thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Cơ Sở Dữ Liệu Quan Hệ - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Ôn tập và kiểm tra kiến thức về Cơ Sở Dữ Liệu Quan Hệ với đề thi trắc nghiệm trực tuyến dành cho sinh viên Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi bao gồm các câu hỏi về mô hình quan hệ, ngôn ngữ truy vấn SQL, ràng buộc toàn vẹn, và các khái niệm về chuẩn hóa cơ sở dữ liệu, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi, kèm theo đáp án chi tiết.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm cơ sở dữ liệu quan hệĐại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiHUBTmô hình quan hệngôn ngữ SQLràng buộc toàn vẹnchuẩn hóa cơ sở dữ liệubài thi cơ sở dữ liệuôn tập cơ sở dữ liệutrắc nghiệm có đáp án

Số câu hỏi: 191 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

142,481 lượt xem 10,954 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?: “
A.  
" Dạng chuẩn 2NF "
B.  
" Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF "
C.  
" Dạng chuẩn 3NF
D.  
" Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF "
Câu 2: 0.2 điểm
TA có F={A-> BC, C-> X, B-> Z }, áp dụng các hệ tiên đề AMSTRONG ta có:
A.  
a/ A-> Z, A-> X
B.  
b/ A-> Z, C-> Z
C.  
c/ B-> Z, C-> Z
D.  
d/ B-> Z, Z-> A
Câu 3: 0.2 điểm
" tìm khoá của R(N,M,P,Q,R,T,U,W) Với :" "F=[M->W;MR->T,T->R,QR->T,M->U;MT->P,NP->Q]?"
A.  
" MRN."
B.  
" MTP. "
C.  
" MRP. “
D.  
" NPM. "
Câu 4: 0.2 điểm
Muốn loại bỏ một bộ ra khỏi R(msv,ht,lop,td ) với msv,ht,lop có kiểu dữ liệu text và td có kiểu dữ liệu number với msv là khoá của quan hệ ta chọn đáp án nào?" “
A.  
" DEL(R,msv='01',ht='nguyen van Anh',lop='12',14)(1)"
B.  
" DEL (R,msv=01)(3) "
C.  
" DEl(R,msv='01')(2) “
D.  
" 1 hoặc 2 "
Câu 5: 0.2 điểm
Khi khảo sát hóa đơn bán, người thiết kế cơ sở dữ liệu thu được thông tin bao gồm: mã hóa đơn, ngày lập, họ tên khách hàng, địa chỉ khách hàng, điện thoại khách hàng, mã số thuế khách hàng, số tài khoản khách hàng, hình thức thanh toán hóa đơn, tên sản phẩm, đơn vị tính, số lượng, đơn giá, thành tiền, tổng tiền, họ tên nhân viên bán hàng
A.  
Theo bạn, người thiết kế cơ sở dữ liệu nên chia các thông tin trên thành bao nhiêu nhóm dữ liệu làm tiền đề cho việc xây dựng bảng sau này:
B.  
3
C.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 6: 0.2 điểm
Nếu X->Y và X-> Z thì X-> YZ luật nào được áp dụng ?"
A.  
"Luật bắc câù."
B.  
"Luật tựa bắc cầu."
C.  
"Luật hợp."
D.  
"Luật tách."
E.  
"Không có đáp án đúng."
Câu 7: 0.2 điểm
Cho quan hệ HOADON(HoaDonID, NgayLapHoaDon, HinhThucThanhToan, SoChungLoaiMatHang, TongTien, NhanVienRef, KhachHangRef);

