thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tin Học 1 HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - Miễn Phí Có Đáp Án

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Tin Học 1, được thiết kế phù hợp với chương trình học tại Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi bao gồm các nội dung trọng tâm về kỹ năng sử dụng phần mềm văn phòng, thao tác trên hệ điều hành và ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản. Tài liệu miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Tin Học 1 HUBT Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội ôn tập tin học kiểm tra kiến thức học kỹ năng văn phòng đề thi miễn phí tài liệu tin học đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 99 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

84,293 lượt xem 6,501 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Muốn đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word, ta thao tác?
A.  
Tab File\ Close.
B.  
Tab File\ Exit.
C.  
Gõ tổ hợp phím Ctrl + W.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 2: 0.2 điểm
Muốn đưa hình vuông lên trên cùng, tại hình 1 ta chọn? Hình K2
A.  
Bring Forward.
B.  
Bring to Front.
C.  
Không có đáp án đúng.
D.  
Cả hai đáp án đều đúng.
Câu 3: 0.2 điểm
Tại hình1, nút Replace có chức năng là gì? Hình F1
A.  
Thay thế văn bản đầu tiên tìm thấy trong mục Find What bằng văn bản trong mục Replace With.
B.  
Thay thế toàn bộ văn bản được tìm thấy trong mục Find What bằng văn bản trong mục Replace With.
C.  
Tìm kiếm văn bản tiếp theo trong mục Find What.
D.  
Thêm một số kiểu tìm kiếm chính xác khác dành cho văn bản trong mục Find What.
Câu 4: 0.2 điểm
Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, cách nào trong các cách sau dồn văn bản trong một ô lên phía trên bên trái?
A.  
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Align Top Left trong nhóm Alignment
B.  
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Align Center Left trong nhóm Alignment
C.  
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Align Bottom Left trong nhóm Alignment
D.  
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Align Top Right trong nhóm Alignment
Câu 5: 0.2 điểm
Trong khi soạn thảo, muốn chọn văn bản từ vị trí dấu chèn về cuối tư liệu?
A.  
Ctrl + Home.
B.  
Ctrl + End.
C.  
Ctrl + Shift + Home.
D.  
Ctrl + Shift + End.
Câu 6: 0.2 điểm
Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, để thực hiện việc tính toán giá trị trong ô ta chọn?
A.  
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Formula trong nhóm Data
B.  
Tab Table Tool chọn Tab Design\ Chọn Formula trong nhóm Data
C.  
Tab Table Tool chọn Tab Design\ Chọn Formula trong nhóm Alignment
D.  
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Formula trong nhóm Alignment
Câu 7: 0.2 điểm
Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, tổ hợp phím Ctrl + <- (mũi tên sang trái), có chức năng gì?
A.  
Sang phải một ký tự
B.  
Sang trái một ký tự
C.  
Sang phải một từ
D.  
Sang trái một từ
Câu 8: 0.2 điểm
Khái niệm dữ liệu là?
A.  
Dữ liệu là đối tượng mang thông tin.
B.  
Dữ liệu là các tín hiệu vật lý và các số liệu.
C.  
Dữ liệu là các kí hiệu, các hình ảnh.
D.  
Dữ liệu là đối tượng mang thông tin, dữ liệu sau khi được xử lý sẽ cho ta thông tin.
Câu 9: 0.2 điểm
Để sắp xếp các cửa sổ theo chiều dọc ta chọn thao tác?
A.  
Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Cascade Windows.
B.  
Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Show windows stacked.
C.  
Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Show windows side by side
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 10: 0.2 điểm
