thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Tim Mạch 1 Miễn Phí, Có Đáp Án

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn Tim Mạch 1 giúp sinh viên nắm vững kiến thức về các bệnh lý tim mạch, chẩn đoán và điều trị. Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn luyện hiệu quả, chuẩn bị cho các kỳ thi. Bộ câu hỏi được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát chương trình học, phù hợp cho các sinh viên ngành y khoa và dược.

 

Từ khoá: trắc nghiệm tim mạchôn thi tim mạch 1câu hỏi tim mạch có đáp ánđề thi tim mạchbệnh lý tim mạchchẩn đoán tim mạchđiều trị bệnh timđề thi trắc nghiệm y khoatài liệu ôn thi tim mạchtrắc nghiệm tim mạch có đáp ány học tim mạch

Số câu hỏi: 140 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

85,826 lượt xem 6,591 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Câu nào sau đây sai:
A.  
ĐM dưới đòn phải xuất phát từ thân tay đầu
B.  
ĐM dưới đòn trái xuất phát từ cung ĐM chủ
C.  
ĐM dưới đòn trái dài hơn ĐM dưới đòn phải
D.  
ĐM dưới đòn đi dưới xương đòn 1.5cm
Câu 2: 0.2 điểm
Tĩnh mạch nách do:
A.  
Tĩnh mạch đầu tạo thành
B.  
Tĩnh mạch nền tạo thành
C.  
Cả A và B đúng
D.  
A và B sai
Câu 3: 0.2 điểm
Vòng nối với động mạch cánh tay:
A.  
Do nhánh mũ nối với nhánh lên động mạch cánh tay sâu
B.  
Do động mạch vai dưới nối với động mạch bên giữa
C.  
Do động mạch cùng vai ngực nối với động mạch cánh tay sâu
D.  
Tất cả đều sai
Câu 4: 0.2 điểm
Đoạn phẫu thuật của động mạch dưới đòn:
A.  
Đoạn sau cơ bậc thang trước
B.  
Đoạn trước cơ bậc thang trước
C.  
Đoạn ngoài cơ bậc thang trước
D.  
Đoạn trong cơ bậc thang trước
Câu 5: 0.2 điểm
Cân cơ nhị đầu bắt chéo qua phía trên của:
A.  
Động mạch cánh tay.
B.  
Thần kinh quay.
C.  
Thần kinh ngực dài.
D.  
Tĩnh mạch đầu.
Câu 6: 0.2 điểm
Các ĐM sau đều là nhánh bên của ĐM nách NGOẠI TRỪ:
A.  
ĐM mũ cánh tay sau
B.  
ĐM cùng vai ngực
C.  
ĐM cánh tay
D.  
ĐM dưới vai
E.  
ĐM mũ cánh tay trước
Câu 7: 0.2 điểm
Các nhánh bên đều tách ra từ mặt nào của động mạch chủ:
A.  
Mặt dưới
B.  
Mặt trên
C.  
Mặt sau
D.  
Mặt trước
Câu 8: 0.2 điểm
Chọn câu sai:
A.  
Động mạch cảnh ngoài và trong cùng nằm trong tam giác cảnh.
B.  
Trong tam giác cảnh chứa tam giác Farabeuf được giới hạn bởi 3 thành,
C.  
trong đó có thành dưới là thân tĩnh mạch giáp lưỡi mặt.
D.  
Trên đường đi của động mạch cảnh ngoài có bụng sau cơ hai bụng bắt chéo ở mặt sau ngoài chia làm 2 đoạn liên quan.
E.  
Thành trước trên của tam giác cảnh là quai dây TK dưới lưỡi.
Câu 9: 0.2 điểm
Cấu tạo cấu tạo đại thể của tim có 3 lớp gồm :
A.  
Lớp cơ tim ở giữa, lớp nội tâm mạc lót ở trong tim và lớp ngoại tâm mạc bọc ở ngoài tim
B.  
Lớp nội tâm mạc ở giữa, lớp cơ tim lót ở trong tim và lớp ngoại tâm mạc bọc ở ngoài tim
C.  
Lớp ngoại tâm mạc ở giữa, lớp nội tâm mạc lót ở trong tim và lớp cơ tim bọc ở ngoài tim
D.  
Lớp cơ tim ở giữa, lớp ngoại tâm mạc lót ở trong tim và lớp nội tâm mạc bọc ở ngoài tim
Câu 10: 0.2 điểm
Mốc đổi tên thành động mạch cánh tay:
A.  
