thumbnail

Đề Trắc nghiệm Ôn Thi Môn Sinh Di Truyền VUTM Có Đáp Án

Sinh di truyền là môn học nền tảng tại Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (VUTM), cung cấp kiến thức về cơ chế di truyền, các quy luật di truyền và ứng dụng trong y học. Đề ôn luyện thi miễn phí, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên kiểm tra, củng cố kiến thức và chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi. Tài liệu bám sát chương trình giảng dạy, hỗ trợ tối ưu trong học tập và nghiên cứu.

Từ khoá: Sinh Di Truyền VUTM Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam Di Truyền Y Học Đề Thi Miễn Phí Sinh Di Truyền Đáp Án Chi Tiết Sinh Di Truyền Ôn Luyện Thi Di Truyền VUTM Quy Luật Di Truyền Học Tập Di Truyền Y Học Cổ Truyền Sinh Học Di Truyền

Số câu hỏi: 253 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

13,409 lượt xem 1,067 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
bệnh ancapton niệu là do đột biến gen gây thiếu hụt enzym
A.  
Tyrozinase
B.  
Degalogenase
C.  
phenynalanin
D.  
Hemogentisic axit oxydase
Câu 2: 0.25 điểm
Các bệnh di truyền liên quan đến rối loạn chuyển hóa axit amin là
A.  
Bệnh đần suy giáp trạng bẩm sinh; Bệnh Phenynceton niệu, bệnh bạch tạng và bệnh atcapton niệu
B.  
Bệnh đần suy giáp trạng bẩm sinh; Bệnh về Hemoglobin; Bệnh Phenynceton niệu, bệnh bach tang
C.  
Bệnh ancapton niệu; Bệnh đần suy giáp trạng bẩm sinh; Bệnh galactose máu và bệnh Phenynceton niệu
D.  
Bệnh dần suy giáp trạng bẩm sinh; Bệnh tích Oxalat; Bệnh Phenynceton niệu, bệnh ancapton niệu và bệnh bạch tạng
Câu 3: 0.25 điểm
Cơ chế giải thích hội chứng Martin – Bell là "
A.  
Do đột biến NST X dạng đứt gãy
B.  
Do mất khả năng điều hòa tổng hợp protein cấu tạo nên noron thần kinh và dẫn truyền xung động thần kinh của synap
C.  
Do đột biến lặn trên NST X biểu hiện là sự lặp đi lặp lại > 60 lần của bộ 3 mã CGG trên X gây mối ổn định AND dẫn đến dễ đứt gãy trong môi trường nuôi cấy đặc hiệu
D.  
Do NST X dễ đứt gẫy biểu hiện rõ nhất ở nam
Câu 4: 0.25 điểm
Nội dung không đúng với bất thường bẩm sinh là
A.  
Là bất thường ở mức hình thái cơ thể hay mức tế bảo hay mức phân tử
B.  
Đều đúng
C.  
Thường biểu hiện liên quan đến nhiều dị tật khác thành” hội chứng”
D.  
Có nguyên nhân rõ ràng thể hiện sớm hay thể hiện muộn
Câu 5: 0.25 điểm
Nhận định không đúng về di truyền đa nhân tố là
A.  
Một tính trạng hay một bệnh nào đó do nhiều gen không alen chi phối
B.  
Trong đó mỗi gen đóng góp một phần rất nhỏ đủ gây biến đổi về kiểu hình nhận biết được
C.  
Sản phẩm của mỗi gen cùng tác động theo một hướng để tạo nền kiều hình
D.  
Liên quan đến yếu tố môi trường
Câu 6: 0.25 điểm
Trong bệnh tật di truyền đơn gen, nếu bệnh được truyền trực tiếp từ bổ sang các con trai của mình thì đó là do
A.  
Di truyền gen trên nhiễm sắc thể Y
B.  
Di truyền gen trội nhiễm sắc thể Y
C.  
Di truyền gen lặn nhiễm sắc thể Y
D.  
Di truyền gen trội nhiễm sắc thể Y
Câu 7: 0.25 điểm
Hội chứng nào biểu hiện thiếu máu tan huyết nặng kèm theo nhiễm sắt mô khi là thể đồng hợp
A.  
aThalasemia
B.  
HbS
C.  
ẞthalasemia
D.  
HbC
Câu 8: 0.25 điểm
Bệnh pophyin cấp từng cơn có biểu hiện thiếu máu và có các nốt phòng dưới da đầy nước khi tiếp Xúc với ánh sang là
