thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm [2020] Dược Lý - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột BMTU (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tham khảo đề thi trắc nghiệm Dược Lý [2020] dành cho sinh viên Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU), với các câu hỏi đa dạng từ cơ bản đến nâng cao. Đề thi miễn phí kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức về dược lý học, bao gồm cơ chế tác dụng và cách sử dụng các loại thuốc. Đây là tài liệu lý tưởng hỗ trợ quá trình ôn tập, giúp sinh viên BMTU chuẩn bị tốt cho các kỳ thi và kiểm tra môn Dược Lý.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Dược Lý [2020]Dược Lý BMTUĐại học Y Dược Buôn Ma Thuộtđề thi miễn phí Dược Lýđáp án chi tiết Dược Lýôn tập Dược Lýkiểm tra Dược Lý BMTUcâu hỏi Dược Lýtài liệu Dược Lý BMTUgiáo trình Dược Lýkỳ thi Dược Lý BMTU

Số câu hỏi: 430 câuSố mã đề: 11 đềThời gian: 1 giờ

145,175 lượt xem 11,211 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Tác dụng phụ của Diethylcarbamazin (do phá hủy hàng loạt ấu trùng giun chỉ trong máu) :
A.  
Sốt , đau cơ
B.  
Chóng mặt
C.  
Hạ huyết áp
D.  
Lẩn thẩn
E.  
Nhìn mờ
Câu 2: 0.25 điểm
Nơi xảy ra các biến đổi sinh học của thuốc gồm
A.  
Mô liên kết
B.  
Mô cơ, mô xương
C.  
Mô mỡ
D.  
Gan
E.  
Cả 4 ý đều đúng
Câu 3: 0.25 điểm
Thuốc ức chế beta dùng để điều trị cao huyết áp theo cơ chế:
A.  
Dãn mạch ngoại biên
B.  
Giảm thể tích dịch lưu hành
C.  
Trung gian hệ giao cảm
D.  
Giảm Natri
E.  
Ức chế Enzyme chuyển đổi
Câu 4: 0.25 điểm
ức chế sự thâm nhập acid micolic vào thành tế bào trực khuẩn lao, làm rối loạn sự tạo màng, là cơ chế tác dụng của
A.  
isoniazid
B.  
pyrazinamide
C.  
ehthambutol
D.  
streptomycin
E.  
rifampicin
Câu 5: 0.25 điểm
Điều kiện làm cho tuyến thượng thận dể bị ức chế trong liệu pháp Gluco corticoid :
A.  
Dùng loại Gluco corticoid tổng hợp
B.  
Bệnh nhân có chế độ ăn nghèo protide
C.  
Liều lượng thuốc được chia đều trong ngày
D.  
Cho uống thuốc vào ban đêm
E.  
Tất cả đúng
Câu 6: 0.25 điểm
chất giải độc đặc hiệu khi ngộ độc digoxin là
A.  
protamin sulfat
B.  
vitamin K
C.  
vitamin D
D.  
E.D.T.A
E.  
B.A.L
Câu 7: 0.25 điểm
Thuốc hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá :
A.  
Albendazole
B.  
Niridazole
C.  
Pyrantel pamoate
D.  
Mebendazole
E.  
Tất cả sai
Câu 8: 0.25 điểm
Alpha methyl dopa có thể kéo dài tác dụng 7 ngày sau khi ngưng thuốc
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 9: 0.25 điểm
Phentolamine (Regitine) là thuốc điều trị cao huyết áp loại ức chế beta.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 10: 0.25 điểm
chống chỉ định súc rửa dạ dày trong trường hợp sau
A.  
suy thận
B.  
suy gan
C.  
ngộ độc các chất ăn mòn
D.  
tăng cholesterol máu
E.  
đái tháo đường
Câu 11: 0.25 điểm
Có tác dụng ức chế cyclooxygenase2 là :( ngoai ra con co nimensulid, dxuat cocib)
