thumbnail

Đề Trắc nghiệm Ôn Thi Môn Công Nghệ Java Cho Di Động HUBT

Công nghệ Java cho di động (Tiếng Việt) là môn học quan trọng tại Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT), cung cấp kiến thức nền tảng và nâng cao về lập trình ứng dụng di động bằng Java. Đề ôn luyện thi miễn phí, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững cấu trúc, logic lập trình và thực hành phát triển ứng dụng thực tế. Tài liệu được biên soạn bám sát chương trình học, hỗ trợ hiệu quả trong việc học tập và thi cử.

Từ khoá: Công Nghệ Java Cho Di Động Lập Trình Java Ứng Dụng Di Động Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBT Java Mobile Đề Thi Miễn Phí Đáp Án Chi Tiết Ôn Luyện Thi Lập Trình Ứng Dụng Đề Ôn Tập Công Nghệ Thông Tin

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

40,684 lượt xem 3,126 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Tệp nào được dung để tạo và cài đặt trên thiết bị?
A.  
Build.xml
B.  
androidManifest.xml
C.  
manifest.xml
D.  
android.xml
Câu 2: 0.25 điểm

Tại sao JVM (máy ảo Java) được thay thế bằng DVM (máy ảo Dalvik) khi bắt đầu dự án Android?

A.  

JVM chậm

B.  

JVM cấu hình phức tạp

C.  

JVM không miễn phí

D.  

Tất cả

Câu 3: 0.25 điểm

Android có hỗ trợ AWT và Swing không?

A.  

Có

B.  

Không

Câu 4: 0.25 điểm

Các thành phần cơ bản nào được sử dụng để xây dựng ứng dụng Android?

A.  

Activities, Services, Broadcast và Intent, Recievers, Content providers

B.  

Views, Services, SQLite, Media

C.  

Surface Manager, Activities, Content, Providers, Views

D.  

Tất cả

Câu 5: 0.25 điểm

Có thể lập trình Android sử dụng ngôn ngữ c/c++ không?

A.  

Có

B.  

Không

Câu 6: 0.25 điểm

Package nào để làm việc với Ngày / Giờ trong Android?

A.  

DateView

B.  

DateTest

C.  

DateUtil

D.  

DateText

Câu 7: 0.25 điểm

Widget nào giúp nhúng hình ảnh vào Activity?

A.  

ImageView

B.  

ImageButton

C.  

Tất cả

D.  

Không có

Câu 8: 0.25 điểm

Có thể đặt phím tắt cho Menu bằng cách nào?

A.  

setup()

B.  

setQwertyMode()

C.  

setContent()

D.  

setIndicator()

Câu 9: 0.25 điểm

Android không hỗ trợ định dạng nào dưới đây?

A.  

mp4

B.  

3gp

C.  

AVI

D.  

FLV

Câu 10: 0.25 điểm

AVD là viết tắt gì?

A.  

Android Virtual Device

B.  

Application virtual device

C.  

Android video device

D.  

Tất cả

Câu 11: 0.25 điểm

Tập đoàn nào đã mua lại Android?

A.  

microsoft

B.  

apple

C.  

google

D.  

none of these

Câu 12: 0.25 điểm

Tệp nào cung cấp layout của màn hình thiết bị? [cr]1) Strings XML [cr]2) R file [cr]3) Manifest [cr]4) Layout file

A.  

1

B.  

4

C.  

Tất cả

D.  

Không có

Câu 13: 0.25 điểm

Tệp R được tao ra thế nào?

A.  

Tự động

B.  

Thủ công

C.  

Mô phỏng

D.  

Có sẵn

Câu 14: 0.25 điểm

Trong lập trình Android thì bản địa hoá - localization là gì?

A.  

đại diện cho các sản phẩm bằng các ngôn ngữ khác nhau

B.  

đại diện cho các sản phẩm ở các khu vực khác nhau

C.  

đại diện cho những người với các ngôn ngữ khác nhau

D.  

đại diện cho các sản phẩm bằng ngôn ngữ và thuộc tính khác nhau

Câu 15: 0.25 điểm

Công cụ nào được sử dụng để kiểm tra ứng dụng? [cr]1) Điện thoại Android [cr]2) SDK [cr]3) Phần mềm giải lập Android [cr]4) JDK [cr]5)winrunner

A.  

1,2,3

B.  

3,4,5

C.  

Tất cả

D.  

Không có

Câu 16: 0.25 điểm

Tệp nào thể hiện các thành phần bao gồm trong ứng dụng Android?

A.  

Strings XML

B.  

R file

C.  

Manifest

D.  

Layout file

Câu 17: 0.25 điểm

Cơ chế tương tác với các hoạt động hoặc các thành phần Android khác là?

A.  

IPB

B.  

IPC

C.  

PCB

D.  

PCI

Câu 18: 0.25 điểm

Đâu là thành phần của các tệp APK?

A.  

Resources

B.  

Delvik Executable

C.  

 Tất cả

D.  

Không có

Câu 19: 0.25 điểm

Sử dụng gì để tạo giao diện người dùng trong Android?

A.  

java and XML

B.  

java and SQL

C.  

java and SQLite

D.  

Java and Pl/sql

Câu 20: 0.25 điểm

Trình điều khiển nào sau đây mà Android không sử dụng mã nguồn mở?

