thumbnail

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Địa lí cực hay có lời giải

Tổng hợp các đề thi thử môn Địa lý dành cho kỳ thi THPT Quốc gia, bao gồm các câu hỏi hay và lời giải chi tiết.
Tốt nghiệp THPT;Địa lý

Từ khoá: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Môn Địa lý Có lời giải Luyện tập Phân tích chi tiết Học tập nâng cao Kiến thức trọng tâm Tổng hợp kiến thức Kỹ năng làm bài

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 400 câuSố mã đề: 10 đềThời gian: 1 giờ

272,789 lượt xem 20,980 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Trình độ thâm canh của vùng đồng bằng sông Hồng là:

A.  
Tương đối thấp
B.  
Khá cao
C.  
Cao
D.  
Thấp
Câu 2: 1 điểm

Ý nào dưới đây thể hiện cấu trúc địa hình Việt Nam đa dạng?

A.  
Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
B.  
Đồi núi thấp chiếm 60% diện tích lãnh thổ
C.  
Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
D.  
Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích
Câu 3: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào trong các quốc gia sau đây là thị trường xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam (năm 2007)?

A.  
Trung Quốc
B.  
Đức
C.  
Hoa Kì
D.  
Ôxtrâylia
Câu 4: 1 điểm

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác động:

A.  
Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu của mỗi vùng
B.  
Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
C.  
Tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị
D.  
Dễ thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá
Câu 5: 1 điểm

Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta:

A.  
Hơn một nửa đã được trải nhựa
B.  
Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực
C.  
Về cơ bản đã phủ kín các vùng
D.  
Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam
Câu 6: 1 điểm

Tính đa dạng sinh học của sinh vật biểu hiện ở.

A.  
Thành phần loài có tính đa dạng, chất lượng và nhiều kiểu gen quý
B.  
Số lượng thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý
C.  
Giàu thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý
D.  
Số lượng thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và các nguồn gen quý
Câu 7: 1 điểm

Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên Biển Đông thuộc vùng

A.  
Bắc Trung Bộ
B.  
Vịnh Thái Lan
C.  
Vịnh Bắc Bộ
D.  
Nam Trung Bộ
Câu 8: 1 điểm

Cho bảng số liệu:

Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo

thành phần kinh tế của nước ta năm 2014

(Đơn vị: tỉ đồng - giá thực tế)

Hình ảnh

Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2014 lần lượt là:

A.  
10,8%, 49,8%, 39,4%
B.  
18,0%, 33,1%, 48,9%
C.  
19,0%, 47,9%, 33,1%
D.  
19,1%, 38,9%, 42,0%
Câu 9: 1 điểm

Đây là những địa danh làm nước mắm nổi tiếng nhất ở nước ta:

A.  
Phan Thiết (Bình Thuận), Nha Trang (Khánh Hoà), Tuy Hoà (Phú Yên)
B.  
Cát Hải (Hải Phòng), Phan Thiết (Bình Thuận), Phú Quốc (Kiên Giang)
C.  
Phú Quốc (Kiên Giang), Long Xuyên (An Giang), Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
D.  
Cát Hải (Hải Phòng), Nam Ô ( Đà Nẵng), Tuy Hoà (Phú Yên)
Câu 10: 1 điểm

Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa do

A.  
Các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
B.  
Đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sôi, cát trôi sông
C.  
Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều
D.  
Biển đóng vai trò chủ yếu trong quá trình hình thành
Câu 11: 1 điểm

Theo quy hoạch, ở vùng núi dốc phải đạt độ che phủ khoảng (%):

A.  
50-60
B.  
60-70
C.  
80-90
D.  
70-80
Câu 12: 1 điểm

Vùng có mật độ dân số thấp nhất là:

A.  
Cực Nam Trung Bộ
B.  
Tây Nguyên
C.  
Đông Bắc
D.  
Tây Bắc
Câu 13: 1 điểm

Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta hiện nay là

A.  
Trung du vả miền núi Bắc Bộ
B.  
Đồng bằng sông Cửu Long
C.  
Đông Nam Bộ
D.  
Đồng bằng sông Hồng
Câu 14: 1 điểm

Nội dung chủ yếu của chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường là

A.  
Đảm bảo việc khai thác tài nguyên thiên nhiên đi đôi với sự phát triển kinh tế - xã hội
B.  
Duy trì hệ sinh thái và các quá trình sinh thái chủ yếu
C.  
Phòng chống, khắc phục các thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán
D.  
Phát triển dân số và tăng cường sử dụng các nguồn tài nguyên sạch
Câu 15: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa thế giới?