A.  
Piroxicam
B.  
Nifluril
C.  
Clometacine
D.  
Meloxicam
E.  
Sunlidac
Câu 12: 0.25 điểm
Phân loại thuốc điều trị cao huyết áp có thể dựa vào:
A.  
Nhóm gốc hóa học
B.  
Cơ chế tác dụng
C.  
Cơ chế giảm Natri
D.  
Cơ chế giảm thể tích dịch lưu hành
E.  
Cơ chế dãn mạch ngoại biên
Câu 13: 0.25 điểm
các thuốc sau thuộc nhóm cefalosporin trừ
A.  
cefalotin, cefazolin, cefalexin, cefoclor
B.  
cefamandol, cefuroxim, cefuroxim acetyl
C.  
cefotaxim, ceftizocim, ceftriaxon
D.  
cefepin
E.  
ceclor
Câu 14: 0.25 điểm
Ngoài tác dụng làm hạ huyết áp, Diazoxide còn làm giảm glucose huyết.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 15: 0.25 điểm
Các yếu tố tham gia điều hòa, sản xuất Gluco corticoid dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A.  
Tăng đường huyết
B.  
Sérotonine.
C.  
Các chất trung gian hóa học thần kinh
D.  
Các yếu tố tác động từ bên ngoài ( Stress, lo lắng..)
E.  
Hệ thống trục Dưới đồi-Tuyến yên-Thượng thận
Câu 16: 0.25 điểm
Nồng độ thuốc tự do trong máu ở trẻ sơ sinh thường cao hơn người lớn.
A.  
Đúng
B.  
. Sai
Câu 17: 0.25 điểm
Vioxx là thuốc có đặc điểm:
A.  
Thuộc nhóm Celecocib
B.  
Ức chế tốt cả Cycloxygenose và lipoxygenase
C.  
Ức chế đặc hiệu Phospholipase
D.  
Hiện đang được sử dụng rộng rãi
E.  
Có tác dụng chống viêm tốt
Câu 18: 0.25 điểm
Có thể dùng liều thấp nhưng có hiệu lực cao để điều trị giun kim :
A.  
Pyrantel pamoate
B.  
Levamisol
C.  
Albendazole
D.  
Thiabendazole
E.  
Mebendazole
Câu 19: 0.25 điểm
Cơ chế tác dụng của các thuóc ức chế Beta trong điều trị cao huyết áp là;
A.  
Dãn mạch ngoại biên
B.  
Giảm thể tích dịch lưu hành
C.  
Giảm Natri
D.  
Qua trung gian giao cảm
E.  
Chưa biết rõ
Câu 20: 0.25 điểm
bản chất của heparin là
A.  
polysaccharid
B.  
glucosid
C.  
protid
D.  
mucopolysaccarid
E.  
acid amin
Câu 21: 0.25 điểm
sự hấp thu glycosid tăng khi dùng kèm với thuốc sau
A.  
atropin
B.  
isoniazid
C.  
paracetamol
D.  
theophylin
E.  
ampicilin
Câu 22: 0.25 điểm
khi một thuốc làm tăng tác dụng của một thuốc khác, đó là
A.  
tác dụng hiện đồng tăng cường
B.  
tác dụng đối kháng
C.  
giải độc thuốc
D.  
tương kỵ thuốc
E.  
dị ứng thuốc
Câu 23: 0.25 điểm
Chống chỉ định dùng Pyrantel pamoate :
A.  
Trẻ em dưới 2 tuổi
B.  
Suy chức năng gan
C.  
Suy chức năng thận
D.  
Tiền sử động kinh
E.  
Loét dạ dày.
Câu 24: 0.25 điểm
Thuốc NSAIDs làm giảm hàm lượng T3, T4 trong chẩn đoán bệnh tuyến giáp là:
A.  
Aspirin
B.  
Phenylbutazon
C.  
Phenacetin
D.  
Piroxicam
E.  
Indomethacin
Câu 25: 0.25 điểm
Tác dụng của Histamine trên receptor H2 :
A.  
Giãn cơ trơn mạch máu
B.  
Co cơ trơn đường tiêu hoá
C.  
Co cơ trơn phế quản
D.  
Kích thích tận cùng thần kinh cảm giác
E.  
Tăng tiết dịch vị
Câu 26: 0.25 điểm
Tác dụng dược lý chủ yếu của Diflunisal được dùng trên lâm sàng là :
A.  
Hạ sốt chống viêm
B.  
