số tài chính và đánh giá rủi ro doanh nghiệp. Tài liệu ôn tập miễn phí kèm hướng dẫn chi tiết giúp sinh viên nâng cao kiến thức, chuẩn bị tốt cho kỳ thi và thực hành trong các lĩnh vực kế toán, kiểm toán, và quản lý tài chính doanh nghiệp.

Từ khoá: phân tích tài chínhhoạt động kinh doanhĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiHUBTtài liệu tài chính miễn phíphân tích báo cáo tài chínhđánh giá rủi ro doanh nghiệphiệu quả tài chínhquản lý tài chính doanh nghiệptài liệu phân tích tài chính có đáp ánđo lường tài chínhkiểm toánquản lý doanh nghiệpchỉ số tài chính

Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

19,318 lượt xem 1,481 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Trong điều kiện bình thường, khoản chi vật liệu trong giá thành chủ yếu tuy thuộc vào nhân tố nào?
A.  
Tất cả các nhân tố nói trên.
B.  
Giá trị phế liệu thoải loại:
C.  
Mức hao hụt về vật liệu nhập kho.
D.  
Giá vật liệu xuất dùng:
Câu 2: 0.4 điểm
Tỷ suất nào được sử dụng trong các tỷ suất dưới đây để đánh giá cụ thể tỉnh hình đầu tư? NB
A.  
Tất cả các nội dụng nói trên.
B.  
Tỉ suất đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn.
C.  
Tỉ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư,
D.  
tỷ suất vốn đầu tư trên vốn chủ sở hữu.
Câu 3: 0.4 điểm
Để giảm được giá vật liệu xuất dùng một cách hợp lý, các doanh nghiệp cần áp dụng biện pháp quan trọng nào?
A.  
Khai thác được nguồn cung ứng hợp lí và áp dụng phương thức mua thích hợp.
B.  
Sử dụng vật liệu thay thế
C.  
Tất cả các biện pháp nói trên.
D.  
Tăng chất lượng sản xuất sản phẩm.
Câu 4: 0.4 điểm
Khi phân tích nguồn vốn chủ sở hữu, cần phân tích nội dung nào là chủ yếu?
A.  
Nguồn vốn đi chiếm dụng;
B.  
Nguồn vẫn tôn đụng
C.  
Tất cả các nội dung nói trên,
D.  
Nguồn vốn kinh doanh;
Câu 5: 0.4 điểm
Xét về tính chất, nhân tố mức tiêu hao về nguyên liệu vật liệu thay đổi có thể do tác động của nhân tố nào?
A.  
Khách quan
B.  
Chủ quan
C.  
Khách quan và chủ quan
D.  
Phức tạp
Câu 6: 0.4 điểm
Hệ số quay vòng hàng tồn kho và thời gian quay vòng hàng tồn kho có mối quan hệ như thế nào?
A.  
Thuận chiều
B.  
Ngược chiều
C.  
Tỷ lệ thuận
D.  
Tỷ lệ nghịch
Câu 7: 0.4 điểm
Số ngày luân chuyển của vốn lưu động tuỳ thuộc vào nhân tố nào?
A.  
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ.
B.  
Tất cả các nhân tố nói trên
C.  
Doanh thu hoạt động Tài chính.
D.  
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
Câu 8: 0.4 điểm
Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào không được sử dụng để tỉnh tỷ suất đầu tư tổng quát?
A.  
Đầu tư tài chính ngắn hạn;
B.  
Đầu tư tài chính dài hạn.
C.  
Tổng tài sản;
D.  
Tổng tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn;
Câu 9: 0.4 điểm
Xét về mức độ, khối lượng (số lượng) hàng hoá bán ra ảnh hướng như thể nào đến lợi nhuận bán hàng ?
A.  
b, ảnh hưởng tỉ lệ thuận,
B.  
ảnh hưởng nghịch chiều;
C.  
ảnh hưởng thuận chiều;
D.  
ảnh hưởng tỉ lệ nghịch.
Câu 10: 0.4 điểm
Để phân tích, đánh giá thực trạng tình hình tài chính của doanh nghiệp, cần thiết phải phân tích nội dung nào là chủ yếu?
A.  
Phân tích cơ cấu của tài sản, của nguồn vốn;
B.  
Tất cả các nội dung nói trên.
C.  
Phân tích môi trường kinh doanh.
D.  
Phân tích lợi nhuận bán hàng.
Câu 11: 0.4 điểm
Khi phân tích nguồn vốn nợ phải trả, cần phân tích nội dung nào là quan trọng?
A.  
Tất cả các nội dung nói trên
B.  
Nợ phải trả ngắn hạn và dài hạn
C.  
Nợ phải thu ngăn hạn và dài hạn
D.  
Vốn chủ sở hữu.
Câu 12: 0.4 điểm
Lợi nhuận bán hàng là kết quả của hoạt động nào sau đây?
A.  
hoạt động kinh doanh chứng khoán
B.  
hoạt độn cho thuê tài sản cố định
C.  
hoạt động thanh lí và nhương bản tài sẵn
D.  
Hoạt động cung cấp dịch vụ