CHITIETHOADON(ChiTietHoaDonID, SoLuong, DonGia, ThanhTien, SanPhamRef, HoaDonFk); DMSANPHAM(SanPhamID, TenSanPham, DonViTinh, NhaSanXuat). Cho biết mối quan hệ giữa CHITIETHOADON và DMSANPHAM:
A.  
n-n
B.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 8: 0.2 điểm
Cho lược đồ R(SABDMN) và các phụ thuộc hàm F={SA->BD,S->M, A->N}. Chuẩn hóa lược đồ quan hệ R thành các lược đồ quan hệ:
A.  
R1(SM); R2(AN); R3(SABD)
B.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 9: 0.2 điểm
TA có F={A-> BC, C-> X, B-> D, A-> D}. Có mấy khoá:
A.  
A
B.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 10: 0.2 điểm
Cho lược đồ quan hệ và tập các phụ thuộc hàm F={AB->E,AG->I,BE->I,E->G,GI->H}. Các phụ thuộc hàm nào thoả R chọn một đáp án đúng nhất?"
A.  
"AG->GH."
B.  
"Không có đáp án đúng."
C.  
"AB->BH"
D.  
"GH->AB."
E.  
"AB->GH,AG->GH."
Câu 11: 0.2 điểm
Cho quan hệ:
A.  
HOADON(HoaDonID, NgayLapHoaDon, HinhThucThanhToan, SoChungLoaiMatHang, TongTien, NhanVienRef, KhachHangRef);
B.  

CHITIETHOADON(ChiTietHoaDonID, SoLuong, DonGia, ThanhTien, SanPhamRef, HoaDonFk);
C.  

DMSANPHAM(SanPhamID, TenSanPham, DonViTinh, NhaSanXuat)
D.  