Để Copy kiểu định dạng font chữ, trong quá trình soạn thảo, ta thao tác? Hình F2
A.  
Chọn công cụ 4
B.  
Chọn công cụ 7
C.  
Chọn công cụ 8
D.  
Chọn công cụ 10
Câu 11: 0.2 điểm
Muốn thay đổi độ rộng lề ta làm như thế nào?
A.  
Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Margins trong nhóm Page Setup.
B.  
Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Orientation trong nhóm Page Setup.
C.  
Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Size trong nhóm Page Setup.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 12: 0.2 điểm
Hãy nêu cách có thể khởi động Microsoft Office Word?
A.  
Start\ Run\ gõ Winword.exe\ chọn Ok.
B.  
Start\ All Program\ Microsoft Office\ Microsoft Word.
C.  
Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word trên Desktop.
D.  
Cả ba cách đều đúng.
Câu 13: 0.2 điểm
Để xóa cột tại vi trí con trỏ chuột bạn làm như thế nào? Chọn cột sau đó ta chọn?
A.  
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete row
B.  
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete column
C.  
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete cells
D.  
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete table
Câu 14: 0.2 điểm
Mục Align Middle ở hình 4 có chức năng? Hình K2
A.  
Căn các hình thẳng hàng bên trái.
B.  
Căn các hình thẳng hàng bên phải.
C.  
Căn các hình thẳng hàng ở giữa theo chiều ngang.
D.  
Căn các hình thẳng hàng ở giữa theo chiều dọc.
Câu 15: 0.2 điểm
Nêu chức năng của thao tác sau: Tại Tab Page Layout\ trong nhóm Page Background chọn Page Borders\ chọn đường viền?
A.  
Đổ bóng cho văn bản.
B.  
Tạo đường viền cho đoạn văn bản.
C.  
Tạo đường viền cho trang văn bản.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 16: 0.2 điểm
Trong hình trên “150, 200” được biểu diễn trong máy tính thuộc loại thông tin - dữ liệu nào? Hình A1
A.  
Thông tin văn bản.
B.  
Thông tin số liệu.
C.  
Thông tin âm thanh.
D.  
Thông tin hình ảnh.
Câu 17: 0.2 điểm
Tại hình 2, muốn chèn các biểu tượng ở tại mục 5, ta thao tác thế nào? Hình H1
A.  
Tab View\ nhóm Symbols\Symbol.
B.  
Tab Insert\ nhóm Symbols\Symbol.
C.  
Tab Insert\ nhóm Symbols\Equation.
D.  
Tab View\ nhóm Symbols\Equation.
Câu 18: 0.2 điểm
Trong khi soạn thảo văn bản, để căn văn bản thẳng hàng về bên trái, ta thực hiện? Hình H1
A.  
Hình 1 chọn công cụ số 13 hoặc ấn Ctrl + R.
B.  
Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + L.
C.  
Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + R.
D.  
Hình 1 chọn công cụ số 13 hoặc ấn Ctrl + L.
Câu 19: 0.2 điểm
Muốn định dạng chữ “văn bản” như mục 1 hình 2, ta thao tác? Hình H1
A.  
Chọn văn bản, tại hình 3, mục Font Style chọn Bold.
B.  
Chọn văn bản, tại hình 1 chọn công cụ số 6.
C.  
ấn tổ hợp phím Ctrl + B
D.  
Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 20: 0.2 điểm
Nêu thao tác thực hiện vẽ hình tròn? Hình K1.
A.  
Vào 3 chọn hình tròn, vào Shape Outline chọn màu đỏ, vào 3-D Effect chọn hiệu ứng.
B.  
Vào 3 chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào Shadow Effects chọn hiệu ứng.
C.  
Vào 4 chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào 3-D Effect chọn hiệu ứng.
D.  
Vào 3 chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào 3-D Effect chọn hiệu ứng.
Câu 21: 0.2 điểm
Hình 1, mục 5 chọn khổ giấy A4. Sau đó chọn mũi tên ở mục 3 phần Print All Pages, hình 2, ta chọn Print Current Page. Khi in sẽ cho kết quả? Hình I1
A.  
In trang hiện tại và in trên khổ giấy A4.
B.  
In phần được chọn và in trên khổ giấy A4.
C.  
In trang hiện tại và tự kéo dãn trang trên khổ giấy A4.
D.  
In phần được chọn và tự kéo dãn trang trên khổ giấy A4.
Câu 22: 0.2 điểm
Sử dụng các mẫu chia cột do word gợi ý sẵn, ta chọn mục nào? Hình I4
A.  
Presets.
