thumbnail

Đề thi trắc nghiệm Dị ứng - Học viện Hải Quân (HVHQ)

Bộ đề thi trắc nghiệm Dị ứng dành cho sinh viên Học viện Hải Quân (HVHQ), giúp ôn tập và củng cố kiến thức về miễn dịch dị ứng, các phản ứng dị ứng lâm sàng, cơ chế bệnh sinh, và phương pháp chẩn đoán, điều trị. Tài liệu hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần và nâng cao kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực y học.

Từ khoá: trắc nghiệm Dị ứng Học viện Hải Quân HVHQ miễn dịch dị ứng phản ứng dị ứng chẩn đoán dị ứng điều trị dị ứng câu hỏi trắc nghiệm luyện thi y khoa ôn tập y học đề thi dị ứng

Số câu hỏi: 500 câuSố mã đề: 10 đềThời gian: 1 giờ

66,932 lượt xem 5,146 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Nguyên nhân hay gặp gây viêm mũi dị ứng quanh năm, ngoại trừ

A.  

Nấm mốc, gián

B.  

Phấn hoa

C.  

Lông súc vật nuôi trong nhà

D.  

Bọ nhà

Câu 2: 0.2 điểm

Cận lâm sàng trong mày đay mạn

A.  

XN tìm ra bệnh lý ác tính thường quy

B.  

CTM có tăng BC ái toan

C.  

Làm test huyết thanh tự thân

D.  

Thường ở giới hạn bình thường

Câu 3: 0.2 điểm

Dị ứng loại 1 theo Cell và Coombs 

A.  

Phản ứng kết hợp kháng nguyên kháng thể có biểu hiện lâm sàng điển hình là hiện tượng phản vệ, tan máu

B.  

Phản ứng kết hợp kháng nguyên kháng thể có vai trò trung tâm của kháng thể IgE

C.  

Phản ứng kết hợp kháng nguyên kháng thể có vai trò trung tâm của kháng thể IgE gắn trên tế bào mast và eosinophil

D.  

Phản ứng kết hợp kháng nguyên với kháng thể hòa tan

Câu 4: 0.2 điểm

Vai trò của các chất trung gian hóa học trong sinh bệnh học của sốc phản vệ

A.  

Phù nề và xuất tiết niêm mạc

B.  

Co thắt cơ trơn phế quản, ruột

C.  

Tăng tính thấm thành mạch

D.  

Cả 3 

Câu 5: 0.2 điểm

Cơ chế kinh điển của sốc phản vệ 

A.  

Tế bào mast giải phóng chất vận mạch

B.  

Xảy ra khi lần đầu tiên tiếp xúc với dị nguyên

C.  

IgE tự do phá vỡ tế bào mast

D.  

Xảy ra khi tiếp xúc dị nguyên lần 2

Câu 6: 0.2 điểm

Triệu chứng viêm mũi dị ứng do bọ nhà thường có biểu hiện nặng lên khi

A.  

Khi ngủ

B.  

Khi vào nhà ẩm thấp, rêu phong

C.  

Quét nhà, dọn giường chiếu, đồ bình hút bụi

D.  

Khi gắng sức

Câu 7: 0.2 điểm

FEV1 75% điều trị hen từ bậc 

A.  

I

B.  

III

C.  

II

D.  

IV

Câu 8: 0.2 điểm

Các nhóm thuốc chính được sử dụng trong điều trị lupus ban đỏ hệ thống

A.  

Ức chế miễn dịch

B.  

Corticoid , NSAIDs

C.  

Chống sốt rét

D.  

Cả 3 

Câu 9: 0.2 điểm

Tiêu chuẩn vàng trong chẩn đoán dị ứng thuốc 

A.  

Test kích thích với thuốc nghi ngờ

B.  

Test nội bì với thuốc nghi ngờ

C.  

Test áp với thuốc nghi ngờ

D.  

Test lẩy da với thuốc nghi ngờ

Câu 10: 0.2 điểm

Chống chỉ định test lẩy da

A.  

SJS/TEN

B.  

Trẻ em dưới 2 tuổi

C.  