Cho ràng buộc: ‘‘Mỗi hoá đơn có một mã hoá đơn duy nhất và không trùng với bất kỳ hoá đơn nào khác’’ là kiểu ràng buộc:
E.  
Kiểu RBTV: Liên bộ
Câu 12: 0.2 điểm
" Tìm khoá của R(A,B,C,D) VớI f={AB-> C,AB->D,C->B}?“
A.  
" ABC."
B.  
" CB. “
C.  
" AC. "
D.  
" AB,AC"
Câu 13: 0.2 điểm
Quan hệ Nhan_Vien(mã số, họ tên, địa chỉ) trong đó mã số là khóa chính. Chuẩn cao nhất của Nhan_Vien là chuẩn nào ?
A.  
3nf
B.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 14: 0.2 điểm
Nếu A-> C và CZ -> D thì AZ-> D. Luật nào được áp dụng:
A.  
Giả bắc cầu
B.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 15: 0.2 điểm
Câu 4 : Tìm bao đóng của C, F={AB->C ,AC->DE, C->BG, D->EG}
A.  
"ACB"
B.  
"EGC"
C.  
"CBG"
D.  
"DEC"
Câu 16: 0.2 điểm
Cho lược đồ quan hệ: R(C,I,D,B,K,F,L,M,G) và tập các phụ thuộc hàm:"F={C->IDAKF,D->B,K->I}; R ở dạng chuẩn nào?"
A.  
"Không ở dạng chuẩn nào."
B.  
"ở dạng chuẩn 2NF."
C.  
"Dạng chuẩn 3NF."
D.  
"Khôngcó đáp án đúng."
Câu 17: 0.2 điểm
Cho R(A,B,C,D,E,F,G,H,I,J) Với F={AB->C,A->DE,B->F,F->GH,D->IJ}Tìm "Khoá của quan hệ trên là:"
A.  
"AB."
B.  
"ABD."
C.  
"A"
D.  
"AD."
E.  
"ABF."
Câu 18: 0.2 điểm
Tìm khóa của R(ABCDEG) và F={AB->C ,AC->DE, C->BG, D->EG}
A.  
"AB"
B.  
"EG"
C.  
"ABG"
D.  
"DE"
Câu 19: 0.2 điểm
cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau:
"select count (distinct mh)"
"From cungcap" "
A.  
" Cho biết tên các mặt hàng đã được cung cấp "
B.  
"Đếm các mặt hàng có trong quan hệ cungcap "
C.  
" Tính tổng tất cả các mặt hàng “
D.  
" hiện tất cả các mặt hàng có trong quan hệ cungcap. "
Câu 20: 0.2 điểm
Tìm khoá của R(A,B,C,D) VớI f={AB-> C,AB->D,C->B}?
A.  
"ABC."
B.  
"AB."
C.  
"CB."
D.  
"AC."
Câu 21: 0.2 điểm
Cho quan hệ r(B1,B2,B3,B4,B5,B6), Bi với i={1,2,3,4,5,6} là các thuộc tính,B1,B2 là khoá. Các phụ thuộc hàm :"
" B1,B2 --> B3,B4,B5,B6 ; B2 --> B4,B5"
" Tách quan hệ r được hai quan hệ sau"
A.  
".r'(B1,B2,B3,B6) và r""(B2,B4,B5) "
B.  
" r'(B1,B2,B3) và r""(B2,B4,B5) "
C.  
" r'(B1,B3,B5,B6) và r""(B2,B3,B5) “
D.  
"r'(B1,B2,B3,B4,B6) và r""(B2,B4,B5) "
Câu 22: 0.2 điểm
Quan hệ HOADOn(HoaDonID, NgayLap, MaHang, Soluong, DonGia, ThanhTien, TongTien), các thuộc tính nào vi phạm tính đơn trị
A.  
MaHang, Soluong, DonGia, ThanhTien
B.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 23: 0.2 điểm
Cho R(CSGI) với các phụ thuộc hàm F ={C->GS, CG ->I}. R ở dạng chuẩn nào? Chọn đáp án đúng nhất.
A.  
2NF
B.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 24: 0.2 điểm
cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau:"
"alter table tênbảng"
"add tên cột kiểu dữ liệu" “
A.  
" chèn thêm một cột vào trong bảng và đặt kiểu dữ liệu cho bảng đó. "
B.  
" thêm một bảng giống như bảng đã có. "
C.  
" đổi kiểu dữ liệu cho một cột trong bảng. “
D.  
" không có đáp án đúng "
Câu 25: 0.2 điểm
cho biết ý nghĩ của đoạn chương trình sau:"
"select soluong"
"From cungcap"
"where soluong > all(select soluong"
" from cungcap)" “
A.  
" đưa ra soluong trong bảng cungcap "
B.  
" Tìm soluong hàng đã cung cấp lớn nhất trong mọi số lượng khác "
C.  
" So sánh soluong trong bảng. “
D.  
" Tim ra soluong lớn nhất trong hai bảng. "
Câu 26: 0.2 điểm
Cho quan hệ R(A,B,C,D,E,H) với F = {AB-> C, CD-> E, EC-> A, CD-> H, H-> B. Khóa của R là:}
A.  
dc
B.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 27: 0.2 điểm
Cho lược đồ quan hệ R(ABCDEGH) và phụ thuộc hàm F={B->AC, A->BDE, AB->GH, ABD->CE}. Tìm khóa của R?
A.  
A, B
B.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 28: 0.2 điểm
Cho lược đồ quan hệ R(ABCDEGH) và phụ thuộc hàm F={B->AC, A->BDE, AB->GH, ABD->CE}. Tìm bao đóng thuộc tính A"
A.  
"ABDE"
B.  
"ABDEGHC."
C.  
" ABD."
D.  
" BCDEGH."
Câu 29: 0.2 điểm
" Các phép toán trong tổ hợp SELECT- FROM - WHERE
A.  
" Tích các quan hệ trong mệnh đề FROM, chiếu trong WHERE và chọn trên các thuộc tính sau mệnh đề SELECT "
B.  
" Tich các quan hệ trong mệnh đề FROM, chọn theo biểu thức sau WHERE và chiếu trên các thuộc tính sau mệnh đề SELECT "
C.  
" Kết nối các quan hệ sau mệnh đề FROM, chiếucác thuộc tính sau SELECT “
D.  
" Kết nối tự nhiên các quan hệ sau mệnh đề SELECT, thoả mãn biểu thức logíc sau WHERE và chiếu trên các thuộc tính sau mệnh đề FROM
Câu 30: 0.2 điểm
Tính "bắc cầu" của hệ tiên đề AMSTRONG được thể hiện ở đáp án ?
A.  
"Nếu Z là tập con của U và X-> Y thì XZ-> YZ."
B.  
"Nếu X-> Y và Y -> Z thì X->Z."
C.  
" Nếu Y là tập con của X thì X->Y"
D.  
"Không có đáp án nào đúng."
Câu 31: 0.2 điểm
Cho quan hệ r(A1,A2,A3,A4,A5,A6), Ai với i={1,2,3,4,5,6} là các thuộc tính, A1 là khoá. Các phụ thuộc hàm :
A.  

