
Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Hệ Thống Cung Cấp Điện - Đại Học Điện Lực (EPU), Có Đáp Án Chi Tiết
Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn Hệ Thống Cung Cấp Điện dành cho sinh viên Đại Học Điện Lực (EPU). Tài liệu giúp sinh viên nắm vững kiến thức về thiết kế, vận hành và bảo trì hệ thống cung cấp điện, bao gồm các vấn đề về truyền tải điện, an toàn điện, và quản lý năng lượng. Bộ câu hỏi có đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn thi hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi cuối kỳ. Đây là tài liệu miễn phí, bám sát chương trình học.
Từ khoá: hệ thống cung cấp điệnĐại học Điện lực EPUtrắc nghiệm hệ thống điệnđề thi hệ thống cung cấp điện có đáp ánôn thi hệ thống cung cấp điệnquản lý hệ thống điệnthiết kế hệ thống điệntruyền tải điệnan toàn điệnbảo trì hệ thống điệntài liệu ôn thi điện lực miễn phíđề thi trắc nghiệm điện lực
Số câu hỏi: 56 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ
83,163 lượt xem 6,392 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Đường dây dài 33 km có thông số r0 = 0,25 Ω/km; x0 = 0,42 Ω/km. Tổng trở của đường dây bằng.
Z = 8,25 Ω
Z =10,86 + j8,25 Ω
Z = 8,25 + j13,86 Ω
Z = 4,25 + j12,86 Ω
Tổn thất điện năng trong một năm của mạng điên:

4930kWh
5080kWh
1024kWh
3000kWh
Dòng điện trên đường dây:

240A
120A
180A
100A
Tổn thất điện năng trong 1 năm của mạng điện:

5241kWh
4132kWh
5555kWh
5410kWh
Tổn thất điện áp:

0V
5V
11V
7,5V
Một đường dây cấp điện áp 22 kV nối nút 1 và nút 2, có tổng trở Z12 = 4,05 + j6,18 Ω; công suất đầu nguồn P1 = 10 MW, Cosφ1 = 0,87. Giá trị tổn thất điện áp trên đường dây là:
ΔU = 4,33 kV
ΔU = 3,35 kV
ΔU = 4,43 kV
ΔU = 3,43 kV
Tổn thất công suất tác dụng:

5 kW
1,8 kW
2,1 kW
2 kW
Điện năng tiêu thụ trong 1 năm của tải trong mạng điện:

108GWh
108MWh
108kWh
108Wh
Tổn thất công suất tác dụng của mạng điện:

2kW
1kW
0,5kW
3kW
Tổn thất điện áp:

14V
13V
11V
12V
Tổn thất công suất tác dụng của mạng điện:

4kW
5kW
2kW
3kW
Một đường dây cấp điện áp 22 kV nối nút 1 và nút 2, có tổng trở Z12 = 3 + j4 Ω, công suất cung cấp vào đường dây S1 = 15 +j4 MVA. Tính tổn thất điện áp trên đường dây.
27,72 kV
2,777 kV
2,772 kV
2,222 kV
Một đường dây cấp điện áp 35 kV nối nút 1 và nút 2, có tổng trở Z12 = 2,3 + j3,5 Ω; công suất đầu nguồn Q1 = 10 MVAr, Cosφ1 = 0,85. Giá trị tổn thất công suất ΔS trên đường dây:
ΔS = 0,677 + j1,030 MVA
ΔS = 0,657 + j1,040 MVA
ΔS = 0,227 + j1,080 MVA
ΔS = 0,25 + j1,030 MVA
Tổn thất công suất tác dụng:

6MW
67MW
670kW
1500kW
Một đường dây cấp điện áp 35 kV nối nút 1 và nút 2, dài 14km, có tổng trở đơn vị Z0 = 0,24 + j0,39 Ω/km; phụ tải Q2 = 16MW, Cosφ2 = 0,86. Tính tổn thất công suất ΔS trên đường dây.
ΔS = 1,4 + j2,071 MVA
ΔS = 1,4 MVA
ΔS = 1,274 + j2,81 MVA
ΔS = 1,274 + j2,071 MVA
Tổn thất điện áp của mạng điện:

12,6V
13V
13,77V
12V
Một trạm biến áp có 1 máy biến áp 63000 kVA, 115/37 kV, ΔP0 = 64 kW, I0 = 0,55%, ΔPn = 250 kW, Un = 10,5%. Tính tổng giá trị tổn thất công suất không tải ΔS0 trong máy biến áp.
ΔS0 = 0,2 + j0,3465 MVA
ΔS0 = 0,064 + j0,3465 MVAr
ΔS0 = 0,064 + j0,3465 MVA
ΔU0 = 0,2 + j0,3465 MVA
Dòng điện trên đường dây:

185 A
184 A
183 A
182 A
Đường dây dài 42 km có thông số r0 = 0,25 Ω/km; x0 = 0,42 Ω/km. Tổng trở của đường dây bằng.
Z = 4,44 + j7,858 Ω
Z= 47,858 + j4,44 Ω
Z = 17,64 + j10,5 Ω
Z = 10,5 + j17,64 Ω
Đường dây hai lộ song song dài 37km có thông số r0 = 0,25 Ω/km; x0 = 0,42 Ω/km; b0 = 2,4.10^(-6) S/km. Tổng dẫn ngang của đường dây bằng.
31,9 kVAr
30 kVAr
31,9 MAr
30 MAr
Đề thi tương tự
4 mã đề 182 câu hỏi 1 giờ
34,0992,621
7 mã đề 170 câu hỏi 1 giờ
85,4086,563
1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ
83,6626,422
3 mã đề 142 câu hỏi 1 giờ
89,7946,898
3 mã đề 66 câu hỏi 1 giờ
85,5146,565
10 mã đề 393 câu hỏi 1 giờ
83,4356,404
11 mã đề 528 câu hỏi 1 giờ
39,9913,072
6 mã đề 222 câu hỏi 1 giờ
63,7874,904
4 mã đề 199 câu hỏi 1 giờ
84,0346,469