A.  
Bệnh Porphyrin cấp từng cơn thuộc gan
B.  
B Bệnh Porphyrin cấp từng cơn cổ điển
C.  
C Bệnh porphyrin cấp từng con thuộc BH4
D.  
bệnh porphyrin cấp từng con thuộc hồng cầu
Câu 9: 0.25 điểm
Trong di truyền gen lặn trên nst thường, người dị hợp tử được viết như thế nào và biểu hiện nếu bệnh liên quan đến enzyme.
A.  
Aa kiểu hình bình thường hoặc bệnh nhẹ.
B.  
XA. Xa kiểu hình bình thường hoặc bệnh nhẹ hay bệnh nặng.
C.  
Aa, kiểu hình bình thường.
D.  
XA Xa, kiểu hình bình thường.
Câu 10: 0.25 điểm
Câu 69; Nguyên nhân di truyền của bệnh Hemophilia B là do
A.  
Đột biến gen trội trên NST 11 làm ức chế tổng hợp beta Globin tạo huyết cầu tổ bào thai di truyền
B.  
Đột biến gen lặn trên Xq làm thiếu yếu tố XI của quá trình đông máu
C.  
Đột biến gen lặn trên Xq làm thiếu yếu tố XI của quá trình đông máu
D.  
Đột biến gen lặn trên Xq làm thiếu yếu tố XI của quá trình đông máu
Câu 11: 0.25 điểm
Đặc điểm không đúng của nhóm bệnh rối loạn di truyền đa nhân tố là
A.  
Bệnh chỉ biểu hiện khi vượt qua “ngưỡng bệnh"
B.  
Có thể tỉnh được xác xuất người bị bệnh mang gen qua điều tra phả hệ
C.  
Bệnh biểu hiện có tính biển thiên lớn do chịu tác động của nhiều nhân tố môi trường
D.  
Có tính đa dạng về lâm sàng vì bệnh biểu hiện từ nhẹ đến nặng theo dường phân phối chuẩn
Câu 12: 0.25 điểm
Các bệnh Phenyxeton niệu, Galactose mẫu, Fructose niệu có tỉnh chất di truyền là
A.  
Đột biến gen trội trên NST X
B.  
Đột biến gen trội trên NST thưởng
C.  
Đột biến gen lặn trên NST x
D.  
Đột biến gen lặn trên NST thường
Câu 13: 0.25 điểm
Khi thiếu hụt men Tyrozinase dẫn đến hậu quả nào sau đây
A.  
Không chuyển hóa phenynalanin thành tyrozin gây bệnh phenynxeton niệu
B.  
Không chuyển hóa phenynalanin thành thyroxin gây bệnh dân suy giáp trạng bẩm sinh
C.  
Không chuyển hóa phenynalaninthanhf axit hemogentisic gây bệnh ancapton niệu
D.  
Không chuyển hóa phenynalanhn thành DOPA gây bệnh bạch tạng
Câu 14: 0.25 điểm
Bệnh chi biểu hiện khi vượt qua "ngưỡng bệnh”
A.  
Bệnh rối loạn nhiễm sắc thể
B.  
Bệnh rối loạn đa nhân tố
C.  
Bệnh rối loạn liên quan đến giới tính
D.  
Bệnh rối loạn di truyền đơn gen
Câu 15: 0.25 điểm
Bệnh Hemophilia là do đột biến
A.  
gen lặn nhiễm sắc thể X
B.  
gen trội nhiễm sắc thể thường
C.  
gen trội nhiễm sắc thể X
D.  
gen lặn nhiễm sắc thể thường
Câu 16: 0.25 điểm
Xác định tính chất di truyền của bệnh minh hoạ trong phả hệ
A.  
Bệnh gen lặn nhiễm sắc thể X
B.  
Bệnh di truyền gen lặn trên nhiễm sắc thể thường
C.  
Bệnh gen trội trên nhiễm sắc thể thường
D.  
Bệnh di truyền gen trội trên nhiễm sắc thể X
Câu 17: 0.25 điểm
Nhận định đúng về nhóm máu O " không Bombay là
A.  
chiếm đa số người nhóm máu Otrong quần thể vì có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu gen H quy định
B.  
chiếm thiểu số người nhóm máu o trong quần thể vì có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen H quy định
C.  
Đa số người có nhóm máu o không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh
D.  
Chiếm thiển số người nhóm máu O trong quần thể không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu gen hhquy định
Câu 18: 0.25 điểm
Bệnh có tính di truyền Liền hay di truyền "chéo" là bệnh tật.