A1 --> A2,A3,A4,A5,A6 ; A3 --> A4,A5
B.  

Tách quan hệ r được hai quan hệ nào?
C.  
R1(a3,a4,a5), r2(a1,a2,a3,a6)
D.  
mghjgf
Câu 32: 0.2 điểm
Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ nghĩa là:
A.  
Xuất hiện mâu thuẫn thông tin.
B.  
Giang Xinh Gái
Câu 33: 0.2 điểm
Cho U = {A, B, C} và F = {A-> C, A-> B}. “
A.  
" Không tồn tại các thuộc tính không khoá. "
B.  
"{A, C}, {B, E} là khoá của quan hệ trên "
C.  
" Quan hệ trên có dạng chuẩn không 2NF. “
D.  
" Tồn tại các thuộc tính không khoá. "
Câu 34: 0.2 điểm
Người sử dụng có thể truy nhập:
A.  
phụ thuộc vào quyền truy nhập
B.  
Giang Xinh Gái
Câu 35: 0.2 điểm
Tìm khoá của R(A,B,C,D,M,N,P,Q) Với F=[AM->NB;BN->C,A->P,PD->M,PC->A;D->Q,P->N]?"
A.  
"AM."
B.  
"AMP"
C.  
"không có đáp án đúng."
D.  
"ADP"
Câu 36: 0.2 điểm
Cho lược đồ quan hệ R(ABCDEGH) và phụ thuộc hàm F={B->AC, A->BDE, AB->GH, ABD->CE}. Tìm phủ tối thiểu của F
A.  
"B->A, B->C, A->B, A->D, A->E, A->C, A->H."
B.  
" F={B->C, A->E, AB->H, D->CE}."
C.  
"{B->AC, A->BDE, AB->GH, ABD->CE}."
D.  
" F={B->AC, A->BDE}."
Câu 37: 0.2 điểm
Cơ sở dữ liệu là:
A.  
Là một tập hợp có cấu trúc của các dữ liệu được lưu trữ trên các thiết bị ghi nhớ. Được truy xuất bởi các chương trình quản trị cơ sỡ dữ liệu. Có tính thoả mãn đồng thời nhiều người sử dụng.
B.  
Giang Xinh Gái
Câu 38: 0.2 điểm
Thứ tự đúng các mức trong mô hình kiến trúc cơ sở dữ liệu:
A.  
Mức ngoài, mức quan niệm, mức trong
B.  
Giang Xinh Gái
Câu 39: 0.2 điểm
Cho lược đồ quan hệ R(CSA) với các phụ thuộc hàm F= { CS->A, A->C}. Chuẩn hoá lược đồ quan hệ trên ta thu được các quan hệ:
A.  
R1(AC); R2(CSA)
B.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 40: 0.2 điểm
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất “
A.  
" AC -> B và B -> Z thì AC -> Z "
B.  
" A -> B và B -> Z thì AC -> Z. "
C.  
" A -> BC và BC -> Z thì AC - > Z “
D.  
" A -> B và BC -> Z thì AC -> Z. "
Câu 41: 0.2 điểm
TB có F={A-> BC, C-> X, B-> Z}. Phụ thuộc hàm nào được suy diễn từ F:
A.  
a/ B - > A
B.  
b/ C - > A
C.  
c/ C -> Z
D.  
d/ Không có đáp án đúng
Câu 42: 0.2 điểm
TA có F={A-> BC, C-> X, B-> Z, Z-> D }, Tính [B]+
A.  
{BZD}
B.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 43: 0.2 điểm
Khi khảo sát hóa đơn bán, người thiết kế cơ sở dữ liệu thu được thông tin bao gồm: mã hóa đơn, ngày lập, họ tên khách hàng, địa chỉ khách hàng, điện thoại khách hàng, mã số thuế khách hàng, số tài khoản khách hàng, hình thức thanh toán hóa đơn, tên sản phẩm, đơn vị tính, số lượng, đơn giá, thành tiền, tổng tiền, họ tên nhân viên bán hàng
A.  