Bệnh nhân có tiền sử sốc phản vệ

D.  

Bệnh nhân mang thai

Câu 11: 0.2 điểm

Liệu pháp miễn dịch (immunotherapy) có tác dụng tốt nhất trong trường hợp

A.  

Sốc phản vệ do gắng sức

B.  

Sốc phản vệ do thức ăn

C.  

Sốc phản vệ với côn trùng đốt

D.  

Sốc phản vệ với thuốc

Câu 12: 0.2 điểm

Triệu chứng tiêu hóa của Schonlein - Henoch

A.  

Nôn

B.  

Tiêu chảy

C.  

Xuất huyết

D.  

Cả 3

Câu 13: 0.2 điểm

Nguyên nhân phản vệ không do miễn dịch

A.  

Kháng sinh beta lactam

B.  

Côn trùng đốt

C.  

Truyền máu

D.  

Gắng sức

Câu 14: 0.2 điểm

Viêm mao mạch dị ứng, phức hợp miễn dịch lắng đọng ở những cơ quan 

A.  

Thận

B.  

Da , khớp

C.  

Hỗng tràng

D.  

Cả 3 

Câu 15: 0.2 điểm

Bệnh nhân nữ 32 tuổi, sau mổ u nang buồng trứng ngày thứ 2, quá trình mổ an toàn, không có biến chứng. Sau mổ ngày thứ nhất, bệnh nhân được truyền Perfalgan 1 g, Tavanic (levofloxacin) 500mg, sau truyền 30 phút bệnh nhân xuất hiện ban mày đay cấp, ngứa nhiều. Ngày thứ 2 bệnh nhân được chuyển dùng Ivanz (ertapenem) 1g và Efferalgan 1g, sau truyền bệnh nhân ngứa nhiều, ban mày đay nhiều hơn, khó thở. Khám hiện tại: bệnh nhân tỉnh, huyết áp 100/60 mmHg, M 100l/p, SpO2 87%, phổi có ran rít, tim đều, đau bụng, phản ứng thành bụng (-). Tiền sử: mày đay mạn đã điều trị ổn định 3 tháng trước, dị ứng paracetamol dạng, tổn thương là may đay (theo bệnh nhân kể). Đánh giá ban đầu cần cho bệnh nhân này, ngoại trừ 

A.  

Hỏi tiền sử

B.  

Khám tim mạch, hô hấp, tiêu hóa

C.  

Test da với thuốc

D.  

Dấu hiệu sinh tồn (M, HA, SpO2)

Câu 16: 0.2 điểm

Biểu hiện tổn thương tim của xơ cứng bì

A.  

Viêm màng ngoài tim

B.  

Xơ hóa ổ van

C.  

Suy tim

D.  

Cả 3 

Câu 17: 0.2 điểm

Sốc phản vệ 

1. Có biểu hiện ở da 

2. Chỉ biểu hiện ở tiêu hóa 

3. Hạ huyết áp ≥ 30% so với huyết áp bình thường 

4. Có biểu hiện ở hệ hô hấp, tim mạch 

A.  

........

B.  

Đ-S-S-Đ

Câu 18: 0.2 điểm

Bệnh nhân nữ 32 tuổi, sau mổ u nang đường mật, quá trình mổ an toàn không có biến chứng. sau mổ ngày thứ nhất bệnh nhân được truyền Perfalgan 1g, Tavanic ( Levofloxacin) 500mg, sau truyền 30 phút bệnh nhân xuất hiện ban mày đay cấp, ngứa nhiều, khó thở, thở rít. Khám hiện tại bệnh nhân tỉnh, huyết áp 110/60 mmHg, M110l/p, SPO2 87%, phổi có ran rít, tim đều, đau bụng phản ứng thành bụng (-) khai thác tiền sử: Mày đay mạn đã điều trị ổn định 3 tháng trước, dị ứng paracetamol dạng tổn thương là mày đay ( theo bệnh nhân kể). Chẩn đoán phù hợp 

A.  

Hen phế quản

B.  

Phản vệ độ II

C.  

Phản vệ độ III

D.  

