thumbnail

Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Quản Trị Chương 5 - Đại Học Điện Lực - Miễn Phí Có Đáp Án

Tải ngay bộ đề trắc nghiệm ôn luyện Quản Trị Chương 5 tại Đại Học Điện Lực. Tài liệu miễn phí với câu hỏi và đáp án chi tiết, được biên soạn theo sát nội dung chương trình học. Bộ đề hỗ trợ sinh viên nắm vững các kiến thức quan trọng về quản trị, nâng cao kỹ năng phân tích và áp dụng trong thực tiễn. Đây là công cụ hữu ích giúp sinh viên chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi.

Từ khoá: Quản Trị Chương 5Đề Trắc Nghiệm Quản Trị Chương 5Đại Học Điện LựcÔn Luyện Quản Trị Chương 5Đề Thi Quản Trị Miễn PhíTài Liệu Quản Trị Có Đáp ÁnCâu Hỏi Quản Trị Chương 5Đề Thi Trắc Nghiệm Quản TrịKiến Thức Quản Trị Chương 5Ôn Thi Quản Trị Đại Học Điện Lực

Số câu hỏi: 64 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

10,480 lượt xem 804 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Trong cùng một điều kiện, tầm mức quản lý càng rộng, mô hình tổ chức càng …………
A.  
Quan liêu.
B.  
Dân chủ.
C.  
Hiệu quả.
D.  
Có kết quả.
Câu 2: 0.4 điểm
Tầm hạn quản trị là chỉ số lượng nhân viên cấp dưới mà nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất. Mỗi tầm hạn có thể được lựa chọn là rộng hoặc hẹp. Nó sẽ được hiểu đúng nhất là :
A.  
Tầm hạn quản trị hẹp thích hợp khi các nhân viên thực hiện nhiệm vụ đơn giản và lặp lại.
B.  
Tầm hạn quản trị rộng có xu hướng tạo một cấu trúc tổ chức có nhiều thang bậc.
C.  
Tầm hạn quản trị hẹp có xu hướng tạo một cấu trúc tổ chức phẳng.
D.  
Tầm hạn quản trị rộng thì thích hợp khi các nhân viên của nhà quản trị thực hiện các nhiệm vụ tương tự nhau.
Câu 3: 0.4 điểm
Theo ý nghĩa hành động, tổ chức được hiểu là:
A.  
Một địa điểm cụ thể nơi mọi thành viên làm việc.
B.  
Một tập hợp các cá nhân cùng làm việc trong một công ty.
C.  
Một sự sắp xếp có chủ đích các thành viên nhằm cùng đạt được những mục đích cụ thể.
D.  
Một nhóm các các nhân tập trung vào lợi nhuận mang lại cho các cổ đông của họ.
Câu 4: 0.4 điểm
Các trách nhiệm thuộc về bán hàng được chia thành các khu vực Tây Nam, miền Nam, miền Bắc và miền Tây có thể là ví dụ minh họa cho hình thức phân chia bộ phận …………..
A.  
Theo sản phẩm.
B.  
Theo địa lý.
C.  
Theo quá trình.
D.  
Theo khách hàng.
Câu 5: 0.4 điểm
Các yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến chất lượng của một bản kế hoạch?
A.  
Chất lượng thông tin đầu vào.
B.  
Trình độ của người lập kế hoạch.
C.  
Trình độ của nhân viên.
D.  
Phương pháp lập kế hoạch.
Câu 6: 0.4 điểm
Cơ sở để thiết kế bộ máy tổ chức sẽ không nhất thiết đòi hỏi yếu tố nào dưới đây?
A.  
Phải xác định được mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp
B.  
Phải xác định môi trường vĩ mô, vi mô và công nghệ của doanh nghiệp
C.  
Phải xác định các nguồn lực, đặc biệt là nguồn nhân lực
D.  
Phải tuân thủ tiến trình của chức năng tổ chức ở những tổ chức khác tương tự với mình
Câu 7: 0.4 điểm
Trong việc xác định nhu cầu nhân sự của doanh nghiệp mình
A.  
Nhà quản trị luôn chủ động
B.  
Nhà quản trị có thể bị động
C.  
Nhà quản trị luôn chủ động, đôi khi bị động
D.  
Nhà quản trị nhân sự là người duy nhất phải xác định nhu cầu nhân sự của doanh nghiệp mình
Câu 8: 0.4 điểm