Cơ nhị đầu
B.  
Cơ tam đầu cánh tay
C.  
Cơ ngực lớn
D.  
Cơ ngực bé
Câu 11: 0.2 điểm
Liên quan của động mạch nách:
A.  
Sau cơ ngực bé nằm trong các bó thần kinh
B.  
Sau cơ ngực bé nằm giữa các bó thần kinh
C.  
Dưới cơ ngực bé chạy sau TK quay
D.  
Trên cơ ngực bé nằm ngoài các thân thần kinh
Câu 12: 0.2 điểm
Sự liên quan của động mạch trụ ở cổ tay:
A.  
. Nằm trong mạc chằng vòng cổ tay.
B.  
Xương đậu nằm trong so với động mạch.
C.  
C . Thần kinh trụ ở trong so với động mạch.
D.  
D . Chạy trên dây chằng vòng cổ tay
E.  
All đều đúng
Câu 13: 0.2 điểm
Động mạch phổi dẫn máu từ
A.  
Tâm nhĩ trái
B.  
Tâm thất trái
C.  
Tâm nhĩ phải
D.  
Tâm thất phải
Câu 14: 0.2 điểm
Những sợi sợi cơ tim đều bám vào … vòng sợi bao quanh các lỗ của tim:
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 15: 0.2 điểm
Câu 1 : đâu là nhánh bên của động mạch dưới đòn:
A.  
A Động mạch ngực trên
B.  
B Động mạch nách
C.  
C Động mạch dưới vai
D.  
D Động mạch ngực trong.
Câu 16: 0.2 điểm
Động mạch nách có những vòng nối với những động mạch nào?
A.  
Nôi với động mạch dưới đòn
B.  
Nối với động mạch cánh tay
C.  
A và B đúng
D.  
A và B sai
Câu 17: 0.2 điểm
6,Tất cả TM chi trên cuối cùng đổ vào đâu
A.  
TM chủ dưới
B.  
TM cửa
C.  
TM vành
D.  
TM dưới đòn
Câu 18: 0.2 điểm
Thành trong của bao cảnh còn có được gọi là gì?
A.  
Thành xương
B.  
Thành tạng
C.  
Thành phẫu thuật
D.  
Thành cân cơ
Câu 19: 0.2 điểm
Các ĐM sau đều là nhánh bên của ĐM nách NGOẠI TRỪ:
A.  
ĐM ngực trên
B.  
ĐM cùng vai ngực
C.  
ĐM ngực trong
D.  
ĐM dưới vai
E.  
ĐM mũ cánh tay trước
Câu 20: 0.2 điểm
Đáp nào sau đây không phải nhánh bên của động mạch cảnh ngoài
A.  
ĐM lưỡi
B.  
ĐM thái dương nông
C.  
ĐM giáp trên
D.  
ĐM chẩm
Câu 21: 0.2 điểm
Xác định ý đúng về động mạch cánh tay:
A.  
Tách ra nhánh quặt ngược lên cổ xương cánh tay.
B.  
Lúc đầu nằm ở ngoài so với xương cánh tay.
C.  
ở trong máng nhị đầu thì nằm ngoài so với gân cơ nhị đầu.
D.  
Có các ngành cùng là động mạch quay và trụ.
Câu 22: 0.2 điểm
Phần lên động mạch chủ tách:
A.  
Động mạch vành
B.  
Động mạch dưới đòn
C.  
Động mạch cảnh
D.  
Động mạch cánh tay đầu
Câu 23: 0.2 điểm
Về động mạch trụ, ý nào sai:
A.  
Là một trong 2 nhánh cùng của động mạch cánh tay
B.  
Ở 1/3 trên cẳng tay, động mạch chạy chếch vào sâu bắt chéo sau dây thần kinh quay
C.  
Đường đi: chạy chếch từ lồi củ cơ nhị đầu đến bờ trong cẳng tay.
D.  
Ở 1/3 dưới cẳng tay, thần kinh trụ ở trong động mạch
Câu 24: 0.2 điểm
Ở đoạn ngực, phía trước ĐM dưới đòn trái liên quan với:
A.  
Ống ngực
B.  
Phổi và màng phổi trái
C.  
Thực quản, khí quản
D.  
Động mạch cảnh gốc trái, thân tĩnh mạch cánh tay đầu trái
Câu 25: 0.2 điểm
Tuần hoàn phổi đưa máu giàu oxi về
A.  
Tâm nhĩ trái
B.  
Tâm nhĩ phải
C.  
Tâm thất trái
D.  
Tâm thất phải
Câu 26: 0.2 điểm
Ở đoạn ngực, phía ngoài ĐM dưới đòn trái liên quan với:
A.  
Động mạch cảnh gốc trái
B.  
Ống ngực
C.  
Phổi và màng phổi trái
D.  
Thực quản, khí quản
Câu 27: 0.2 điểm
Liên quan gần của động mạch nách:
A.  