Mày đay cấp

Câu 19: 0.2 điểm

Bệnh nhân có mày đay, thở rít, sp02 96, HA 90/70 (lúc đầu 110/70) phản vệ độ mấy

A.  

II

B.  

III

C.  

I

D.  

IV

Câu 20: 0.2 điểm

Nồng độ triather trong SPV là bn để chẩn đoán SPV

A.  

Gấp 2 lần trong máu

B.  

>11 mg/l

C.  

>11 ng/ml

D.  

>10 ng/

Câu 21: 0.2 điểm

Nguyên tắc điều trị dị ứng thuốc

A.  

Điều trị theo nguyên nhân và cơ chế dị ứng

B.  

Ngừng thuốc gây dị ứng

C.  

Corticoid và kháng histamine là thuốc chủ yếu

D.  

Cả 3 

Câu 22: 0.2 điểm

Liều khởi đầu của Adrenaline trong phản vệ

A.  

Ở trẻ em có thể dùng liều 1/2 ống tiêm bắp

B.  

Ở người lớn có thể dùng liều 1/2 ống tiêm bắp

C.  

Ở người lớn có thể dùng liều 1/2 ống tiêm dưới da

D.  

Ở trẻ em có thể dùng liều 1/3 ống tiêm dưới da

Câu 23: 0.2 điểm

Interleuki không do Th1 tiết ra

A.  

IL 1

B.  

 IL 5

C.  

IL 2

D.  

IL 6

Câu 24: 0.2 điểm

Kháng histamin là chất trung gian có tác dụng trên tế bào 

A.  

BC ái toan, ái kiềm

B.  

Tương bào, ái kiềm

C.  

BC lympho, BC trung tính

D.  

Ái toan, trung tính

Câu 25: 0.2 điểm

Thuốc kháng histamin

1. Clarityne (Loratadine) 

2. Telfast (fexofenadine) 

3. Cimetidine 

4. Singulair (Montelukast) 

5. Phenergan (Promethazine) 

6. Clopheniramin 

A.  

...............

B.  

Đ-Đ-S-S-Đ-Đ

Câu 26: 0.2 điểm

U hạt Wegener thuộc loại

A.  

Viêm mạch lớn

B.  

Không ANCA

C.  

Viêm mạch nhỏ ANCA

Câu 27: 0.2 điểm

Xét nghiệm có giá trị nhất trong chẩn đoán dị ứng type nhanh 

A.  

Test lẩy da

B.  

Test áp

C.  

Test nội bì

D.  

IgE đặc hiệu

Câu 28: 0.2 điểm

Các phát biểu đúng về kháng thể dị ứng, ngoại trừ

A.  

Gồm 5 loại

B.  

Là globulin miễn dịch

C.  

IgA = IgM

D.  

1% IgA là dịch tiết

Câu 29: 0.2 điểm

Viêm mạc Takayasu 

1. Thường gặp ở phụ nữ 

2. Tuổi trên 40 

3. Qua trung gian tế bào T 

4. Giai đoạn mất mạch biểu hiện thiếu máu ở các cơ quan 

5. Tổn thương nhiều nhất là động mạch cảnh gốc 

6. nam > nữ 

A.  

................

B.  

Đ-S-Đ-Đ-S-S

Câu 30: 0.2 điểm

Giai đoạn phù nề được mô tả , ngoại trừ 

A.  

Phù nề và nổi ban da liên quan thâm nhiễm tế bào viêm dưới da

B.  

Giai đoạn phù nề sớm xuất hiện với đặc điểm của viêm

C.  

Sự lắng đọng collagen làm da dày lên, da và các phần phụ của da cũng tăng sản

Câu 31: 0.2 điểm

Mediator tiên phát bao gồm

A.  

PAF và ECF

B.  

Tryptase

C.  

Histamin

D.  

Cả 3 

Câu 32: 0.2 điểm

Biểu hiện cơ quan hay gặp trong sốc phản vệ

A.  

Thần kinh

B.  

Hô hấp

C.  

Tim mạch

D.  

Da

Câu 33: 0.2 điểm

ICS có tác dụng

A.  

Giảm tình trạng đáp ứng phế quản

B.  