A.  

device driver

B.  

video driver

C.  

wifi driver

D.  

 bluetooth driver

Câu 21: 0.25 điểm

 Có thể kiểm soát thông báo (notifications) trong Android thông qua?

A.  

Notification

B.  

NotificationManager

C.  

note

D.  

Manager

Câu 22: 0.25 điểm

Package nào chứa các lớp và giao diện liên quan đến kết nối, truy cập dữ liệu, quản lý giao thức mạng?

A.  

java.net

B.  

android.net

C.  

android.nfc

D.  

android.mtp

Câu 23: 0.25 điểm

BLOB là?

A.  

Bytes less object

B.  

Binary large objects

C.  

Binary low object

D.  

bit low object

Câu 24: 0.25 điểm

Loại Intent nào cho phép các dịch vụ của ứng dụng được yêu cầu thực hiện?

A.  

Implicit intents

B.  

Explicit intents

C.  

Pending intents

D.  

Tất cả

Câu 25: 0.25 điểm

Dùng c/c++ để lập trình cho Android cần cài đặt gì?

A.  

SDK

B.  

JDK

C.  

NDK

D.  

MDK

Câu 26: 0.25 điểm

Cần phải có Android SDK để phát triển dứng dụng Android?

A.  

Đúng

B.  

Sai

Câu 27: 0.25 điểm

NotificationManager là ?

A.  

system service – dịch vụ hệ thống

B.  

user service – dịch vụ người dùng

C.  

interactive service – dịch vụ tương tác

D.  

Không có

Câu 28: 0.25 điểm

MIME là tiêu chuẩn loại nào?

A.  

html

B.  

text

C.  

Text/HTML

D.  

Doc

Câu 29: 0.25 điểm

Thuộc tính nào được sử dụng để hiển thị gợi ý, sửa lỗi chính tả?

A.  

Android:autoText

B.  

Android:capitalize

C.  

Android:digits

D.  

Android:singleLine

Câu 30: 0.25 điểm

Để mở máy ảo Android Emulator ta chọn mục nào?

A.  

SDK Manager

B.  

AVD Manager

C.  

JDK Manager

D.  

ADV Manager

Câu 31: 0.25 điểm

Địa chỉ thư mục lưu file vào bộ nhớ thiết bị là?

A.  

data/data/<package_name>/<file>/<file_name>

B.  

data/<package_name/files/<file_name>.xml

C.  

data/data/{package_name}/files/file_name

D.  

SDcard

Câu 32: 0.25 điểm

Service nào được cung cấp bởi HĐH Android?

A.  

Định vị

B.  

Thông số cảm biến

C.  

Wifi

D.  

Tất cả

Câu 33: 0.25 điểm

Có thể chạy trực tiếp mã nguồn Java trên Android không?

A.  

Có

B.  

Không

Câu 34: 0.25 điểm

Sử dụng Content provider có thể thực hiện được các thao tác nào? [cr]1) create [cr] 2) read [cr]3) update [cr] 4) delete

A.  

1,2,3

B.  

2,3,4

C.  

Tất cả

D.  

Không có

Câu 35: 0.25 điểm

Thành phần nào trong Android cho phép ứng dụng chia sẻ và truy cập dữ liệu với các ứng dụng khác

A.  

service provider

B.  

content provider

C.  

application provider

D.  

resource

Câu 36: 0.25 điểm

Sử dụng gì để chèn dữ liệu vào Content provider? [cr]1) insert() [cr]2) bulkInsert() [cr]3) getContentProvider() [cr]4)update()

A.  

1 and 2

B.  

3 and 4

C.  

Tất cả

D.  

Không có

Câu 37: 0.25 điểm
assets/ holds là thành phần nào?
A.  

resources

B.  

Java source code

C.  

application

D.  

static files

Câu 38: 0.25 điểm
Mục nào lưu ứng dụng sau khi biên dịch?
A.  

res/

B.  

assets/

C.  

src/

D.  

bin/

Câu 39: 0.25 điểm

APK là viết tắt của

A.  

Application package kit

B.  

Application package file

C.  

Android package kit

D.  

 Android package file

Câu 40: 0.25 điểm

Tệp nào chứa toàn bộ văn bản được dùng trong ứng dụng Android?

A.  

web.xml

B.  

manifest.xml

C.  

string.xml

D.  

text.xml

Đề thi tương tự

Đề Trắc nghiệm Ôn Thi Môn Công Nghệ Mạng Chương 4 Có Đáp ánĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

70,7335,437

Đề Trắc Nghiệm Ôn thi Môn Tin Học 3 Microsoft Access HUBT

5 mã đề 122 câu hỏi 30 phút

142,06110,944

Đề Trắc nghiệm Ôn Thi Môn Sinh Di Truyền VUTM Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 253 câu hỏi 1 giờ

13,4091,067

Tổng Hợp Đề Trắc nghiệm Ôn Thi môn Tiếng Anh HA2 HUBTĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

3 mã đề 130 câu hỏi 1 giờ

11,965926

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn thi Môn Pháp Luật Đại Cương HUBTĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

64,3324,941

Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Toán Kinh Tế - Đề Thi Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 54 câu hỏi 1 giờ

96,0427,324