thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Thiết Kế Khuôn Mẫu – Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Thiết Kế Khuôn Mẫu từ Đại học Điện Lực. Đề thi bao gồm các câu hỏi về nguyên lý thiết kế khuôn mẫu, quy trình chế tạo khuôn, các phương pháp và kỹ thuật sản xuất, và ứng dụng của khuôn mẫu trong công nghiệp. Kèm theo đáp án chi tiết giúp sinh viên nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: Thiết kế Khuôn MẫuĐại học Điện Lựctrắc nghiệm Thiết Kế Khuôn có đáp ánđề thi Thiết Kế Khuôn Mẫuôn thi khuôn mẫu

Số câu hỏi: 169 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 45 phút

48,410 lượt xem 3,719 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Yêu cầu nào phù hợp khi thiết kế kênh dẫn của khuôn ép nhựa?
A.  
Đảm bảo điền đầy các lòng khuôn theo thứ tự từ lòng khuôn ở xa cuống phun đến lòng khuôn ở gần lòng khuôn để hạn chế phế phẩm.
B.  
Vật liệu đi vào các lòng khuôn tại các miệng phun với cùng một thời gian, áp suất và nhiệt độ là như nhau.
C.  
Tất cả các câu trả lời.
D.  
Bề mặt của kênh dẫn không được quá nhẵn để hạn chế các bọt khí trong dòng chảy vào lòng khuôn.
Câu 2: 0.4 điểm

Trong 04 Hình sau, Hình nào là Hình bố trí kênh dẫn nguội đều?

A.  

Hình b và d.

B.  

Hình a và d.

C.  

Hình b và c.

D.  

Hình a và c.

Câu 3: 0.4 điểm
Xác định số rãnh thoát khí trên mặt phân khuôn (X) cần thiết đối với một lòng khuôn của bộ khuôn ép 4 chi tiết nhựa PC dạng tấm. Chi tiết có chiều dài Dct = 50mm, chiều rộng Rct = 25mm và chiều dầy Tct = 6mm? Cho biết: Độ sâu của rãnh dẫn d = 0,03mm; Chiều rộng của rãnh dẫn W = 4mm.
A.  
X = 12.
B.  
X = 11,7.
C.  
X = 5,6.
D.  
X = 6.
Câu 4: 0.4 điểm
Nhiệm vụ của chốt dẫn hướng trong khuôn ép phun?
A.  
Đẩy sản phẩm ra khỏi khuôn.
B.  
Giúp 2 nửa khuôn khớp với nhau khi gá bộ khuôn lên máy ép.
C.  
Đỡ tấm khuôn.
D.  
Giúp dễ dàng khi lắp ráp các tấm khuôn với nhau.
Câu 5: 0.4 điểm
Các phương pháp gia công hay dùng khi gia công khuôn?
A.  
CAD, CAE, CAM và CNC.
B.  
Tất cả các câu trả lời đều sai.
C.  
Tiện, phay, khoan, mài.
D.  
Gia công điện cực nhúng, cắt dây, tạo mẫu nhanh.
Câu 6: 0.4 điểm

Trong các Hình sau, Hình nào là Hình bố trí kênh dẫn nguội tốt nhất?

A.  

Hình a.

B.  

Hình c.

C.  

Hình d.

D.  

Tất cả các Hình.

Câu 7: 0.4 điểm
Phương án thiết kế hệ thống tháo Undercut đối với các sản phẩm nhựa dẻo và Undercut nhỏ?
A.  
Tháo cưỡng bức.
B.  
Sử dụng lõi trượt.
C.  
Sử dụng chốt đẩy xiên.
D.  
Sử dụng xy lanh thủy lực.
Câu 8: 0.4 điểm
Khi thiết kế hệ thống dẫn hướng cần phải chú ý điều gì?
A.  
Vị trí các chốt dẫn hướng phải đảm bảo được tính đối xứng.
B.  
Kích thước các chốt dẫn hướng phải như nhau.
C.  
Một chốt dẫn hướng phải có đường kính khác hoặc một vị trí không bố trí đối xứng.
D.  
Tất cả các câu trả lời đều đúng.
Câu 9: 0.4 điểm

Trong các loại đầu giật đuôi keo trong Hình sau, loại nào hay được dùng trong thực tế?

A.  

Hình (b) và (c).

B.  

Hình (a) và (b).

C.  