A.  
Phố cổ Hội An
B.  
Vịnh Hạ Long
C.  
Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên
D.  
Phong Nha - Kẻ Bàng
Câu 16: 1 điểm

Quá trinh đô thị hoá của nước ta 1954 - 1975 có đặc điểm:

A.  
Quá trình đô thị hoá bị chững lại do chiến tranh
B.  
Phát triển rấtt mạnh trên cả hai miền
C.  
Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau
D.  
Miền Bắc phát triển nhanh trong khi miền Nam bị chững lại
Câu 17: 1 điểm

Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có:

A.  
Phương tiện đánh bắt hiện đại
B.  
Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt
C.  
Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ
D.  
Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng
Câu 18: 1 điểm

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới (chè, trâu, sở, hồi...) là đặc điểm của vùng:

A.  
Tây Nguyên
B.  
Đồng bằng sông Hồng
C.  
Trung du và miền núi Bắc Bộ
D.  
Bắc Trung Bộ
Câu 19: 1 điểm

Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào:

A.  
Sự phân bố dân cư
B.  
Sự phân bế các ngành sản xuất
C.  
Sự phân bố các tài nguyên du lịch.
D.  
Sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ
Câu 20: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng sông Hồng?

A.  
Hải Phòng, Nam Định
B.  
Nam Định, Hạ Long
C.  
Hải Dương, Nam Định
D.  
Hải Phòng, Hải Dương
Câu 21: 1 điểm

Đây là một trong những phương hướng nhằm hoàn thiện cơ cầu ngành công nghiệp nước ta

A.  
Xây dựng một cơ cầu ngành tương đối linh hoạt
B.  
Tăng nhanh tỉ trọng các ngành công nghiệp nhóm A
C.  
Đấy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
D.  
Cân đối tỉ trọng giữa nhóm A và nhóm B
Câu 22: 1 điểm

Biển Đông là biển lớn thứ mấy trong số các biển ở Thái Bình Dương?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 23: 1 điểm

Cho bảng số liệu:

Hình ảnh

Nước có mật độ dân số lớn nhất so với nước có mật độ dân số nhỏ nhất chênh nhau

A.  
3,3 lần
B.  
9,6 lần
C.  
2,2 lần
D.  
6,9 lần
Câu 24: 1 điểm

Gió phơn Tây Nam khô nóng hoạt động mạnh nhất vào thời gian

A.  
Cuối mùa xuân đầu mùa hè
B.  
Nửa cuối mùa hạ
C.  
Đầu mùa thu - đông
D.  
Nửa đầu mùa hạ
Câu 25: 1 điểm

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:

A.  
Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
B.  
Nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng
C.  
Khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mủa hạ nóng, mưa nhiều
D.  
Có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt
Câu 26: 1 điểm

Khoáng sản kim loại đen ở nước ta bao gồm:

A.  
Quặng bôxit, mangan, titan, sắt
B.  
Quặng crôm, titan, apatit, bôxit
C.  
Quặng titan, crôm, sắt, mangan
D.  
Quặng sắt, bôxit, niken, mangan
Câu 27: 1 điểm

Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đông Anh - Thái Nguyên là:

A.  
Hoá chất và vật liệu xây dựng
B.  
Vật liệu xây dựng và cơ khí
C.  
Cơ khí và luyện kim
D.  
Dệt may, xi măng và hoá chất
Câu 28: 1 điểm

Feralit là loại đất chính ở Việt Nam vì:

A.  
Trong năm có hai mùa mưa và khô rõ rệt
B.  
Có 3/4 diện tích đồi núi
C.  
Nước ta chủ yếu là vùng đồi núi thấp
D.  
Có khí hậu nhiệt đới ẩm
Câu 29: 1 điểm

Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

A.  
Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên
B.  
Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn
C.  
Dân cư đang có xu hương chuyên từ nông thôn lên thành thị
D.  
Việc đa đạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn
Câu 30: 1 điểm

Đường biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc dài khoảng (km):

A.  
1400
B.  
2100
C.  
1100
D.  
2300
Câu 31: 1 điểm

Hai tỉnh có điện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất ở nước ta hiện nay là:

A.  
Cà Mau và Bạc Liêu
B.  
Ninh Thuận và Bình Thuận
C.  
Bến Tre và Tiền Giang
D.  
An Giang và Đồng Tháp
Câu 32: 1 điểm

Cho biểu đồ:

Hình ảnh

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?

A.  
Tỉ suất tử của nước ta không biến động
B.  
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chủ yếu do tỉ suất tử tăng
C.  
Ti suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng
D.  
Tỉ suất sinh của nước ta liên tục giảm
Câu 33: 1 điểm

Cơ cấu công nghiệp được biêu hiện ở:

A.  
Các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
B.  
Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
C.  
Mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
D.  
Thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
Câu 34: 1 điểm

Vùng núi Trường Sơn Bắc có đặc điểm:

A.  
Gồm các đãy núi song song và so le theo hướng tây bắc - đông nam
B.  
Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi có hướng tây bắc – đông nam
C.  
Gồm có khối núi và các cao nguyên xếp tầng
D.  
Có các cánh cung lớn mở ra về phía bắc và đông
Câu 35: 1 điểm

Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì:

A.  
Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển
B.  
Có thềm lục địa thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a
C.  
Không có bão lại không chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc
D.  
Có những dãy núi ăn lan ra tận biển, đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh
Câu 36: 1 điểm

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

A.  
Hội nhập vào nền kinh tế thế giới
B.  
Mở rộng đầu tư ra nước ngoài
C.  
Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D.  
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Câu 37: 1 điểm

Tỉnh nào sau đây có khả năng phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Hà Giang
B.  
Quảng Ninh
C.  
Lạng Sơn
D.  
Hải Phòng
Câu 38: 1 điểm

Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

A.  
Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang
B.  
Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh
C.  
Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh
D.  
Ngư trường quần đảo Hoàng Sa quần đáo Trường Sa
Câu 39: 1 điểm

Ý nào sau đây không phải là một đặc điểm của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

A.  
Có tác động đến sự phát triển các ngành khác
B.  
Đem lại hiệu quả kinh tế cao
C.  
Có thế mạnh lâu dài để phát triển
D.  
Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm
Câu 40: 1 điểm

Quần đảo Kiên Hải thuộc tỉnh nào của nước ta?

A.  
Cà Mau
B.  
Sóc Trăng
C.  
Bạc Liêu
D.  
Kiên Giang

Đề thi tương tự

Tổng hợp đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lí mới nhất cực hay có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

15 mã đề 603 câu hỏi 1 giờ

227,51817,497

Tổng hợp đề thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

6 mã đề 240 câu hỏi 1 giờ

266,21520,475

Tổng hợp đề thi thử THPTQG năm 2019 môn thi: Địa LíTHPT Quốc giaĐịa lý

15 mã đề 600 câu hỏi 1 giờ

230,19517,703

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Vật Lí cực hay có lời giảiTHPT Quốc giaVật lý

15 mã đề 590 câu hỏi 1 giờ

325,69125,049

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaToán

14 mã đề 649 câu hỏi 1 giờ

161,13412,389

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay chọn lọc, có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaToán

20 mã đề 1000 câu hỏi 1 giờ

165,29712,702

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giảiTHPT Quốc giaToán

17 mã đề 850 câu hỏi 1 giờ

169,74313,041

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hayTHPT Quốc giaToán

17 mã đề 850 câu hỏi 1 giờ

175,22113,468

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Vật Lý năm 2020 cực hay có lời giải - Mã đề 53THPT Quốc giaVật lý

30 mã đề 1201 câu hỏi 1 giờ

251,89919,373