thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng 2020 - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột BMTU (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Khám phá đề thi trắc nghiệm Ký Sinh Trùng 2020 của Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU). Đề thi cung cấp các câu hỏi đa dạng, giúp sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức về ký sinh trùng, kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, bộ đề này là công cụ hữu ích giúp sinh viên tự đánh giá năng lực và chuẩn bị cho các kỳ thi trong ngành Y Dược.

Từ khoá: Ký Sinh Trùng trắc nghiệm Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột BMTU miễn phí có đáp án ôn tập kiểm tra kiến thức ngành Y Dược

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 40 phút

144,113 lượt xem 11,076 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm
Đặc điểm con trưởng thành của lớp côn trùng là:
A.  
Cơ thể liền một khối; Có 6 chân; Có cánh hoặc không có cánh
B.  
Cơ thể chia 3 phần rõ rệt; Có 6 chân; Có cánh hoặc không có cánh.
C.  
Có 6 chân; Cơ thể liền một khối; Có 2 cánh.
D.  
Có 8 chân; Cơ thể chia 3 phần rõ rệt; Có 2 cánh
E.  
Có cánh hoặc không có cánh; Cơ thể chia 3 phần rõ rệt; Có 8 chân
Câu 2: 0.5 điểm
Trong cơ thể ĐVCĐ, mầm bệnh nào vừa sinh sản (Tăng sinh về số lượng), vừa phát triển giai đoạn?
A.  
Sốt hồi qui.
B.  
Dịch hạch.
C.  
Sốt phát ban.
D.  
Sốt rét.
E.  
Sốt mò
Câu 3: 0.5 điểm
ĐVCĐ nào con trưởng thành có cấu tạo hình thể như sau: Thân chia 3 phần đầu - ngực – bụng , không có cánh , có 6 chân?
A.  
Rệp.
B.  
Ve
C.  
Mò
D.  
Muỗi.
E.  
Ruồi nhà.
Câu 4: 0.5 điểm
Thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển trong tế bào gan của P.Vivax khoảng:
A.  
5 - 7 ngày
B.  
7 - 9 ngày
C.  
9 - 11 ngày
D.  
11 - 13 ngày
E.  
13 - 15 ngày
Câu 5: 0.5 điểm
Công thức tính thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển hữu giới của P.Vivax trong cơ thể muỗi là:
A.  
Sv = 144/t - 16°,5.
B.  
Sv = 111/t - 16°
C.  
Sv = 105/ t - 14°,5.
D.  
Sv = 105/t - 14°.
E.  
Sv = 111/t - 16°,5
Câu 6: 0.5 điểm
Số lượng mảnh trùng được tạo ra trong mỗi thể phân liệt ở gan đối với Plasmodium Falciparum là:
A.  
40.000 mảnh
B.  
30.000 mảnh
C.  
20.000 mảnh
D.  
10.000 mảnh
E.  
1.000 mảnh.
Câu 7: 0.5 điểm
Số lượng mảnh trùng được tạo ra trong mỗi thể phân liệt ở hồng cầu đối với Plasmodium Vivax là:
A.  
8 - 32 mảnh.
B.  
8 - 24 mảnh.
C.  
8 - 20 mảnh.
D.  
6 - 16 mảnh.
E.  
6 - 12 mảnh.
Câu 8: 0.5 điểm
Chẩn đoán xác định bệnh sốt rét dựa vào:
A.  
Bệnh nhân đó sống ở vùng sốt rét lưu hành
B.  
Bệnh nhân có tiền sử bị sốt rét
C.  
Triệu chứng lâm sàng sốt, thiếu máu, lách to
D.  
Xét nghiệm lam máu tìm ký sinh trùng sốt rét
E.  
Kỹ thuật Parasight F test dương tính.
Câu 9: 0.5 điểm
Sella 4 nghĩa là:
A.  
Dạ dày muỗi chứa đầy màu đỏ tươi
B.  
Máu màu nâu ở đầy hai đốt ở bụng
C.  
Máu chuyển sang màu đen, chỉ còn một đốt ở bụng
D.  
Máu còn rất ít
E.  
Máu đã tiêu hết.