Giảm số cơn hen nặng, cải thiện chất lượng cuộc sống

C.  

Kiểm soát tình trạng viêm đường thở, làm giảm triệu chứng của hen

D.  

Cả 3 

Câu 34: 0.2 điểm

Viêm mũi dị ứng là phản ứng dị ứng

A.  

Typ IV - IgE

B.  

Typ I - IgG

C.  

Typ IV - IgG

D.  

Typ l - IgE

Câu 35: 0.2 điểm

IgG

A.  

70% Ig, 150.000 Dalton

B.  

7s

C.  

4 loại: IgG 1,2,3,4

D.  

Cả 3

Câu 36: 0.2 điểm

Tổn thương trong sinh thiết thận nhóm V

A.  

Tăng sinh trung mô đơn thuần

B.  

Thay đổi tối thiểu

C.  

Viêm cầu thận tăng sinh màng

D.  

Viêm cầu thân tăng sinh trung mô với liềm thể > 75%

Câu 37: 0.2 điểm

Nguyên nhân viêm da atopy

A.  

Dị ứng thức ăn

B.  

Nhiễm trùng

C.  

Stress

D.  

Cả 3

Câu 38: 0.2 điểm

Bệnh nhân nữ 32 tuổi, sau mổ u nang buồng trứng ngày thứ 2, quá trình mổ an toàn, không có biến chứng. Sau mổ ngày thứ nhất, bệnh nhân được truyền Perfalgan 1 g, Tavanic (levofloxacin) 500mg, sau truyền 30 phút bệnh nhân xuất hiện ban mày đay cấp, ngứa nhiều. Ngày thứ 2 bệnh nhân được chuyển dùng Ivanz (ertapenem) 1g và Efferalgan 1g, sau truyền bệnh nhân ngứa nhiều, ban mày đay nhiều hơn, khó thở. Khám hiện tại: bệnh nhân tỉnh, huyết áp 100/60 mmHg, M 100l/p, SpO2 87%, phổi có ran rít, tim đều, đau bụng, phản ứng thành bụng (-). Tiền sử: mày đay mạn đã điều trị ổn định 3 tháng trước, dị ứng paracetamol dạng, tổn thương là may đay (theo bệnh nhân kể). Sau khi dùng thuốc điều trị bệnh nhân hết khó thở, còn ban mày đay. Bệnh nhân có chỉ định cần dùng kháng sinh sau mổ. Lựa chọn kháng sinh cho bệnh nhân dựa trên nguyên tắc

A.  

Dùng test kích thích lựa chọn thuốc

B.  

Có thể dùng 1 trong 2 kháng sinh đã dùng

C.  

Không thể dùng kháng sinh

D.  

Dùng test da để lựa chọn kháng sinh

Câu 39: 0.2 điểm

Kháng thể IgG, ngoại trừ

A.  

Các loại IgG 1, 2, 3, 4, 5

B.  

70% các globulin miễn dịch

C.  

Phân tử lượng 150.000 Da

D.  

Hằng số lắng 7s

Câu 40: 0.2 điểm

Điều trị hen phế quản mức độ trung bình tại cơ sở khám chữa bệnh ban đầu

A.  

Thuốc kiểm soát có tác dụng giảm triệu chứng, giảm viêm, dự phòng lâu dài

B.  

Thuốc giảm triệu chứng là glucocoticoid xịt và toàn thân

C.  

Thuốc giảm triệu chứng dùng nhiều nhất là kích thích B2

Câu 41: 0.2 điểm

Bệnh nhân nữ 50 tuổi, tiền sử hen phế quản 5 năm, điều trị thường xuyên Symbicort 2 nhát/ngày, thỉnh thoảng lên cơn khó thở khi thay đổi thời tiết hay vào tối, dùng thuốc Symbicort 1 hít/lần đỡ. 2 ngày nay bệnh nhân xuất hiện ho khạc đờm xanh, sốt (nhiệt độ max 39 oC), khó thở nhiều, tăng dần. Ngày qua bệnh nhân xuất hiện hắt hơi, chảy nước mũi trong. Tiền sử viêm mũi dị ứng, trào ngược dạ dày thực quản. Khám lúc vào viện: bệnh nhân tỉnh, BMI 30, sốt 39.2 độ, kích thích, nói từng câu ngắn, M 95 lần/phút, HA 130/90 mmHg, SpO2 92%, nhịp thở 28 lần/phút, co kéo cơ hô hấp, rì rào phế nang rõ, rale ẩm, rale rít, rale ngáy 2 trường phổi. Mức độ hen phế quản của bệnh nhân:

A.  

