thumbnail

Trắc Nghiệm Tổng ôn môn Quản Trị CSDL SQL HUBT có đáp án

Tham gia trắc nghiệm Quản Trị CSDL SQL miễn phí tại Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) với đầy đủ đáp án. Bộ câu hỏi giúp sinh viên củng cố kiến thức về hệ quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) SQL, bao gồm các khái niệm cơ bản, câu lệnh truy vấn, quản lý dữ liệu và các thao tác nâng cao trên cơ sở dữ liệu. Trắc nghiệm kèm đáp án sẽ giúp bạn tự đánh giá năng lực và chuẩn bị tốt nhất cho các bài thi học phần tại HUBT. Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cao kỹ năng SQL của bạn ngay hôm nay!

Từ khoá: trắc nghiệm SQL miễn phítrắc nghiệm Quản trị CSDL SQLĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBTcâu hỏi SQL có đáp ántrắc nghiệm cơ sở dữ liệuSQL nâng caothi thử SQLhọc SQL miễn phícâu lệnh SQLhệ quản trị cơ sở dữ liệucâu hỏi SQL có lời giảiôn thi Quản trị CSDLquản lý dữ liệu SQLSQL cho sinh viên HUBTluyện thi SQLkỹ năng SQL

Số câu hỏi: 174 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

143,654 lượt xem 11,055 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Câu lệnh sau để sử dụng làm gì? DELETE FROM sinhvien WHERE gt is null
A.  
Sử dụng để xóa một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên những điều kiện gt để trống
B.  
Sử dụng để xóa một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên những điều kiện gt bằng 0
C.  
Sử dụng để thêm một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên những điều kiện gt để trống
D.  
Sử dụng để sửa một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên những điều kiện gt để trống
Câu 2: 0.4 điểm
Anh (Chị) hãy nêu cú pháp câu lệnh ràng buộc Check?
A.  
CONSTRAINT CHECK (điều kiện)
B.  
CHECK (điều kiện)
C.  
CONSTRAINT tên ràng buộc CHECK (điều kiện)
D.  
CONSTRAINT điều kiện CHECK (ràng buộc)
Câu 3: 0.4 điểm
Hãy cho biết đâu là CSDL hệ thống ? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:
A.  
Master, msdb, model, tempdb
B.  
Master, pdf, model, tempdb
C.  
Master, msdb, html, tempdb
D.  
Mdb, msdb, model, tempdb
Câu 4: 0.4 điểm
Để lệnh Print để kết hợp với chuỗi ta thực hiện:
A.  
Pirnt ‘Giá trị của @A ‘ & cast(@A as char(4))
B.  
Cast‘Giá trị của @A ‘ & print(@A as char(4))
C.  
Pirnt ‘Giá trị của A ‘ & cast(@A as char(4))
D.  
Pirnt ‘Giá trị của @A ‘ & cast(A as char(4))
Câu 5: 0.4 điểm
Cú pháp câu lệnh xoá dữ liệu:
A.  
DELETE <tên bảng> WHERE <điều kiện>
B.  
DELETE <tên bảng>
C.  
DROP <tên bảng> WHERE <điều kiện>
D.  
DROP <tên bảng>
Câu 6: 0.4 điểm
Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyBanHang’’bao gồm các bảng (Giả sử các cột trong bảng đều có kiểu dữ liệu Nvarchar(50)):DmKhachHang(DmKhachHangID,HoTenKhachHang, DiaChiKhachHang,DienThoaiKhachHang,EmailKhachHang,MaSoThueKhachHang,TaiKhoanKhachHang). Hãy viết câu lệnh đúng để sửa tên khách hàng có mã khách hàng "KH05" là ‘‘Trần Minh Hằng’’ thành ‘’Trần Minh Hạnh’’?
A.  
UPDATE DmKhachHang SET HoTenKhachHang=N ‘Trần Minh Hằng’ TO HoTenKhachHang=N ‘Trần Minh Hạnh’ WHERE DmKhachHangID = ‘KH05’
B.  
EDIT DmKhachHang SET HoTenKhachHang=N ‘Trần Minh Hằng’ TO HoTenKhachHang=N ‘Trần Minh Hạnh’ WHERE DmKhachHangID = ‘KH05’
C.  
EDIT DmKhachHang SET HoTenKhachHang=N ‘Trần Minh Hạnh’ WHERE DmKhachHangID = ‘KH05’
D.  
UPDATE DmKhachHang SET HoTenKhachHang=N ‘Trần Minh Hạnh’ WHERE DmKhachHangID = ‘KH05’
Câu 7: 0.4 điểm
Hãy cho biết Table là gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:
A.  
Là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL
B.  
Không phải là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL
C.  
Là đối tượng CSDL chứa các câu lệnh Select
D.  
Là đối tượng chứa các tập lệnh của T-SQL
Câu 8: 0.4 điểm
Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyBanHang’’có bảng dưới đây, giả sử các cột trong bảng đều có kiểu dữ liệu Nvarchar(50). Câu lệnh đúng để xoá khách hàng có mã khách hàng ‘’KH05’’ được viết thế nào? DmKhachHang(DmKhachHangID, HoTenKhachHang, DiaChiKhachHang, DienThoaiKhachHang,EmailKhachHang, MaSoThueKhachHang,TaiKhoanKhachHang).
A.  
DELETE DmKhachHang WHERE DmKhachHangID= ‘KH05’
B.  
DELETE DmKhachHang WHERE DmKhachHangID= ‘’KH05’’
C.  
DROP DmKhachHang
D.  
DROP DmKhachHang WHERE DmKhachHangID= ‘KH05’
Câu 9: 0.4 điểm
Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng: HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), Ten Nvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50), DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChi Nvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2 Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu. Hãy thực hiện câu lệnh hiển thị các thí sinh tên ‘‘Hương’’:
A.  
SELECT Ten=N‘Hương’ FROM HoSoThiSinh
B.  
SELECT * FROM HoSoThiSinh GROUP BY Ten=N‘Hương’
C.  
SELECT * FROM HoSoThiSinh GROUP BY Ten=N‘‘Hương’’
D.  
SELECT * FROM HoSoThiSinh WHERE Ten=N‘Hương’
Câu 10: 0.4 điểm
Inner Join là kiểu liên kết gì ?
A.  
Liên kết đầy đủ.
B.  
Liên kết trái.
C.  
Liên kết bằng.
D.  
Liên kết phải.
Câu 11: 0.4 điểm
Trong SQL 2014, muốn xóa bảng chọn? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:
A.  
Chọn bảng /click phải/Delete
B.  
Chọn bảng /click phải/Edit top 200 Rows
C.  
Chọn bảng /click phải/Scrip table as
D.  
Chọn bảng /click phải/Policies
Câu 12: 0.4 điểm
Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng: HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), Ten Nvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50), DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChi Nvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2 Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu. Hãy viết câu lệnh tính số lượng thí sinh thi khối D?
A.  
SELECT sum(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘D’
B.  
SELECT KhoiThi , count(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘D’
C.  
SELECT KhoiThi , count(KhoiThi) = ‘D’ FROM HoSoThiSinh
D.  
SELECT count(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘D’
Câu 13: 0.4 điểm
Câu lệnh nào sau đây giúp lấy dữ liệu của các cột bên trong bảng đồng thời sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
A.  
SELECT…FROM…WHERE
B.  
SELECT…FROM…ORDER BY…[DESC,…]
C.  
SELECT…FROM…ORDER BY…[ASC,…]
D.  
SELECT…FROM…WHERE …[ORDER BY…[DESC,…]]
Câu 14: 0.4 điểm
Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng: HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), Ten Nvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50), DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChiNvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2 Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu. Hãy thực hiện câu lệnh đếm số lượng thí sinh ở khu vực = ‘‘3’’ ?
A.  
SELECT KhuVuc ,count(*) as SoLuongThiSinh FROM HoSoThiSinh WHERE KhuVuc= ‘‘3’’
B.  
SELECT KhuVuc ,count(*) as SoLuongThiSinh FROM HoSoThiSinh GROUP BY KhuVuc= ‘3’
C.  
SELECT KhuVuc ,count(*) as SoLuongThiSinh FROM HoSoThiSinh WHERE KhuVuc= 3
D.  
SELECT KhuVuc ,count(*) as SoLuongThiSinh FROM HoSoThiSinh WHERE KhuVuc= ‘3’
Câu 15: 0.4 điểm
Thứ tự của các đối số được truyền cho thủ tục có thể không cần phải tuân theo thứ tự của các tham số như khi định nghĩa thủ tục nếu tất cả các đối số được viết dưới dạng:
A.  
@tên_tham_số = giá_trị
B.  
@tên_tham_số = @giá_trị
C.  
tên_tham_số = giá_trị
D.  
tên_tham_số = @giá_trị
Câu 16: 0.4 điểm
An toàn dữ liệu trong SQL Server là gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:
A.  
Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra ngoài hoặc từ ngoài vào
B.  
Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu.
C.  
Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu.
D.  
Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu
Câu 17: 0.4 điểm
trong câu lệnh chọn dữ liệu, sau từ khoá ‘‘Having ’’ sẽ là gì ?
A.  
Ràng buộc cột trong nhóm
B.  
Ràng buộc bản ghi trong bảng
C.  
Biểu thức điều kiện của nhóm
D.  
Biểu thức điều kiện của lệnh select
Câu 18: 0.4 điểm
Anh (Chị) hãy nêu cấu trúc khai báo một store procedure?
A.  
create procedure <tên thủ tục> ([<danh sách các tham số><kiểu dữ liệu tương ứng>]) as <thân thủ tục>.
B.  
create store procedure <tên thủ tục> [<danh sách các tham số><kiểu dữ liệu tương ứng>] as <thân thủ tục>.
C.  
create procedure <tên thủ tục> [<danh sách các tham số>] as <thân thủ tục>.
D.  
create procedure <tên thủ tục> [<danh sách các tham số><kiểu dữ liệu tương ứng>] as <thân thủ tục>.
Câu 19: 0.4 điểm
Để gán giá trị cho biến ta thực hiện câu lệnh:
A.  
Set @ biến = giá trị Hoặc Select @ biến = tên_cột From tên_bảng
B.  
Se @ biến = giá trị Hoặc Select @ biến = tên_cột From tên_bảng
C.  
Set @ biến = giá trị Hoặc Sel @ biến = tên_cột From tên_bảng
D.  
Gán @ biến = giá trị Hoặc Select @ biến = tên_cột From tên_bảng
Câu 20: 0.4 điểm
Anh (Chị) hãy cho biết cú pháp xoá khung nhìn View?
A.  
erase view <tên khung nhìn> [(danh sách các cột)] as Câu lệnh select
B.  
drop view <tên khung nhìn> [(danh sách các cột)] as Câu lệnh select
C.  
drop view <tên khung nhìn>
D.  
delete view <tên khung nhìn> [(danh sách các cột)] as Câu lệnh select
Câu 21: 0.4 điểm
Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng: HoSoThiSinh(SoBaoDanh Nvarchar(50), HoDem Nvarchar(50), Ten Nvarchar(50), NgaySinh Datetime, KhuVuc Nvarchar(50), DoiTuong Nvarchar(50), KhoiThi Nvarchar(50), DiaChi Nvarchar(400), NguyenVong1 Nvarchar(200), NguyenVong2 Nvarchar(200)) đã được nhập dữ liệu. Hãy viết câu lệnh tính số lượng thí sinh thi khối A?
A.  
SELECT KhoiThi , count(KhoiThi) = ‘A’ FROM HoSoThiSinh
B.  
SELECT sum(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘A’
C.  
SELECT KhoiThi , count(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘A’
D.  
SELECT count(*) FROM HoSoThiSinh WHERE KhoiThi= ‘A’
Câu 22: 0.4 điểm
Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyCuaHang’’có bảng:DmHangHoa(DmHangHoaID Nvarchar(50), TenHang Nvarchar(200), DmNhaSanXuatREFNvarchar(50), DonViTinh Nvarchar(50)) .Hãy cho biết nhà tổng số lượng các mặt hàng?
A.  
SELECT count(*) as SoLuongMatHang FROM DmHangHoa WHERE DmHangHoaID
B.  
SELECT count(*) as SoLuongMatHang FROM DmHangHoa
C.  
SELECT sum(*) SoLuongMatHang FROM DmHangHoa
D.  
SELECT count(*) as SoLuongMatHang FROM DmHangHoa GROUP BY DmHangHoaID
Câu 23: 0.4 điểm
Các lệnh ALTER TABLE được sử dụng để:
A.  
Thêm, sửa,xóa các cột trong bảng hiện tại
B.  
Xóa một bảng trong một cơ sở dữ liệu
C.  
Tất cả đáp án đều đúng
D.  
Tạo ra một bảng trong một cơ sở dữ liệu
Câu 24: 0.4 điểm
Hàm kiểu Scalar là gì ?
A.  
Là hàm mà kết quả trả về là một bảng.
B.  
Là hàm mà kết quả trả về nhiều giá trị.
C.  
là hàm mà kết quả trả về một giá trị.
D.  
Là hàm mà kết quả trả về có thể một hoặc nhiều giá trị.
Câu 25: 0.4 điểm
SQL Server Agent sử dụng các thành phần sau đây để xác định các nhiệm vụ được thực hiện? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:
A.  
Job, Schedules, Alerts
B.  
Job, Brower, Alerts
C.  
Agent, Schedules, Alerts
D.  
Agent, Job, Schedules, Alerts

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Quản Lý Dự Án, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

83,6666,422