thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tin Học Nâng Cao - Có Đáp Án

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Tin học nâng cao". Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về lập trình, xử lý dữ liệu, và các kỹ năng nâng cao trong tin học, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên các ngành kỹ thuật và công nghệ thông tin. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Tin học nâng caođề thi Tin học nâng cao có đáp ánôn thi Tin học nâng caokiểm tra Tin học nâng caothi thử Tin học nâng caotài liệu ôn thi Tin học nâng cao

Số câu hỏi: 55 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 30 phút

11,168 lượt xem 853 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm
MS Winword: khi thực hiện ngắt trang để sang trang mới, phương án nào sau đây là đúng?
A.  
Dùng phím Enter
B.  
Dùng tổ hợp phím Alt + Enter
C.  
Dùng tổ hợp phím Ctrl + Enter
D.  
Dùng tổ hợp phím Shift + Enter
Câu 2: 0.5 điểm
Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện lệnh Data\Filter và chỉ định điều kiện lọc tại hai Trường (cột) trên cơ sở dữ liệu, Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.  
Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cả hai cột được chỉ định điều kiện lọc ra vị trí khác trên bảng tính
B.  
Cơ sở dữ liệu sẽ ẩn những dòng không thỏa mãn cả hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc
C.  
Cơ sở dữ liệu sẽ ẩn những dòng không thỏa mãn một trong hai điều kiện lọc tại các cột được chỉ định điều kiện lọc
D.  
Phương án 1 và 2 đều đúng
Câu 3: 0.5 điểm
MS Winword: khi muốn in từ trang 5 đến trang 10 và trang 12 trong văn bản có 20 trang, ta thao tác File\Print tại mục Pages ta chỉ định trang in theo cách nào sau đây?
A.  
5,10,12
B.  
5-12
C.  
5,10-12
D.  
5-10,12
Câu 4: 0.5 điểm
101. MS Excel: Tại địa chỉ A1 có nội dung "ĐƯỜNG-L1" ta soạn thảo công thức TẠI B1=LEFT(A1, LEN(A1)-3) thì ta được kết quả là gì?
A.  
ĐƯỜNG-L1
B.  
L1
C.  
ĐƯỜNG
D.  
#NAME
Câu 5: 0.5 điểm
MS Winword: khi văn bản được gắn mật khẩu, để làm việc trên văn bản này, người dùng phải nhập mật khẩu khi nào?
A.  
Khi thực hiện chỉnh sửa thông tin trên văn bản
B.  
Khi Lưu văn bản với nội dung được chỉnh sửa
C.  
Khi lưu văn bản với một tên mới
D.  
Khi mở văn bản
Câu 6: 0.5 điểm
MS Excel: Tại địa chỉ A1 có nội dung "2", tại B1 có nội dung là "3" ta soạn thảo công thức tại C1=SUMPRODUCT(A1,B1) thì ta được kết quả là gì?
A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 7: 0.5 điểm
MS Winword: khi cần thay thế một nội dung cũ trong văn bản thành một nội dung mới, ta nhập nội dung cũ rồi nhập nội dung mới thay thế cho nội dung cũ vào các mục tương ứng nào sau đây?
A.  
Replace - Replace With
B.  
Find What - Replace With
C.  
Find What - Replace
D.  
Replace -With
Câu 8: 0.5 điểm
MS Excel: Tại địa chỉ A1 có nội dung "150" ta soạn thảo công thức tại B1=ROUND(A1,-2) thì ta được kết quả là gì?
A.  
100
B.  
150
C.  
149
D.  
200
Câu 9: 0.5 điểm
MS Winword: để canh lề cho trang in ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
A.  
Home\Print
B.  
Page Layout\ Paragraph
C.  
Page Layout\ Page Setup
D.  
Layout\Properties
Câu 10: 0.5 điểm
MS Winword: để định dạng hướng của văn bản trong một ô của Bảng ta chọn ô cần định dạng và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
A.  
Layout\Cells Alignment
B.  
Home\Font\ UnderLine Style
C.  
Layout\Text Directoin
D.  
View\Gridlines
Câu 11: 0.5 điểm
MS Excel: Tại địa chỉ B21 ta soạn thảo công thức =SUMIF(C4:G4,">5",C4:G4) thì ta được kết quả bao nhiều?
A.  
4.1
B.  
4.4
C.  
9.1
D.  
2.7
Câu 12: 0.5 điểm
MS Winword: khi muốn chia 1 ô đã được trộn từ nhiều ô khác trong Bảng thành nhiều ô, ta chọn ô cần chia và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
A.  
Right Click\Insert\Insert cells
B.  
Insert\Cells
C.  
Page Layout\Line Numbers
D.  
Right Click\Split cells
Câu 13: 0.5 điểm
MS Winword: khi chuẩn bị in văn bản ta thao tác File\Print, tại mục Printer ta thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?
A.  
Chỉ định số trang văn bản cần in
B.  
Lựa chọn máy in
C.  
Thực hiện lệnh in
D.  
Định dạng trang in
Câu 14: 0.5 điểm
MS Winword: khi thực hiện ngắt đoạn để sang đoạn mới, phương án nào sau đây là đúng?
A.  
Dùng lệnh Insert\Page Break
B.  
Dùng lệnh Page Layout\Break\Next Page
C.  
Dùng tổ hợp phím Ctrl + Enter
D.  
Dùng tổ hợp phím Shift + Enter
Câu 15: 0.5 điểm
MS Excel: Tại địa chỉ A1 có nội dung "A-THÉP-L1" ta soạn thảo công thức TẠI B1=MID(A1, 2, LEN(A1)-5) thì ta được kết quả là gì?
A.  
A--L1
B.  
#VALUE!
C.  
#NAME
D.  
THÉP
Câu 16: 0.5 điểm
MS Winword: để bảo vệ văn bản, ta gắn mật khẩu cho văn bản ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
A.  
File\Optoin\Trust Center\Protecting your privacy
B.  
File\Info\Convert
C.  
File\New\Blog Post
D.  
File\Info\Protect Document\Encrypt With Password
Câu 17: 0.5 điểm
Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?
A.  
Table
B.  
Query
C.  
Report
D.  
Form
Câu 18: 0.5 điểm
Một khóa chính phải
A.  
Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)
B.  
Không được rỗng
C.  
Xác định duy nhất một mẫu tin
D.  
Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin
Câu 19: 0.5 điểm
Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced thì phải tạo miền điều kiện, phát biểu nào sau đây về vị trí của miền điều kiện là đúng nhất?
A.  
Phải tạo tại Sheet chứa cơ sở dữ liệu
B.  
Phải tạo tại Sheet chứa kết quả trích xuất dữ liệu
C.  
Tại Sheet chứa kết quả trích xuất dữ liệu hoặc Sheet chứa cơ sở dữ liệu
D.  
Tại vị trí tùy chọn mà không làm ảnh hưởng đến Cơ sở dữ liệu
Câu 20: 0.5 điểm
MS Winword: khi chuẩn bị in văn bản ta thao tác File\Print, chọn tiếp mục Print máy tính sẽ thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?
A.  
Chỉ định số trang văn bản cần in
B.  
Lựa chọn máy in
C.  
Thực hiện lệnh in
D.  
Định dạng trang in

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tin Học 1 - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)Đại học - Cao đẳngTin học

2 mã đề 83 câu hỏi 1 giờ

142,57510,969