A.  
Di truyền gen trội hay gen lặn nhiễm sắc thể thường
B.  
Di truyền gen trội hay gen lặn nhiễm sắc thể X
C.  
Di truyền gen lặn nhiễm sắc thể thường và gen lặn nhiễm sắc thể X
D.  
Di truyền gen trội nhiễm sắc thể thường hay gen trội nhiễm sắc thể X
Câu 19: 0.25 điểm
Nội dung không đúng với gen p53:
A.  
Có chức năng điều hòa, kiểm soát chu kỳ phần bảo và bảo quản gen
B.  
Khi bị đột biển là nguyên nhân gây nên nhiều loại ung thư
C.  
Trên NST số 17
D.  
Có chức năng tổng hợp protein điều chỉnh sự tăng sinh và biệt hóa tế bào
Câu 20: 0.25 điểm
Nhận định dđúng ề nhóm máu O “Bombay” là
A.  
Chiếm thiểu số người nhóm máu O trong quần thể vì không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh qui định
B.  
Chiếm thiểu số người nhóm máu O trong quần thể vì có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do
C.  
gen H qui định
D.  
Chiếm đa số người nhóm máu O trong quần thể vì có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gần H qui định
E.  
Đa số người có nhóm máu O không có kháng nguyên h trên bề mặt hồng cầu do gen hh qui định
Câu 21: 0.25 điểm
Ký hiệu W là:
A.  
Vân vòng.
B.  
Văn cung.
C.  
Văn móc quay.
D.  
Văn mốc trị
Câu 22: 0.25 điểm
ở người nam gen TDF có chức năng
A.  
kìm hãm gen ức chế tỉnh hoàn trên X
B.  
đều đúng
C.  
biệt hoá tinh hoàn
D.  
kìm hãm gen biệt hoả buồng trứng trên X
Câu 23: 0.25 điểm
Nội dung không đúng để giải thích bệnh ung thư võng mạc
A.  
Để phát sinh ung thư cần có hai đột biến gen
B.  
Nếu đột biến đồng thời cả 2 gen trên 1 tế bào võng mạc sẽ gây ung thư thể không di truyền
C.  
Nếu có đột biến bổ sung trên tế bảo võng mạc đã có 1 đột biến gen sẵn sẽ có thể gây ung thư thể di truyền
D.  
Thể không di truyền biểu hiện ung thư cả hai mắt và gặp ở mọi lứa tuổi
Câu 24: 0.25 điểm
Rãnh ngang gần của Nếp vân da bàn tay không có đặc điểm là
A.  
Bắt nguồn từ gian ngón 1 và ngón 2 và tận hết ở đáy mô ngón 4
B.  
Là do ngang gần và ngang xa chập làm
C.  
Bắt nguồn từ gian ngón 1 và ngón 2 và tận hết ở nếp gấp cổ tay
D.  
Bất nguồn từ gian ngón 2 và ngón 3 và tận hết ở đây mô ngón 5
Câu 25: 0.25 điểm
Các bệnh: porphyrin cấp từng,tăng Cholesterol máu có tính gia đình có tính chất di truyền là:
A.  
Đột biến gen lặn trên NST X
B.  
Đột biến gen trội trên NST X
C.  
Đột biến gen lặn trên NST thường
D.  
D Đột biến gen trội trên NST thường
Câu 26: 0.25 điểm
Cho các hội chứng sau: 1Down | 2 mèo kêu ; 3. Galactose máu; 4 thừa ngón;5 turner 6. hồng cầu liềm; 7 phenlxeton,8 thalasemia, 9. hồng cầu nhỏ; 10 tích oxalat. Các hội chứng bất thường liên quan dén gen lặn là
A.  
1,2,4,5
B.  
3,7,10
C.  
6,8,9
D.  
3,6,7,8,9,10
Câu 27: 0.25 điểm
Xét nghiệm đặc hiệu không phải của nhóm bệnh Hemglobin là
A.  
Hình thái hồng cầu
B.  
Điện di huyết sắc tổ
C.  
Định lượng enzym
D.  
Phân tích ADR xác định người di hợp
Câu 28: 0.25 điểm
Nhận định không đúng của nữ lưỡng giới giả là:
A.  
Người có tính hoàn và là 46, XY những cơ quan sinh dục ngoài ái nam ái nữ ở nhiều mức độ
B.  
Người có buồng trứng và 46, XX nhưng cơ quan sinh dục ngoài ái nam ái nữ ở nhiều mức độ
C.  
Người có tuyển sinh dục và Karyotype của một giới nhưng hình thái của cơ quan sinh dục ngoài
D.  