Cơn hen phế quản mức độ trung bình

B.  

Cơn hen phế quản mức độ nặng

C.  

Cơn hen phế quản mức độ nhẹ

D.  

Cơn hen phế quản mức độ nguy kịch

Câu 42: 0.2 điểm

Kháng thể giúp sàng lọc bệnh tự miễn

A.  

Kháng thể kháng nhân ANA

B.  

Kháng thể kháng chuỗi kép Ds-DNA

C.  

Kháng thể kháng RNP

D.  

Cả 3

Câu 43: 0.2 điểm

Trong dị ứng loại hình type IV, hiện tượng gây ra tình trạng hoạt hóa lympho T thành T mẫn cảm

A.  

Hiện tượng tiêu tế bào

B.  

Hoạt hóa bổ thể

C.  

Kết hợp kháng nguyên trên bề mặt tế bào T

D.  

Giải phóng các cytokin

Câu 44: 0.2 điểm

Thuốc điều trị tăng áp động mạch phổi ở bệnh nhân xơ cứng bì là … hoặc prostacyclin hoặc ghép 1 bên phổi

A.  

Chẹn kênh calci

B.  

Giãn cơ trơn

C.  

Giãn cơ vân

Câu 45: 0.2 điểm

Tế bào T sản xuất ra các cytokin IL 1, IL 2 và

A.  

4, 5

B.  

6

C.  

10

D.  

Cả 3 

Câu 46: 0.2 điểm

Thuốc gây hội chứng Steven - Johnsson

A.  

Thuốc giảm đau non steroid

B.  

Kháng sinh nhóm beta

C.  

Kháng sinh nhóm quinolon

D.  

All

Câu 47: 0.2 điểm

Kháng thể Jo-1 dương tính nên nghĩ đến chẩn đoán 

A.  

Lupus ban đỏ hệ thống

B.  

Viêm da cơ

C.  

Bệnh mô liên kết hỗn hợp

D.  

Xơ cứng bì

Câu 48: 0.2 điểm

Tế bào tham gia quá trình viêm của hen phế quản, ngoại trừ

A.  

Th1

B.  

Đại thực bào

C.  

Bạch cầu đa nhân trung tính

D.  

Th2

Câu 49: 0.2 điểm

Phương pháp quan trọng nhất trong chẩn đoán dị ứng thuốc

A.  

Xét nghiệm phân hủy tế bào mast

B.  

Test lẩy da

C.  

Khai thác tiền sử bệnh

D.  

Test nội bì

Câu 50: 0.2 điểm

Thang điểm đánh giá mức độ đợt cấp SLE

A.  

ARC

B.  

SOLICC

C.  

SLEDAI

D.  

Cả 3

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Mạng Di Động VWA - Học Viện Phụ Nữ Việt NamĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

4 mã đề 194 câu hỏi 1 giờ

85,3696,561

Đề thi trắc nghiệm Điện toán di động - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳngToán

9 mã đề 223 câu hỏi 1 giờ

30,9432,376

Đề Thi Trắc Nghiệm Điện Toán Di Động (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 139 câu hỏi 1 giờ

47,2643,630

Đề Thi Trắc Nghiệm Điện Toán Di Động 2 (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 68 câu hỏi 40 phút

44,7323,437

Đề Trắc nghiệm Ôn Thi Môn Sinh Di Truyền VUTM Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 253 câu hỏi 1 giờ

13,4091,067

Đề Trắc nghiệm Ôn Thi Môn Công Nghệ Java Cho Di Động HUBTĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

2 mã đề 80 câu hỏi 1 giờ

40,6853,126