Hạ sốt giảm đau
C.  
Giảm đau kéo dài
D.  
Chống viêm tốt
E.  
Hạ sốt nhanh
Câu 27: 0.25 điểm
Liều thuốc ở trẻ 3 - 4 tháng tuổi thường cao hơn ở trẻ sơ sinh.
A.  
Đúng
B.  
. Sai
Câu 28: 0.25 điểm
Người da trắng dể nhạy cảm với thuốc cường giao cảm, đây là loai ảnh hưởng liên quan đến:
A.  
Giống nòi
B.  
Cơ địa
C.  
Địa lý
D.  
Môi trường sống
E.  
Tất cả sai
Câu 29: 0.25 điểm
Isoniazid được thải trừ
A.  
Chủ yếu qua đường tiểu
B.  
Chủ yếu qua phân
C.  
50% qua đường tiểu + 50% qua phân
D.  
Phần lớn qua đường tiểu và lượng nhỏ qua phân
E.  
Phần lớn qua phân và lượng nhỏ qua đường tiểu
Câu 30: 0.25 điểm
Thời gian bán hủy của Niridazol ( dạng chuyển hóa ) khoảng:
A.  
38 giờ
B.  
39 giờ
C.  
40 giờ
D.  
41 giờ
E.  
42 giờ
Câu 31: 0.25 điểm
tính hoà tan trong lipid của digitoxin đạt
A.  
40 -50%
B.  
50- 60%
C.  
60- 70%
D.  
70-80%
E.  
khoảng 90%
Câu 32: 0.25 điểm
thuốc kháng H1 hấp thu nhanh sau khi uống với đỉnh cao nồng độ trong máu xuất hiện
A.  
1-2 giờ
B.  
2-3 giờ
C.  
3-4 giờ
D.  
4- 5 giờ
E.  
5-6 giờ
Câu 33: 0.25 điểm
thuốc ưu tiên lựa chọn để tẩy giun chỉ
A.  
mebendazol
B.  
pyperazin
C.  
diethycarbamazin
D.  
thiabendazol
E.  
pyrantel pamoate
Câu 34: 0.25 điểm
Gluco corticoid làm tăng tiết prolactin và testosteron
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 35: 0.25 điểm
Chống chỉ định của các thuốc an thần kinh là:
A.  
Hôn mê do ngộ độc Barbiturique, glaucom góc đóng, u xơ tiền liệt tuyến.
B.  
Glaucom góc đóng
C.  
Các trạng thái loạn thần cấp và mạn
D.  
Giảm các triệu chứng lo âu
E.  
E Một số loạn thần kinh, ám ảnh, u sầu
Câu 36: 0.25 điểm
Trong điều trị cao huyết áp, các thuốc ức chế enzym chuyển đổi sẽ ngăn cản sự tạo thành Angiotensin II và sự giáng hoá Bradykinin
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 37: 0.25 điểm
Hội chứng suy tuyến thượng thận khi ngừng liệu pháp corticoid là một tác dụng không mong muốn liên quan đến:
A.  
Dược động học của thuốc
B.  
Dược lực học chính của thuốc
C.  
Dược lực học phụ của thuốc
D.  
Tác dụng ngoại ý
E.  
Phụ thuộc Dược lý học
Câu 38: 0.25 điểm
Diazoxide qua được hàng rào nhau thai và có thể gây tăng glucose máu bào thai
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 39: 0.25 điểm
Hãy kể những con đường chính thải trừ phần lớn thuốc ra khỏi cơ thể
A.  
ống dạ dày – ruột
B.  
các tuyến ở da
C.  
phổi
D.  
thận
E.  
gan
Câu 40: 0.25 điểm
Một trong những nguyên tắc điều trị giun sán phải kết hợp phòng bệnh và tạo môi trường để tránh tái nhiễm và giảm dần tỷ lệ mắc bệnh
A.  
Đúng
B.  
Sai

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Hoá Sinh 2020 BMTU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 383 câu hỏi 1 giờ

144,03311,078

Trắc nghiệm Sinh học - Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 (Có đáp án và Giải thích)THPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

110,4738,495