thumbnail

Trắc Nghiệm Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing - Có Đáp Án - Học Viện Tài Chính (AOF)

Ôn luyện môn Tiếng Anh chuyên ngành Marketing tại Học viện Tài chính (AOF) với bộ đề trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết. Đề thi bao gồm các thuật ngữ marketing, cấu trúc ngữ pháp chuyên ngành, và các tình huống kinh doanh bằng tiếng Anh. Tài liệu giúp sinh viên nâng cao kỹ năng ngôn ngữ trong lĩnh vực marketing và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Tham gia thi thử trực tuyến để kiểm tra và củng cố kiến thức.

 

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng Anh chuyên ngành Marketingôn tập tiếng Anh Marketing AOFđề thi tiếng Anh chuyên ngành có đáp ánthuật ngữ tiếng Anh Marketingthi thử tiếng Anh Marketingtiếng Anh kinh doanhhọc tiếng Anh chuyên ngành MarketingHọc viện Tài chính AOFkiểm tra tiếng Anh chuyên ngành Marketingtài liệu ôn thi tiếng Anh Marketing

Số câu hỏi: 35 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

142,669 lượt xem 10,960 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Which of the following is an example of a digital touchpoint in the awareness stage of the consumer decision journey?
A.  
Targeted display ads
B.  
In-store signage
C.  
Print advertisements
D.  
Direct mail campaigns
Câu 2: 1 điểm
Which ranking factor is most important for Google?
A.  
Meta keywords
B.  
Website speed
C.  
Content quality
D.  
Backlinks
Câu 3: 1 điểm
What is the purpose of analytics and reporting in digital marketing?
A.  
To measure the effectiveness of campaigns
B.  
To track key metrics and performance indicators
C.  
To make data-driven decisions
D.  
All of the above
Câu 4: 1 điểm
What is link building?
A.  
Creating internal website links
B.  
Getting other websites to link to yours
C.  
Linking out to other sites
D.  
Building a link profile
Câu 5: 1 điểm
Which social media platform is best for driving traffic to your product catalogue on your website?
A.  
LinkedIn
B.  
Pinterest
C.  
Facebook
D.  
Instagram
Câu 6: 1 điểm
Which web metric measures bounce rate?
A.  
Google Search Console
B.  
Google Analytics
C.  
Ahrefs
D.  
SEMrush
Câu 7: 1 điểm
What is the importance of analytics in digital marketing?
A.  
It helps measure the success of marketing campaigns
B.  
It provides insights into customer behavior and preferences
C.  
It assists in making data-driven decisions
D.  
All of the above
Câu 8: 1 điểm
Local SEO is important for which type of business?
A.  
E-commerce sites
B.  
Brick-and-mortar businesses
C.  
Publishers
D.  
B2B companies
Câu 9: 1 điểm
What is keyword research?
A.  
Finding popular keywords to target
B.  
Finding keywords your competitors rank for
C.  
All of the above
D.  
None of the above
Câu 10: 1 điểm
Which of the following is an example of a touchpoint in the consideration stage of the consumer decision journey?
A.  
Customer reviews
B.  
Email newsletters
C.  
Product demonstrations
D.  
Social media ads
Câu 11: 1 điểm
Which is NOT a best practice for URL structure?
A.  
Using hyphens to separate words
B.  
Making URLs short and descriptive
C.  
Including numbers in URLs
D.  
Using lowercase letters
Câu 12: 1 điểm
How would you describe what multi-channel attribution does?
A.  
Gives the conversion credit to the first click
B.  
Assign equal percentages for conversions to every step
C.  
Accredits deserving touchpoints along the conversion journey
D.  
Gives the conversion credit to the last click
Câu 13: 1 điểm
What does CTR stand for?
A.  
Content to Rank
B.  
Click Through Rate
C.  
Convert to Revenue
D.  
Content Track Ratio
Câu 14: 1 điểm
Which of the following is an example of a touchpoint in the purchase stage of the consumer decision journey?
A.  
Checkout process on an e-commerce website
B.  
Customer support hotline
C.  
Loyalty program rewards
D.  
Product packaging
Câu 15: 1 điểm
What is a common way to improve website performance?
A.  
Adding more pages to the website
B.  
Using larger image files
C.  
Minimizing HTTP requests
D.  
Increasing the use of external scripts
Câu 16: 1 điểm
What is the purpose of content marketing in digital marketing?
A.  
To create brand awareness
B.  
To educate and engage the target audience
C.  
To drive website traffic
D.  
All of the above
Câu 17: 1 điểm
What is a touch point in marketing?
A.  
A physical location where customers buy products
B.  
Any interaction a customer has with a brand
C.  
A type of marketing strategy
D.  
A sales pitch
Câu 18: 1 điểm
What is a key feature of Google Search Console?