Các thông tin nào được đưa vào bảng ‘’danh mục khách hàng’’:
B.  
( họ tên khách hàng, địa chỉ khách hàng, điện thoại khách hàng, mã số thuế khách hàng, số tài khoản khách hàng)
C.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 44: 0.2 điểm
" cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau:"
"select tencty"
" From cungcap"
" where (select mahang"
" From cungcap"
" =" " select mahang"
" from hang)" “
A.  
" cho biết tên công ty đã cung ứng ít nhất một mặt hàng. "
B.  
" Cho biết tên công ty đã không cung ứng một mặt hàng nào. “
C.  
" không có đáp án đúng. "
D.  
" Cho biết tên của các công ty đã cung ứng tất cả các mặt hàng:"
Câu 45: 0.2 điểm
Cho lược đồ quan hệ R(E,B,C,D,E,H) và F={BC->E, D->A, C->A, AE-> D, BE->CH}. khóa của quan hệ?
A.  
Be,bc,...
B.  
Giang Xinh Gái Th2401
Câu 46: 0.2 điểm
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G,H)và tập các phụ thuộc hàm F={AB->C,B->D,CD->E,CE->GH,G->A}.Phụ thuộc hàm nào thoả R.Cho đáp án đúng nhất?"
A.  
"AB->E."
B.  
"A->G"
C.  
"E->A"
D.  
"Không có đáp án đúng."
E.  
"CD->AB."
Câu 47: 0.2 điểm
Nếu A B và AC thì:
A.  
ABC
B.  
Giang Xinh Gái
Câu 48: 0.2 điểm
"Cho R(A,B,C,D,E,F,G,H,I,J); F={AB->C,A->DE,B->F,F->GH,D->I}.R ở dạng chuẩn nào?"
A.  
"R ở dạng chuẩn 2NF."
B.  
= "R ở dạng chuẩn 1NF."
C.  
"R ở dạng chuẩn 3NF."
D.  
"R không ở dạng chuẩn nào."
Câu 49: 0.2 điểm
Muốn chèn thêm một bộ trong quan hệ R(msv,ht,lop,td ) với msv,ht,lop có kiểu dữ liệu text và td có kiểu dữ liệu number ta chọn lệnh ?
A.  
"INSERT (R,'01','nguyen van Anh','12',14)(1)"
B.  
"INSERT (R,msv='01',ht='nguyen van Anh',lop='12',14)(2)"
C.  
"1 và 2"
D.  
"INSERT (msv='01',ht='nguyen van Anh',lop='12',14)(3)"
E.  
"INSERT (R,msv='01',ht='nguyen van Anh',lop='12')(4)"
Câu 50: 0.2 điểm
Cho lược đồ quan hệ và tập các phụ thuộc hàm F={AB->C,B->D,CD->E,CE->GH,G->A}.Phụ thuộc hàm nào thoả R cho đáp án đúng nhất?
A.  
"AB->E,AB->G."
B.  
"AB->G."
C.  
"Không có đáp án đúng."
D.  
"AB->E"
E.  
"GH->AC."

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Tin Học Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu DBMSTin học

2 mã đề 98 câu hỏi 1 giờ

20,7841,593

Đề Thi Trắc Nghiệm Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu SQL HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

3 mã đề 116 câu hỏi 1 giờ

145,36911,167

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Cơ Sở Dữ Liệu Phân Tán có đáp ánĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

4 mã đề 153 câu hỏi 1 giờ

51,4843,959