B.  
Width and spacing.
C.  
Equal column width.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 23: 0.2 điểm
Trong khi soạn thảo, đang sử dụng bảng mã Unicode, font chữ nào sau đây không phù hợp?
A.  
Tahoma
B.  
Arial
C.  
VNI - Times
D.  
Times New Roman
Câu 24: 0.2 điểm
Tại bảng 1, muốn đổ màu nền cho ô B1, ta thao tác? Hình I5
A.  
Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô B1, chọn Tab Design trong thanh Table\ chọn Shading
B.  
Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô B1, click chuột phải chọn Border and Shading\ chọn Shading
C.  
Cả 2 phương trên đều đúng
D.  
Không có phương án đúng
Câu 25: 0.2 điểm
Để đổi tên thư mục ta thao tác thế nào?
A.  
Chọn thư mục. Tab Edit\ Rename.
B.  
Chọn thư mục, ấn phím F2 và gõ tên mới.
C.  
Không có đáp án đúng.
D.  
Cả hai đáp án đều đúng.
Câu 26: 0.2 điểm
Nếu ta chọn chữ “văn bản”, sau đó tại hình 1, lần lượt chọn công cụ 6, 8, 16 chọn màu. Hình 2, sẽ cho ta định dạng như mục nào? Hình H1
A.  
6
B.  
3
C.  
7
D.  
4
Câu 27: 0.2 điểm
Muốn đưa hình tròn lên trên cùng, tại hình 1 ta chọn? Hình K2
A.  
Bring Forward.
B.  
Bring in Front of Text
C.  
Bring to Front.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 28: 0.2 điểm
Hãy cho biết đối tượng số 3 trong hình là gì? Hình D1
A.  
Shortcut (Biểu tượng lối tắt).
B.  
Menu Start (Nút khởi động).
C.  
Desktop (Màn hình nền).
D.  
Quicklaunch (Thanh thao tác nhanh).
Câu 29: 0.2 điểm
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.  
2MB = 1024 Byte.
B.  
1 Bit = 10 Byte.
C.  
2GB = 2048 MB.
D.  
1GB = 1000 MB.
Câu 30: 0.2 điểm
Để tạo bì thư và nhãn, ta thực hiện?
A.  
Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chon Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.
B.  
Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chon Letters/ thao tác theo chỉ dẫn.
C.  
Insert/ Start Mail Merge, nhắp chon Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.
D.  
Mailings/ Select Recipients, nhắp chon Letters/ thao tác theo chỉ dẫn.
Câu 31: 0.2 điểm
Để tạo tệp văn bản mới, hãy chọn đáp án đúng? Hình G2
A.  
Tại H2 chọn công cụ số 6.
B.  
Tại H1 chọn Tab File\ New.
C.  
Gõ tổ hợp phím Ctrl + N.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 32: 0.2 điểm
Hệ nhị phân chỉ sử dụng những chữ số nào để biểu diễn dữ liệu?
A.  
0, 1, 2, …, 9
B.  
0, 1, 2, …, 7
C.  
0, 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F
D.  
0, 1
Câu 33: 0.2 điểm
Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ “Arial”, ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?
A.  
Bảng mã Unicode.
B.  
Bảng mã VNI.
C.  
Bảng mã TCVN3.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 34: 0.2 điểm
Giả sử máy tính được kết nối tới nhiều máy in, muốn chỉ định máy in để in ta chọn? Hình I1
A.  
Tại muc Printer\ chọn Printer Properties\ chọn tên máy in.
B.  
Tại muc Printer\ chọn tên máy in.
C.  
Tại mục Printer\ tích chọn Print to File\ chọn tên máy in.
D.  
Tại mục Printer\ tích chọn mục Manual Duplex\ chọn tên máy in.
Câu 35: 0.2 điểm
Tại hình H1, nếu mục Orientation chọn Landscape, khi in sẽ cho ta kết quả ? Hình I2
A.  
In theo hướng giấy ngang.
B.  
In theo hướng giấy dọc.
C.  
In văn bản với khổ giấy tự chọn.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 36: 0.2 điểm
Muốn xoá hẳn thư mục ra khỏi máy, ta thao tác thế nào?
A.  
Chọn thư mục\ gõ tổ hợp phím Shift + Delete.
B.  
Chọn thư mục\ chuột phải chọn Delete.
C.  
Chọn thư mục\ Tab File\ Delete.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 37: 0.2 điểm
Chuyển qua lại giữa Header và Footer ta chọn công cụ nào? Hình I3
A.  
Công cụ 5, 6.
B.  
Công cụ 3, 4.
C.  
Công cụ 1, 2.
D.  
Công cụ 6, 7.
Câu 38: 0.2 điểm
