thumbnail

Trắc nghiệm Tổng quan Đất nước Việt Nam - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tổng quan Đất nước Việt Nam dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Tài liệu giúp ôn tập và củng cố kiến thức về lịch sử, văn hóa, địa lý, kinh tế và chính trị của Việt Nam. Hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần và nâng cao hiểu biết tổng quát về đất nước.

Từ khoá: trắc nghiệm Tổng quan Đất nước Việt Nam Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT lịch sử Việt Nam văn hóa Việt Nam địa lý Việt Nam kinh tế Việt Nam chính trị Việt Nam ôn tập học phần câu hỏi trắc nghiệm luyện thi tổng quan Việt Nam

Số câu hỏi: 167 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

82,820 lượt xem 6,368 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
: chọn đáp án đúng về Vị vua nào đã dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long Khi lên ngôi?
A.  
Đinh Tiên Hoàng
B.  
Ngô Vương Quyền
C.  
Lê Đai Hành
D.  
Lí Công Uẩn
Câu 2: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về vị trí địa lí của việt nam?
A.  
Nằm trên bán đảo đông dương, khu vực đông nam châu Á,ven biển thái bình dương.
B.  
Nằm trên bán đảo đông dương, khu vực đông á, ven biển thái bình dương.
C.  
Nằm ở khu vực trung tâm của đông nam á, ven biển ấn độ dương
D.  
Nằm trên bán đảo đông dương, vị trí trung tâm châu á.
Câu 3: 0.4 điểm
Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?
A.  
Công nghiệp nặng
B.  
Công nghiệp nhẹ
C.  
Khai thác mỏ
D.  
Luyện kim và cơ khí
Câu 4: 0.4 điểm
:chọn đáp án đúng về những nhân vật lịch sứ thuộc thời đại thượng cổ của Việt nam theo truyên thuyết về dòng tộc Hồng Bàng?
A.  
Vua Đế Minh cháu ba đời của vua Thân nông,
B.  
Vua Đế Nghi và Kinh dương Vương
C.  
Lạc long quân và Âu cơ,
D.  
Tất cả các nhân vật lịch sử trên
Câu 5: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về các nước biên giới phíá đông của việt nam?
A.  
Trung quốc
B.  
Lào
C.  
Cam pu chia
D.  
Biển đông
Câu 6: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về đặc điểm dân tộc Ba na của việt nam?
A.  
Người ba na dân số ít nhưng sống rải rác trong 51/63 tỉnh thành cửa Việt nam.
B.  
Người Ba na sống chính bảng nghề trồng rẫy.
C.  
Người Ba na sống tự cung tự cấp là chính. Việc mua bán thường dùng vật đổ vật, xác định giá trị bằng con vật( Lợn,gà, trâu..) hoặc đồ dùng ( nồi đồng, chiêng, ché, công,,) hoăc công cụ ( lưỡi rùi, gùi,..)
D.  
Tất cả các đặc điểm trên
Câu 7: 0.4 điểm
Tín ngưỡng phổ biến của cư dân Văn Lang- Âu Lạc là gì?
A.  
Thờ nhân thần
B.  
Thờ đa thần
C.  
Thờ thần tự nhiên
D.  
Thờ linh vật
Câu 8: 0.4 điểm
:chọn đáp án sai về các truyền thuyết lịch sử của việt nam thời đại Hùng Vương ?
A.  
Truyền thuyết lạc long quân = Âu cơ.
B.  
Truyền thuyết về Sơn tinh, Thủy Tinh.
C.  
Truyền thuyết về Thánh Gióng
D.  
Truyền thuyết về hồ hoàn kiếm
Câu 9: 0.4 điểm
: chọn đáp án đúng về chiến thắng Xoài Mút, rạch gầm?
A.  
Cuộc chiến chống lại quân Xiêm La do nguyễn ánh cầu cứu đế chống lại quân tây sơn
B.  
Nguyền Huệ đã phá tan 50.ooo quân Xiêm trong trận này
C.  
Sau trận này nguyễn ánh đã cầu cứu người pháp vào xâm lược nước ta
D.  
Tất cả các phương án trên
Câu 10: 0.4 điểm
Câu 45 chọn đáp án đúng về đăc điểm của dân tộc tày của việt nam?
A.  
Y phục truyền thống của người Tày làm từ vải sợi bông tự dệt, nhuộn chàm, hầu như không có thêu thùa, trang trí.
B.  
người Tày thích sống thành bản làng đông đúc, nhiều bản có tới hàng trăm nóc nhà.
C.  
Nhà ở truyền thống của người Tày là nhà sàn
D.  
Tất cả các đặc điểm trên
Câu 11: 0.4 điểm
Đến thế kl XIX, ở nước ta đã xuất hiện nghề thủ công mới nào?
A.  
Làm tranh sơn mài
B.  
In tranh dân gian
C.  
Làm đường trắng
D.  
Khai mỏ
Câu 12: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về đặc điểm địa hình biển đảo của việt nam?
A.  