Xu hướng quyền lực nào được sử dụng phổ biến hiện nay trong các cơ cấu tổ chức của một tổ chức.
A.  
Phân quyền
B.  
Tập quyền
C.  
Chuyên quyền
D.  
Bậc thang
Câu 9: 0.4 điểm
Văn hóa tổ chức là :
A.  
Một hệ thống các quy phạm và niềm tin được chia sẻ trong một tổ chức.
B.  
Một nhân tố quan trọng của môi trường vĩ mô
C.  
Nhà quản lý cấp cao tập trung / thâu tóm việc ra quyết định.
D.  
Hệ thống do ban giám đốc quyết định .
Câu 10: 0.4 điểm
…………….là việc thiết kế quá trình quản lý bao gồm việc xác định mối quan hệ quyền hạn, trách nhiệm giữa các bộ phận và xây dựng nội quy, quy chế hợp tác nội bộ và giữa các bộ phận.
A.  
Tổ chức thực hiện.
B.  
Tổ chức cơ cấu.
C.  
Tổ chức quá trình quản lý.
D.  
Tổ chức nhân sự.
Câu 11: 0.4 điểm
Phát biểu nào sau đây không đúng trong một tổ chức:
A.  
Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật càng giảm dần tính quan trọng, tức nhà quản trị cấp cao thì không đòi hỏi phải có kỹ năng về các chuyên môn nghiệp vụ cao hơn nhà quản trị cấp giữa và cơ sở
B.  
Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng tư duy càng cần phải cao, tức nhà quản trị cấp cao nhất thiết phải có kỹ năng tư duy, sáng tạo, nhận định, đánh giá cao hơn nhà quản trị cấp giữa và cơ sở
C.  
Các nhà quản trị cấp cơ sở cần thiết phải có kỹ năng kỹ thuật, chuyên môn cao hơn các nhà quản trị cấp cao và cấp giữa vì họ phải gắn liền với những công việc mang tính chuyên môn nghiệp vụ
D.  
Nhà quản trị cấp giữa cần có kỹ năng nhân sự cao hơn các nhà quản trị cấp cao và cấp cơ sở vì họ phải vừa tiếp xúc với cấp trên, vừa tiếp xúc với cấp dưới
Câu 12: 0.4 điểm
Nếu sử dụng phương pháp quản trị MBO, yếu tố nào sau đây làm tăng hiệu quả quản trị dựa trên sự khó khăn trong tương lai:
A.  
Kiểm soát chặt chẽ
B.  
Mục tiêu đưa từ trên xuống
C.  
Lãnh đạo theo phong cách tự do
D.  
Mục tiêu thách thức, cụ thể
Câu 13: 0.4 điểm
………….. là tuyến quyền hạn liên tục kéo dài từ cấp quản lý cao nhất đến cấp quản lý thấp nhất trong tổ chức và nêu rõ ai phải bảo cáo tới ai.
A.  
Chuỗi yêu cầu.
B.  
Chuỗi mệnh lệnh.
C.  
Thứ bậc yêu cầu.
D.  
Cấu trúc liên tục.
Câu 14: 0.4 điểm
………….là việc xây dựng cấu trúc bộ máy quản lý của một tổ chức theo các bộ phận khác nhau và xác định nhiệm vụ cho từng bộ phận đó:
A.  
Tổ chức thực hiện
B.  
Tổ chức cơ cấu.
C.  
Tổ chức quá trình quản lý.
D.  
Tổ chức nhân sự.
Câu 15: 0.4 điểm
Tầm mức quản lý đề cập đến khái niệm nào sau đây?
A.  
Mức độ quyền lực một người quản lý có được trong tổ chức.
B.  
Số lượng nhân viên thuộc cấp một người quản lý có thể giám sát một cách hiệu quả và hiệu năng.
C.  
Số lượng nhân viên thuộc cấp tuân thủ một mệnh lệnh quản lý.
D.  
Khoảng thời gian cần thiết để truyền đạt thông tin thông qua chuỗi mệnh lệnh của người quản lý.
Câu 16: 0.4 điểm
Mức độ phân quyền càng lớn khi
A.  
Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở.
B.  
Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao.
C.  
Có nhiều cấp quản trị
D.  
Các cấp quản trị cao hơn được đề ra nhiều loại quyết định.
Câu 17: 0.4 điểm
Tầm mức quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc
A.  
Trình độ nhà quản trị
B.  
Quy mô doanh nghiệp
C.  
Cơ cấu tổ chức
D.  
Quy mô và cơ cấu tổ chức
Câu 18: 0.4 điểm
Ưu điểm tầm quản trị hẹp
A.  
Giảm số cấp quản trị
B.  