Câu 13: 0.4 điểm
Chỉ tiêu tỷ suất đầu tư tổng quát phản ánh điều gì?
A.  
Chỉ tiêu này nói lên rằng, cứ 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiều đồng để đầu tư tổng quát
B.  
Chỉ tiêu này nói lên rằng, cứ 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiêu đồng để đầu tư phát triển
C.  
Chỉ tiêu này nói lên rằng, cứ 100 đồng vốn đầu tư tổng quát thì có bao nhiêu đồng được tài trợ bằng vốn tự có của doanh nghiệp
D.  
Chỉ tiêu này nói lên rằng, để bù đắp, cho 100 đồng vốn đầu tư phát triển thì vẫn tự có của doanh nghiệp chiếm bao nhiêu phần
Câu 14: 0.4 điểm
Xét về tính chất, giá bán sản phẩm tiêu thụ được đánh giá như thế nào?
A.  
Vừa là nhân tố khách quan, vira là chủ quan,
B.  
Nhân tố khách quan;
C.  
Nhân tố chủ quan:
D.  
Nhân tố chủ yếu.
Câu 15: 0.4 điểm
Xét về mức độ ảnh hưởng, nhân tố giá vật liệu xuất dùng ảnh hưởng thể nào đến khoản chỉ vật liệu tỉnh trong giá thành?
A.  
Tỷ lệ thuận
B.  
Thuận chiều
C.  
Tỷ lệ nghịch
D.  
Nghịch chiều
Câu 16: 0.4 điểm
Xét về tính chất, ảnh hưởng của nhân tổ kết cấu hàng hoá bán ra được xác định như thế nào?
A.  
Nhân tố chủ yếu.
B.  
Nhân tố khách quan;
C.  
Nhân tố chủ quan;
D.  
Vừa là nhân tố khách quan, vừa là chủ quan,
Câu 17: 0.4 điểm
Giá mua của vật liệu xuất dùng thay đổi chủ yếu tuỳ thuộc vào tác động của nguyên nhân nào?
A.  
Do chất lượng của hàng mua
B.  
Do nguồn mua, phương thức mua.
C.  
Do chất lượng của sản xuất
D.  
Tất cả các nguyên nhân nói trên.
Câu 18: 0.4 điểm
Các khâu trong tổ chức công tác phân tích tài chính doanh nghiệp bao gồm:(1). Khâu sưu tầm, lựa chọn kiểm tra tài liệu số liệu (2). Khâu lập kế hoạch (3). Khâu lập báo cáo phân tích (4). Khâu xử lý, tính toán chỉ tiêu và tiến hành phân tích Sắp xếp các khâu sau theo đúng thứ tự các khâu trong tổ chức công tác phân tích?
A.  
Α. (1)-(2)-(3)-(4)
B.  
(2)-(1)-(4)-(3)
C.  
(3)-(1)-(4)-(2)
D.  
(2)-(1)-(3)-(4)
Câu 19: 0.4 điểm
Xét về tính chất, tác động của giá vật liệu xuất dùng được xác định là tác động của nhân tố nào?
A.  
Nhân tố khách quan.
B.  
Vừa là khách quan vừa là chủ quan.
C.  
Nhân tố chủ quan;
D.  
Nhân tố phức tạp;
Câu 20: 0.4 điểm
Nguyễn nhân nào trong các nguyên nhân dưới đây được đánh giá là nguyên nhân chủ quan ảnh hưởng đến doanh thu bán hàng của doanh nghiệp?
A.  
Nguyên nhân thuộc về bản thân doanh nghiệp,
B.  
Cả 3 nguyên nhân nói trên.
C.  
Nguyên nhân thuộc về người mua
D.  
Nguyên nhân thuộc nhà nước;
Câu 21: 0.4 điểm
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu dưới đây không được sử dụng để cảnh tỉnh tài trợ về TSCĐ hữu hình?
A.  
Nguồn vốn chủ sở hữu,
B.  
TSCĐ hữu hinh;
C.  
Chi phí XDCB dở dang.
D.  
Tổng nguồn vốn;
Câu 22: 0.4 điểm
Xét về tính chất, ảnh hưởng của chi phí bán hàng và chỉ phí quản lý doanh nghiệp được đánh giả như thế nào?
A.  
Chủ quan:
B.  
Nhân tố bên ngoài
C.  
Khách quan;
D.  
Vừa chủ quan, vừa khách quan,
Câu 23: 0.4 điểm
Tổng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh không chịu tác động trực tiếp của nhân tố nào trong các nhân tố dưới đây?
A.  
Chi phí quản lý doanh nghiệp;
B.  
Giá vốn của hàng xuất bản.
C.  
Chi phí khác.
D.  
Chi phí bán hàng.
Câu 24: 0.4 điểm
Để phân tích tốc độ luân chuyển vốn lưu động, cần sử dụng chỉ tiêu nào?
A.  
Tất cả các chỉ tiêu nói trên.
B.  
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ.
C.  
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
D.  
Doanh thu hoạt động Tài chính.
Câu 25: 0.4 điểm
Để đánh giá hiệu quả của việc sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp, người ta không dùng chỉ tiêu nào?
A.  
Số vòng luân chuyển của vốn lưu động
B.  
Số ngày thu hồi nợ
C.  
Số ngày luân chuyển của vốn lưu động
D.  
Số vốn tiết kiệm hay lãng phí

Đề thi tương tự