Hình (a) và (d).

D.  

Hình (c) và (d).

Câu 10: 0.4 điểm
Khi thiết kế hệ thống thoát khí của khuôn ép nhựa có cần thiết kế hệ thống thoát khí cho hệ thống kênh dẫn không?
A.  
Nên bố trí thêm hệ thống thoát khí trên kênh dẫn.
B.  
Không cần bố trí thêm hệ thống thoát khí trên kênh dẫn vì không khí từ hệ thống kênh dẫn sẽ vào lòng khuôn và thoát ra ngoài nhờ hệ thống thoát khí của lòng khuôn.
C.  
Tùy thuộc vào ý tưởng của người thiết kế.
D.  
Tùy thuộc vào kết cấu của hệ thống kênh dẫn.
Câu 11: 0.4 điểm
Đặc điểm của miệng phun kiểu đĩa?
A.  
Miệng phun kiểu đĩa thực chất là miệng phun màng bao vòng quanh thành sản phẩm.
B.  
Tất cả các câu trả lời đều đúng.
C.  
Miệng phun kiểu đĩa thường dùng cho các chi tiết dạng trụ rỗng mà có yêu cầu cao về độ đồng tấm và không có đường hàn miệng phun.
D.  
Miệng phun kiểu đĩa tạo ra dòng chảy điền đầy lòng khuôn một cách đồng đều.
Câu 12: 0.4 điểm
Chú khi thiết kế kênh dẫn nguội?
A.  
Đường kính kênh làm nguội càng nhỏ càng tốt để không ảnh hưởng đến độ bền cơ của khuôn.
B.  
Đường kính kênh làm nguội càng lơn càng tốt để tăng khả năng trao đổi nhiệt.
C.  
Đường kính kênh làm nguội phải lớn hơn 8mm để dễ gia công.
D.  
Tất cả các câu trả lời.
Câu 13: 0.4 điểm
Trong các khuôn nhựa thông thường, nguồn động lực của hệ thống đẩy thường được lấy từ đâu?
A.  
Trục đẩy của máy ép.
B.  
Xy lanh thủy lực lắp thêm trên máy ép.
C.  
Áp lực của dòng nhựa được phun vào khuôn.
D.  
Tất cả các câu trả lời đều đúng.
Câu 14: 0.4 điểm

Khuyết tật nào có thể xảy ra tại điểm A và B khi không có hệ thống thoát khí đối với khuôn ép sản phẩm nhựa dạng tấm như Hình vẽ?

A.  

Điền đầy không hoàn toàn tại A, đốm cháy tại B.

B.  

Bị khuyết tật đường hàn tại A và B.

C.  

Điền đầy không hoàn toàn tại B, đốm cháy tại A.

D.  

Không có khuyết tật nào tại A và B.

Câu 15: 0.4 điểm
Nguyên tắc thiết kế hệ thống kênh dẫn nhựa?
A.  
Đảm bảo điền đầy đồng thời các lòng khuôn, vị trí đặt miệng phun sao không cho ảnh hưởng đến thẩm mỹ, đặc tính cơ học của sản phẩm và phải đảm bảo lấy sản phẩm nhanh.
B.  
Đảm bảo điền đầy lần lượt các lòng khuôn, vị trí đặt miệng phun sao cho ảnh hưởng đến thẩm mỹ, đặc tính cơ học của sản phẩm và phải đảm bảo lấy sản phẩm nhanh.
C.  
Đảm bảo điền đầy đồng thời các lòng khuôn, đặc tính cơ học của sản phẩm nhựa không quan trọng, vì vậy hệ thống kênh dẫn nhựa chỉ cần đảm bảo lấy sản phẩm nhanh để tăng năng suất.
D.  
Đảm bảo điền đầy đồng thời các lòng khuôn, đặc tính cơ học của sản phẩm nhựa , vì vậy hệ thống kênh dẫn nhựa chỉ cần đảm bảo lấy sản phẩm nhanh để tăng năng suất.
Câu 16: 0.4 điểm

Hãy nêu tên gọi của miệng phun trong Hình vẽ sau?

A.  

Miệng phun kiểu quạt.

B.  

Miệng phun kiểu cạnh.

C.  

Miệng phun kiểu băng.

D.  

Miệng phun kiểu then.