Đám rối thần kinh cổ
B.  
Đám rối thần kinh cánh tay
C.  
Đám rối dương
D.  
Đám rối thần kinh nách
Câu 28: 0.2 điểm
ĐM tạo nên cung ĐM gan tay sâu
A.  
Nhánh bên đm nách đi xuống
B.  
Tách từ ĐM dưới đòn
C.  
Nhánh ĐM quay ,nhánh trụ gan tay của ĐM trụ
D.  
Nhánh bên của cung ĐM gan tay nông
Câu 29: 0.2 điểm
Nhánh nào của động mạch nách đi qua tứ giác Velpeau?
A.  
Động mạch ngực ngoài
B.  
Động mạch vai dưới
C.  
Động mạch ngực trên
D.  
Động mạch mũ
Câu 30: 0.2 điểm
Liên quan cung đm gan tay nông
A.  
Tĩnh mạch và nhánh thần kinh trụ
B.  
Cung ĐM nằm ngay dưới gân cơ gấp
C.  
Cung ĐM nằm ngay trên cân gan tay giữa
D.  
Nằm sát xương nhỏ bàn tay
Câu 31: 0.2 điểm
Ở cánh tay, tĩnh mạch nách đi ở phía nào của động mạch?
A.  
Phía trong
B.  
Phía ngoài
C.  
Phía trước
D.  
Phía sau
Câu 32: 0.2 điểm
Nhánh nào của ĐM cảnh ngoài tiếp nối với ĐM cổ sâu?
A.  
ĐM giáp trên
B.  
ĐM chẩm
C.  
ĐM tai sau
D.  
DMD lưỡi
Câu 33: 0.2 điểm
Nhánh nào của động mạch nách đi qua tứ giác Velpeau?
A.  
Động mạch ngực ngoài
B.  
Động mạch vai dưới
C.  
Động mạch ngực trên
D.  
Động mạch mũ
Câu 34: 0.2 điểm
đoạn sau ngực, ở ngoài động mạch nách liên quan tới dây TK nào?
A.  
Thần kinh giữa
B.  
Thần kinh trụ
C.  
Thần kinh cơ bì
D.  
Thần kinh mũ
Câu 35: 0.2 điểm
Đoạn dưới ngực, thần kinh giữa ở phía nào so với động mạch?
A.  
Trước trên
B.  
Trước dưới.
C.  
Trước trong
D.  
Trước ngoài
Câu 36: 0.2 điểm
Nhánh tận của thân động mạch tay đầu:
A.  
Động mạch cảnh chung phải
B.  
Động mạch dưới đòn phải
C.  
A và B đúng
D.  
A và B sai
Câu 37: 0.2 điểm
Đoạn thắt nguy hiểm của ĐM nách nằm ở giữa
A.  
ĐM dưới vai và ĐM mũ cánh tay trước
B.  
ĐM dưới vai và ĐM cánh tay
C.  
ĐM ngực ngoài và ĐM mũ cánh tay trước
D.  
ĐM ngực ngoài và ĐM cánh tay sâu
E.  
ĐM ngực trên và ĐM mũ cánh tay trên
Câu 38: 0.2 điểm
Ngành bên của động mạch trụ ở phần cánh tay:
A.  
Thân động mạch quặt ngược trụ
B.  
Nhánh mu cổ tay
C.  
Nhánh trụ gan tay
D.  
Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 39: 0.2 điểm
Động mạch chủ xuất phát từ lỗ động mạch chủ của:
A.  
Tâm nhĩ trái
B.  
Tâm thất trái
C.  
Tâm nhĩ phải
D.  
Tâm thất phải
Câu 40: 0.2 điểm
Động mạch cảnh ngoài tạo vòng nối nhiều nhất với những mạch nào?
A.  
ĐM cảnh trong
B.  
ĐM dưới đòn
C.  
ĐM cảnh ngoài bên đối diện
D.  
ĐM cảnh chung
Câu 41: 0.2 điểm
Động mạch cảnh ngoài thường có thể thắt ở vị trí nào?
A.  
Trên ĐM giáp trên
B.  
Trên ĐM lưỡi
C.  
Trên ĐM thái dương nông
D.  
Trên ĐM tai sau
Câu 42: 0.2 điểm
Tìm ĐM không xuất phát trực tiếp từ ĐM dưới đòn:
A.  
ĐM sườn cổ
B.  
ĐM giáp cổ
C.  
ĐM vú trong
D.  
ĐM trên vai
Câu 43: 0.2 điểm
Ở bên trái, dây thần kinh X xuống bắt chéo trước…… mới tách dâyquặt ngược trái:
A.  
Động mạch dưới đòn phải
B.  
Động mạch dưới đòn trái
C.  
Thân động mạch cánh tay đầu
D.  
Cung động mạch chủ
Câu 44: 0.2 điểm
Động mạch nách có những vòng nối với những động mạch nào?
A.  
Nôi với động mạch dưới đòn
B.  
Nối với động mạch cánh tay
C.  
A và B đúng
D.  
A và B sai
Câu 45: 0.2 điểm