Việt nam có đường bờ biển dài, tính trung bình cứ 100 km vuông diện tích thì có 1km đường bờ biển
B.  
Vùng biển Việt nam có thềm lục địa nông,r ộng, đa dạng về sinh vật biển
C.  
Có nhiều vịnh và nhiều hòn đảo lớn nhỏ , nhiều quần đáo gần bờ và xa bờ.
D.  
Tất cả các phương án trên
Câu 13: 0.4 điểm
Câu 48 chọn đáp án sai về đăc điểm cúa dân tộc Thái của việt nam?
A.  
Khăn piêu là nét trang phục đặc sắc của người thái
B.  
Nặm phịa là ẩm thực đặc sắc của người Thái.
C.  
Người thái theo chế độ hôn nhân mua bán và ở rể.
D.  
Y phục truyền thống của người Thái làm từ vải sợi bông tự dệt, nhuộm chàm, hầu như không có thuê thùa, trang trí
Câu 14: 0.4 điểm
Nguyên liệu chủ yếu mà người tối cổ sử dụng để chế tác công cụ lao động là gì?
A.  
Đá
B.  
Xương thú
C.  
Gỗ
D.  
Đồng
Câu 15: 0.4 điểm
Từ giữa thế kỉ XVll, lý do gì làm ngoại thương nước ta dần suy yếu?
A.  
Giai cấp thống trị chuyển sang ăn chơi, hưởng thụ
B.  
Chúa Trịnh, chúa Nguyễn hạn chế ngoại thương do tình hình chính trị
C.  
Chính sách thuế khóa ngày càng phức tạp, quan lại sách nhiễu
D.  
Bị cạnh tranh bởi các nước trong khu vực
Câu 16: 0.4 điểm
chọn đáp án sai về địa bàn sinh sống của dân tộc Mường của việt nam?
A.  
Người Mường chủ yếu sống ở các vùng đồi núi phía tây đồng bang sông hồng và sông mã
B.  
Người Mường sống tập trung đông nhất ở các tinh Hòa bình và Thanh hóa
C.  
Người Mường chủ yếu sống ở các vùng núi cao phía Tây bắc.
D.  
Người Mường chủ yếu sống ở các vùng trung du và vùng núi thấp.
Câu 17: 0.4 điểm
chọn đáp án sai về địa hình của việt nam?
A.  
Việt nam địa hình thấp dần theo hướng tây bắc = đông nam, được thể hiện qua dòng chảy của các dòng sông lớn
B.  
Những dãy núi cao nằm ở vùng tây bắc
C.  
Việt nam có dáng hình chữ S.
D.  
Đỉnh núi cao nhất của việt nam nằm ở miền trung việt nam.
Câu 18: 0.4 điểm
: chọn đáp án đúng vê việc chuyến giao quyền Lực từ triều đại nào cho nhà Lí?
A.  
Nhà Ngô
B.  
Nhà Đinh
C.  
Nhà Trần
D.  
Nhà Tiền Lê
Câu 19: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về đặc điểm dân tộc Mông của việt nam?
A.  
Người Mông sống quần tụ trong từng bản có khoảng vài chục nóc nhà,.
B.  
Người Mông coi trọng dòng họ. Phong tục người mông cấm ngặt những người trong dòng họ lấy nhau.
C.  
Người Mông có tổ chức gia đình nhỏ phụ hệ và phổ biến tục cướp vợ. Khèn lá đàn môi là phương tiện để trai gái trao đổi tâm tình.
D.  
Tất cả các đặc điểm trên
Câu 20: 0.4 điểm
: chọn đáp án đúng về các Danh nhân lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa gianh độc lập của việt nam thời kì Bắc thuộc ?
A.  
Trưng Trắc, Trưng Nhị
B.  
Bà Triệu
C.  
Lí Bí
D.  
Tất cả các phương án trên
Câu 21: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về địa đồng bằng lớn nhất và trù phú nhất của việt nam?
A.  
Đồng bằng sông Cửu Long
B.  
Đồng bằng sông Hồng
C.  
Đồng bằng duyên hải miền trung
D.  
Đồng bằng giữa núi : Mường thanh
Câu 22: 0.4 điểm
Thông bảo hội sao là tên gọi khác của chính sách nào?
A.  
Chính sách thuế
B.  
Chính sách hạn nô
C.  
Chính sách hạn điền
D.  
Chính sách tiền tệ
Câu 23: 0.4 điểm
Nghề gốm xuất hiện cách đây vào thời gian nào?
A.  
3-4 nghìn năm
B.  
5-6 nghìn năm
C.  
6-7 nghìn năm
D.  
8- 9 nghìn năm
Câu 24: 0.4 điểm
: chọn đáp án đúng về địa danh Ngô Vương Quyền chọn đóng đô sau khi đánh tan quân nam Hán, chấm dứt sự đô hộ 1000 năm Bắc thuộc và xưng Vương?
A.  
Thăng Long
B.  
Hoa Lư
C.  
Thanh Hóa
D.  
Cổ Loa
Câu 25: 0.4 điểm
: chon đáp án đúng về các truyền thuyết lịch sử của việt nam thời Hùng Vương ?
A.  
Truyền thuyết về Sơn tinh, Thủy Tinh.
B.  
Truyền thuyết về Thánh Gióng
C.  
Truyền thuyết về Chử Đồng tử
D.  
Tất cả các phương án trên

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Tổng ôn môn Quản Trị CSDL SQL HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

7 mã đề 174 câu hỏi 1 giờ

143,65011,055