Có thể tiết kiệm được chi phí quản trị
C.  
Giám sát và kiểm soát chặt chẽ
D.  
Nhà quản trị giỏi
Câu 19: 0.4 điểm
Tầm mức quản trị là khái niệm
A.  
Dùng để chỉ số lượng nhà quản trị trong một tổ chức
B.  
Số lượng nhân viên báo cáo trực tiếp với nhà quản trị
C.  
Giới hạn quyền lực của nhà quản trị
D.  
Dùng để chỉ số cấp quản trị trong tổ chức
Câu 20: 0.4 điểm
Nhóm bộ phận chế tạo máy tập thể thao vào một khu vực, may quần áo nam giới vào một bộ phận, và sản xuất mỹ phẩm vào một bộ phận khác là ví dụ minh họa cho hình thức hình thành bộ phận nào?
A.  
Theo khách hàng.
B.  
Theo sản phẩm.
C.  
Theo địa lý.
D.  
Theo quá trình.
Câu 21: 0.4 điểm
Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào:
A.  
Trình độ của nhân viên
B.  
Trình độ của nhà quản trị
C.  
Công việc
D.  
Trình độ của nhà quản trị, trình độ của nhân viên, và công việc
Câu 22: 0.4 điểm
Phát biểu sau đây về mô hình tổ chức là sai:
A.  
Một công ty được sắp xếp gồm 4 phòng Tài vụ, Hành chính-nhân sự, Kế hoạch-kinh doanh; Kỹ thuật, ta gọi đó là tổ chức theo chức năng.
B.  
Một công ty có Tổng Giám đốc Cty và các Giám đốc phụ trách riêng từng loại sản phẩm của công ty, ta gọi đó là tổ chức theo sản phẩm.
C.  
Một công ty có Tổng Giám đốc công ty và 03 Giám đốc phụ trách: bán hàng cho các đại lý, xuất khẩu hàng ra các nước, và bán hàng cho tiêu dùng lẻ trong nước, thì ta gọi đó là tổ chức theo khách hàng.
D.  
Một công ty có các mạng lưới đại lý ở các tỉnh, thành phố khắp nước thì ta gọi đó là tổ chức theo địa bàn hoạt động.
Câu 23: 0.4 điểm
Có phải kiểu cơ cấu tổ chức hỗn hợp (Trực tuyến – Chức năng) là hợp lý nhất cho mọi tổ chức?
A.  
Đúng
B.  
Sai
C.  
Sai, vì có thể hợp với tổ chức này, và không phù hợp với tổ chức khác
D.  
Hợp lý với các doanh nghiệp dịch vụ
Câu 24: 0.4 điểm
Nhà quản trị thường không ủy quyền cho cấp dưới trong trường hợp
A.  
Môi trường biến động
B.  
Cấp dưới có năng lực và kinh nghiệm
C.  
Doanh nghiệp đang khủng hoảng
D.  
Các quyết định ít quan trọng
Câu 25: 0.4 điểm

Nhận xét nào sau đây đưa ra sự so sánh từ thực tế về các doanh nghiệp có lập kế hoạch rõ ràng và những doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng?

A.  

[<$>] Doanh nghiệp có lập kế hoạch rõ ràng luôn luôn đạt được kết quả tốt hơn các doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng.

B.  

[<$>] Doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng luôn luôn đạt được kết quả tốt hơn các doanh nghiệp có lập kế hoạch rõ ràng.

C.  

[<$>] Doanh nghiệp lập kế hoạch rõ ràng, nói chung, sẽ đạt được kết quả tốt hơn các doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng.

D.  

[<$>] Doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng, nói chung, sẽ đạt được kết quả tốt hơn doanh nghiệp có lập kế hoạch rõ ràng.

Đề thi tương tự

Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Môn Quản Trị Chiến Lược HUBTĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

91,2467,013

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Quản Trị Học HIU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

24,0211,842

Đề Trắc Nghiệm Ôn luyện môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPUĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 223 câu hỏi 1 giờ

142,22810,935