Khi cắt tấm xương ức dễ tổn thương nhánh bên nào của Đm DƯỚI ĐÒN

A.  

Ngực trong

B.  

ngực ngoài

C.  

ĐM chủ ngực

D.  

ngực trên

Câu 46: 0.2 điểm
Đặc điểm lớp cơ ở tâm nhĩ:
A.  
Có hai lớp cơ nông và sâu: lớp nông gồm có sợi co bóp chạy ngang và vòng quanh nối hai tâm nhĩ với nhau, lớp sâu gồm thớ cơ riêng chạy dọc theo từng tâm nhĩ
B.  
Có ba lớp cơ nông, giữa và sâu: lớp nông gồm có sợi chung chạy ngang và vòng quanh nối hai tâm nhĩ với nhau, lớp giữa gồm các chất riêng chạy vòng bao quanh từng tâm thất, lớp sâu gồm thớ cơ riêng chạy dọc theo từng tâm nhĩ
C.  
Có hai lớp cơ nông và sâu: lớp nông gồm có sợi chung và riêng chạy ngang và vòng quanh nối hai tâm nhĩ với nhau, lớp sâu gồm thớ cơ riêng chạy dọc theo từng tâm nhĩ
D.  
Có hai lớp cơ nông và sâu: lớp nông gồm có sợi chung chạy ngang và vòng quanh nối hai tâm nhĩ với nhau, lớp sâu gồm thớ cơ riêng chạy dọc theo từng tâm nhĩ
Câu 47: 0.2 điểm

Ở trước, đoạn ngực động mạch cảnh chung liên quan với thành phần nào?

A.  
Chuỗi hạch giao cảm ngực và dây TK lang thang.
B.  
Thân tĩnh mạch cánh tay đầu trái và khớp ức đòn trái.
C.  
Dây TK lang thang và chuỗi hạch giao cảm ngực.
D.  
Khớp ức đòn trái và chuỗi hạch giao cảm ngực.
Câu 48: 0.2 điểm
Đoạn sau ngực, ở trong động mạch động mạch nách liên quan tới:
A.  
Thần kinh trụ
B.  
Thần kinh bì cánh tay trong
C.  
Thần kinh bì cẳng tay trong
D.  
Cả 3 ý trên
Câu 49: 0.2 điểm
Câu 3 Đâu là nhánh bên sâu nhất của động mạch dưới đòn.
A.  
A Động mạch đốt sống
B.  
B Động mạch nách
C.  
C Động mạch trên vai
D.  
D Động mạch cánh tay sâu
Câu 50: 0.2 điểm
Các nhánh bên đều tách ra từ mặt nào của động mạch chủ
A.  
Mặt dưới
B.  
Mặt trên
C.  
Mặt sau
D.  
Mặt trước

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 182 câu hỏi 1 giờ

34,1022,621

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Bào Chế 2: Khí Dung (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

74,6155,733

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Quản Lý Dự Án, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

83,6656,422

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Kiểm Nghiệm Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 66 câu hỏi 1 giờ

85,5156,565