Câu 10: 0.5 điểm
Muỗi chủ yếu truyền bệnh viêm não Nhật Bản B là:
A.  
Culex Tritaeniorhynchus
B.  
Culex Quinquefasciatus
C.  
Aedes Aegypti
D.  
Anopheles Sundaicus
E.  
Anopheles Subpictus
Câu 11: 0.5 điểm
Mầm bệnh sốt rét (Plasmodium) của người phát triển trong cơ thể ĐVCĐ nào?
A.  
Culex
B.  
Aedes
C.  
Anopheles
D.  
Mansonia
E.  
Musca
Câu 12: 0.5 điểm
Bệnh sốt mò (Bệnh Tsutsugamushi) do ĐVCĐ nào truyền?
A.  
Ixodidae.
B.  
Trombiculidae.
C.  
Gamasidae.
D.  
Sarcoptoidae.
E.  
Culicidae.
Câu 13: 0.5 điểm
Loài bọ chét truyền bệnh dịch hạch chủ yếu ở Việt Nam là:
A.  
Xenopsylla Astia
B.  
Xenopsylla Brasiliense
C.  
Xenopsylla Cheopis
D.  
Pulex Irritans.
E.  
Ctenocephallus Canis
Câu 14: 0.5 điểm
Muỗi chủ yếu truyền bệnh giun chỉ Brugia Malayi là:
A.  
Culex Tritaeniorhynchus
B.  
Culex Quinquefasciatus.
C.  
Aedes Aegypti
D.  
Anopheles Hurcanus
E.  
Mansonia Annulifera
Câu 15: 0.5 điểm
Muỗi chủ yếu truyền giun chỉ Wuchereria Bancrofti là:
A.  
Culex Tritaeniorhynchus
B.  
Culex Quinquefasciatus
C.  
Mansonia Indiana
D.  
Mansonia Annulifera
E.  
Mansonia Uniformis
Câu 16: 0.5 điểm
Tuổi nguy hiểm của muỗi là:
A.  
Số ngày mà muỗi đã sống
B.  
Số lần muỗi đẻ
C.  
Số chu kỳ G mà muỗi đã hoàn thành cho đến khi có khả năng truyền bệnh.
D.  
Là khả năng truyền bệnh của muỗi
E.  
Số ngày cần thiết cho một lần muỗi đẻ
Câu 17: 0.5 điểm
Cơn sốt rét điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:
A.  
Sốt nóng - rét run - vã mồ hôi
B.  
Sốt nóng - vã mồ hội - rét run
C.  
Rét run - sốt nóng - vã mồ hôi
D.  
Rét run - vã mồ hôi - sốt nóng
E.  
Vã mồ hôi - sốt nóng - rét run
Câu 18: 0.5 điểm
Số lượng mảnh trùng được tạo ra trong mỗi thể phân liệt ở gan đối với Plasmodium Malariae là:
A.  
40.000 mảnh
B.  
30.000 mảnh
C.  
15.000 mảnh
D.  
10.000 mảnh
E.  
2.000 mảnh
Câu 19: 0.5 điểm
Thời gian tồn tại của giao bào của Plasmodium Falciparum ở máu ngoại vi là:
A.  
1 tuần
B.  
1,5 - 2 tháng
C.  
vài giờ
D.  
vài ngày
E.  
3 tháng
Câu 20: 0.5 điểm
Loài KSTSR ở người, khi xét nghiệm máu ngoại vi chỉ thấy thể Trophozoite và gametocyte trong thể SR thông thường là:
A.  
P. Malarige
B.  
P. Vivax
C.  
P. ovale
D.  
P. falciparum
E.  
p. knowlesi

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Ký Sinh Trùng Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 171 câu hỏi 1 giờ

92,0467,076

Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Khám - Cao Đẳng Y Hà Nội CDYHN (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 190 câu hỏi 1 giờ

143,80411,051

Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Nhiệt Chương 4 - Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

86,2656,629

Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Điện Tử - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 204 câu hỏi 1 giờ

32,9672,530

Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Thực Phẩm (Có Đáp Án Chi Tiết)

5 mã đề 124 câu hỏi 1 giờ 30 phút

375,78128,901