Có thể hình thái nam hoàn toàn hoặc không hoàn toàn tham ái nữ ở nhiều mức độ
Câu 29: 0.25 điểm
Đặc tính nào của gen của hệ HLA giúp cho việc định hướng chẩn đoán một số bệnh
A.  
Có tính đa dạng cao vì do nhiều gen nhiều alen.
B.  
Có tính liên kết chặt chẽ.
C.  
Có tính đồng chội.
D.  
Đều đúng.
Câu 30: 0.25 điểm
câu 199: Trẻ có bộ mặt tròn như mặt trăng hai mắt xa nhau, tiếng khóc Ii la biểu hiện của hội chứng nào sau đây
A.  
Down
B.  
Mèo kêu
C.  
Martin - Bell
D.  
Edwars
Câu 31: 0.25 điểm
trong các hội chúng rối loạn các yếu tố đông máu thì xét nghiệm đặc hiệu là:
A.  
Soi hình thái hồng cầu
B.  
Điện di huyết sắc tố
C.  
Định lượng sợi huyết
D.  
Định lượng hemoglobin
Câu 32: 0.25 điểm
Mất đọa cảnh ngắn NST thể số 5 gây hội chứng
A.  
Philadelphia
B.  
Mèo kêu
C.  
Martin-Bell
D.  
Down chuyển đoạn
Câu 33: 0.25 điểm
Giải thích không đúng với cơ chế gây ung thư do Telomerase
A.  
Là trình tự các nucleotit TTAGGG nhắc lại hàng nghìn lần
B.  
Là enzym cần thiết cho sự duy trì đầu mút NST dài ra
C.  
Enzym Telomerase làm đầu mút NST cứ dài ra và làm tế bào phân chia không ngừng
D.  
Người bình thường có enzym Telomerase
Câu 34: 0.25 điểm
Người có bộ NST là 45,XX,t(13,21) có thể sinh con ra bình thường có bộ NST là
A.  
46,XX(XY),t(13;21)
B.  
46,XX(XY)
C.  
45,XX(XY),t(13;21)
D.  
47,XX(XY)
Câu 35: 0.25 điểm
Khi kết hôn cận huyết có khả năng làm tăng mắc bệnh tật di truyền nào sau đây
A.  
Di truyền gen lặn trên NST thường và gen lặn NST X
B.  
Di truyền gen trội hay gen lặn NST thường
C.  
Di truyen gen troi hay gen län NST X
D.  
Di truyền gen trội NST thưởng và gen trội NST X
Câu 36: 0.25 điểm
Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến làm Oxalat tăng cao trong máu và gây bệnh
A.  
do axit focmic chuyển hoá quá mạnh thành axit Glyoxilic
B.  
Do aa Glyxin chuyến hoá quá mạnh hay aa Syrin chuyển hóa quá mạnh thành axit Glyoxilice
C.  
Do tắc nghẽn chuyển hoá axit Glyoxilic ngược lại thành oxalic
D.  
Do thức ăn có quá nhiều oxalic hay axit ascobic
Câu 37: 0.25 điểm
Ngã ba trục của bàn tay là:
A.  
Ngã ba gót gan bàn tay gọi là ngã ba t
B.  
Ngã ba đảy ngón 2 gọi là ngã ba a va Ngã ba đáy ngón 3 gọi là ngã 3 b
C.  
Ngã ba đáy ngón 3 gọi là ngã ba b và Ngã ba đáy ngón 4 gọi là ngã ba c
D.  
Đều đúng
Câu 38: 0.25 điểm
Nội dung không đúng với hội chúng hồng cầu liền là:
A.  
Bệnh di truyền gen lặn trên NST thường
B.  
Thay thế aa số 6 của chuỗi B thứ tư1 Glutamin bằng Valin
C.  
thế đồng hợp tử lặn thiếu máu tan huyết nhẹ và sống được
D.  
Do biến đổi mã số 6 của chuỗi 6 thứ tư
Câu 39: 0.25 điểm
Người nam bị Patau lệch bội khảm có tế bào di truyền là
A.  
47, XY, +18
B.  
47, XY, +13/46, XY
C.  
47, XY, +18/46,XY
D.  
47, XY, +13
Câu 40: 0.25 điểm
Bệnh loạn dưỡng cơ Duchenens là do đột biến
A.  
A Gen län NST X
B.  
Gen trội NST thường
C.  
Gen troi NST X
D.  
Gen lặn NST thường

Đề thi tương tự

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh Dục HPMU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

86,3726,635

Trắc nghiệm ôn luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh Học Chủ đề 8. Tiến hoá có đáp ánTHPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 147 câu hỏi 1 giờ

225,22617,314