Câu 17: 0.4 điểm
Yếu tố nào ảnh hưởng đến thiết kế và kích thước của kênh dẫn nhựa?
A.  
Kinh nghiệm của người thiết kế.
B.  
Năng suất và số lượng sản phẩm cần sản xuất.
C.  
Vật liệu nhựa, vật liệu làm khuôn và khối lượng sản phẩm.
D.  
Tất cả các câu trả lời.
Câu 18: 0.4 điểm

Tính thời gian làm nguội theo nhiệt độ trung bình sản phẩm đối với chi tiết bạc nhựa ABS có đường kính ngoài Dn = 42mm, đường kính trong dt = 30mm và chiều dài H = 30mm? Cho biết:

A.  

tc ≥ 33,5(s ) .

B.  

tc ≥ 133,9(s ) .

C.  

tc ≥ 3346,5(s ) .

D.  

tc ≥ 1,34(s ) .

Câu 19: 0.4 điểm

Nêu tên gọi của hệ thống đẩy trong Hình vẽ?

A.  

Hệ thống đẩy dùng chốt đẩy kết hợp với tấm tháo..

B.  

Hệ thống đẩy kép

C.  

Hệ thống đẩy dùng nhiều chốt đẩy.

D.  

Hệ thống đẩy có gia tốc thêm cho chốt đẩy.

Câu 20: 0.4 điểm

Nêu tên gọi chi tiết 1, 2, 3 và 4 của hệ thống đẩy trong Hình vẽ?

A.  

1.Sản phẩm; 2. Ống đẩy; 3. Chốt đẩy; 4. Tấm đẩy.

B.  

1. Sản phẩm; 2. Bạc; 3. Chốt đẩy; 4. Tấm đẩy.

C.  

1. Đầu chặn; 2. Sản phẩm; 3. Chốt đẩy; 4. Tấm đẩy.

D.  

1. Sản phẩm; 2. Bạc; 3. Lõi phụ; 4. Tấm đẩy.

Câu 21: 0.4 điểm

Hình tiết diện kênh dẫn nhựa nào sau đây tạo ra dòng chảy nhựa tốt nhất?

A.  

Hình 3.

B.  

Hình 4.

C.  

Hình 1.

D.  

Hình 2.

Câu 22: 0.4 điểm
Kết cấu và kích thước của khuôn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A.  
Kết cấu và kích thước của khuôn được thiết kế và chế tạo chỉ phụ thuộc vào hình dáng, kích thước của sản phẩm cần tạo ra.
B.  
Kết cấu và kích thước của khuôn được thiết kế và chế tạo phụ thuộc vào hình dáng, kích thước, chất lượng và số lượng của sản phẩm cần tạo ra.
C.  
Kết cấu và kích thước của khuôn được thiết kế và chế tạo chỉ phụ thuộc vào kích thước và số lượng của sản phẩm cần tạo ra.
D.  
Kết cấu và kích thước của khuôn được thiết kế và chế tạo chỉ phụ thuộc vào kích thước và chất lượng của sản phẩm cần tạo ra.
Câu 23: 0.4 điểm
Mục đích đánh bóng (tạo nhám) lòng khuôn?
A.  
Thêm công đoạn để tăng giá khuôn.
B.  
Theo yêu cầu của khách hàng.
C.  
Tăng tính thẩm mỹ cho khuôn.
D.  
Sản phẩm đạt độ bóng (nhám) theo yêu cầu.
Câu 24: 0.4 điểm
Xác định số rãnh thoát khí trên mặt phân khuôn (X) cần thiết đối với một lòng khuôn của bộ khuôn ép 4 chi tiết bánh răng nhựa PC có đường kính đỉnh Dd = 46mm, đường kính lỗ lắp trục dt = 12mm và chiều dầy T = 8mm? Cho biết: Độ sâu của rãnh dẫn d = 0,015mm; Chiều rộng của rãnh dẫn W = 4mm.
A.  
X = 11,4.
B.  
X = 11.
C.  
X = 6.
D.  
X = 12.
Câu 25: 0.4 điểm

Trong các Biểu thức sau, Biểu thức nào sử dụng để tính thời gian làm nguội theo nhiệt độ lớn nhất của sản phẩm dạng tấm với độ dày lớn hơn 4 mm?

A.  

Biểu thức 1.

B.  

Biểu thức 2.

C.  

Biểu thức 3.

D.  

Cả 3 Biểu thức

Đề thi tương tự