A.  
It allows you to submit your sitemap to Google
B.  
It provides detailed information about your paid search campaigns
C.  
It allows you to edit your website's content directly
D.  
It provides information about your competitors' websites
Câu 19: 1 điểm
What is the bounce rate in Google Analytics?
A.  
The percentage of visitors who leave your site after viewing only one page
B.  
The average time spent on your website
C.  
The number of pages viewed per session
D.  
The percentage of returning visitors
Câu 20: 1 điểm
Which of the following is an example of a digital touch point?
A.  
In-store experience
B.  
Social media interaction
C.  
Television advertisement
D.  
Direct mail
Câu 21: 1 điểm
Customer service interactions are considered:
A.  
Pre-purchase touch points
B.  
Post-purchase touch points
C.  
Unimportant touch points
D.  
Irrelevant to digital marketing
Câu 22: 1 điểm
Which touch point is crucial for building brand awareness?
A.  
Point of sale
B.  
Social media ads
C.  
Customer service calls
D.  
Email newsletters
Câu 23: 1 điểm
Which of the following is not a digital touch point?
A.  
Website
B.  
Mobile app
C.  
Print advertisement
D.  
Email
Câu 24: 1 điểm
Touch points during the purchase phase can include:
A.  
Customer reviews
B.  
Product comparisons
C.  
Checkout process
D.  
All of the above
Câu 25: 1 điểm
What role do touch points play in the consumer journey?
A.  
They are the only factor in purchasing decisions
B.  
They help shape the customer's overall experience with the brand
C.  
They are unrelated to customer satisfaction
D.  
They are only important post-purchase
Câu 26: 1 điểm
Which of the following is NOT a component of the digital marketing environment?
A.  
Social media platforms
B.  
Mobile devices and apps
C.  
Traditional print media
D.  
Search engines
Câu 27: 1 điểm
What is the primary purpose of conducting marketing research in the digital realm?
A.  
To understand consumer behaviour and preferences online
B.  
To identify potential cyber threats
C.  
To analyze website traffic data
D.  
To develop new digital marketing strategies
Câu 28: 1 điểm
Which of the following is NOT a standard method used in digital marketing research?
A.  
Online surveys
B.  
Focus groups
C.  
Eye-tracking studies
D.  
Door-to-door interviews
Câu 29: 1 điểm
Which of the following is an example of a primary data source in digital marketing research?
A.  
Company website data
B.  
Industry reports
C.  
Online customer reviews
D.  
Social media analytics
Câu 30: 1 điểm
What is the purpose of A/B testing in digital marketing?
A.  
To compare the effectiveness of two different marketing strategies
B.  
To measure website loading speed
C.  
To analyze user demographics
D.  
To identify broken links on a website
Câu 31: 1 điểm
Which of the following is NOT a common digital marketing channel?
A.  
Email marketing
B.  
Influencer marketing
C.  
Pay-per-click advertising
D.  
Direct mail campaigns
Câu 32: 1 điểm
What is the term used to describe the practice of optimizing a website's content and structure to improve its visibility in search engine results?
A.  
Search engine marketing (SEM)
B.  
Search engine optimization (SEO)
C.  
Social media marketing (SMM)
D.  
Content marketing
Câu 33: 1 điểm
What does SEO stand for?
A.  
Search Engine Optimization
B.  
Site Engine Optimizing
C.  
Seek Engine Optimization
D.  
Search Encode Optimizing
Câu 34: 1 điểm
Which is NOT a key element of on-page SEO?
A.  
Title tags
B.  
URL structure
C.  
Keyword density
D.  
Social media shares
Câu 35: 1 điểm
What is the main function of the meta description tag?
A.  
Help search engines understand page content
B.  
Improve rankings in search results
C.  
Provide a short page summary in search results
D.  
All of the above

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing - Có Đáp Án - Học Viện Tài ChínhĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

86,4286,638

Trắc nghiệm Tiếng anh chuyên ngành dược - Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội hubtĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

5 mã đề 245 câu hỏi 1 giờ

67,9635,220

Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh Phần 2 - Học viện Tài chính AOFĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

146,17911,239

Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ phần mềmĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

91,1337,004

Trắc Nghiệm Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin EPUTiếng Anh

7 mã đề 334 câu hỏi 1 giờ

55,6784,281