Chọn đoạn văn bản, sau đó ấn tổ hợp phím Ctrl + J, điều gì sẽ xảy ra?
A.  
Văn bản sẽ được căn thẳng đều hai bên.
B.  
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên trái.
C.  
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên phải.
D.  
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng ở giữa.
Câu 39: 0.2 điểm
Trong các tên tệp tin sau đây, tên tệp tin nào là đúng quy định?
A.  
Hoc_phan_tin:1.docx
B.  
Hoc?phan?tin?1
C.  
Hoc_phan_tin_1:
D.  
Hoc phan tin 1.docx
Câu 40: 0.2 điểm
Dữ liệu trong máy tính có thể là?
A.  
Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý.
B.  
Là các tín hiệu vật lý như sóng điện từ, ánh sáng, âm thanh.
C.  
Là các hình ảnh.
D.  
Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 41: 0.2 điểm
Tại bảng 1, muốn sắp xếp cột ĐTB HK1 tăng dần hoặc giảm dần, ta thao tác thế nào? Hình I5
A.  
Chọn vùng dữ liệu, hình 1 chọn công cụ 16.
B.  
Chọn vùng dữ liệu, hình 1 chọn công cụ 17.
C.  
Cả ba đáp án đều đúng
D.  
Chọn vùng dữ liệu, hình 1 chọn công cụ 15.
Câu 42: 0.2 điểm
Để trộn thư và gửi thư hàng loạt, ta thực hiện?
A.  
Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.
B.  
Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn.
C.  
Insert/ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.
D.  
Mailings/ Select Recipients, nhắp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn
Câu 43: 0.2 điểm
Muốn hiển thị tập tin và thư mục dưới dạng danh sách, kích chuột phải vào vùng trống, sau đó ta chọn?
A.  
View/ chọn List
B.  
View/ chọn Contents
C.  
View/ chọn Details
D.  
View/ chọn Tiles
Câu 44: 0.2 điểm
Để chọn toàn bộ các thư mục từ thư mục 1 tới thư mục 5, ta thao tác thế nào? Hình D2
A.  
Kéo chuột để bôi đen toàn bộ 5 thư mục.
B.  
Chọn thư mục 1, giữ phím Shift, sau đó kích chuột chọn thư mục 5.
C.  
Gõ tổ hợp phím Ctrl + A.
D.  
Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 45: 0.2 điểm
Tại hình 2, chọn Only Print Odd Pages. Khi in sẽ cho ta kết quả? Hình I1
A.  
In toàn bộ các trang chẵn.
B.  
In toàn bộ các trang lẻ.
C.  
In toàn bộ văn bản.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 46: 0.2 điểm
Để lật hình theo chiều dọc, tại hình 3 ta chọn? Hình K2
A.  
Rotate Left.
B.  
Rotate Right.
C.  
Flip Horizontal.
D.  
Flip Vertical.
Câu 47: 0.2 điểm
Khi thực hiện các thao tác sau đây: vào 3 chọn hình vuông, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào Shadow Effect chọn hiệu ứng. Kết quả sẽ cho ta hình nào? Hình K1.
A.  
Hình vuông.
B.  
Hình tròn.
C.  
Hình ngôi sao.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 48: 0.2 điểm
Trong quy trình xử lý thông tin, bước đầu tiên là bước nào?
A.  
Vào thông tin.
B.  
Xử lý thông tin.
C.  
Xuất và lưu trữ thông tin.
D.  
Biểu diễn thông tin.
Câu 49: 0.2 điểm
Muốn đưa dấu chèn xuống cuối một trang văn bản trong khi soạn thảo, ta gõ tổ hợp phím nào?
A.  
Ctrl + Page Up
B.  
Shift + Page Down
C.  
Page Up
D.  
Ctrl + Page Down
Câu 50: 0.2 điểm
Hãy nêu khái niệm thông tin? Chọn phương án đúng nhất.
A.  
Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người.
B.  
Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết và nhận thức cho con người. Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
C.  
Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
D.  
Thông tin mang những dữ liệu quan trọng mang lại hiểu biết cho con người.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tin Học 1 - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)Đại học - Cao đẳngTin học

2 mã đề 83 câu hỏi 1 giờ

142,57410,969

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tin Học Nâng Cao - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTin học

6 mã đề 55 câu hỏi 30 phút

11,168853