thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Cơ Sở Dữ Liệu Phân Tán có đáp án

Tổng hợp các đề thi trắc nghiệm môn CSDL Phân Tán ((distributed database), bao gồm các nội dung trọng tâm như khái niệm cơ bản, thiết kế, quản lý và tối ưu hóa cơ sở dữ liệu phân tán. Tài liệu được cung cấp miễn phí, cho phép làm bài trực tuyến và kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Cơ Sở Dữ Liệu Phân Tán làm bài online miễn phí có đáp án ôn tập cơ sở dữ liệu kiểm tra kiến thức học trực tuyến tài liệu CNTT đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 153 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

51,483 lượt xem 3,959 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Cho hai ma trận sau và tần số ứng dụng sau: Khi tách thành hai mảnh: mảnh 1 gồm thuộc tính A1,A3; mảnh 2 gồm thuộc tính A2,A4. Tổng chi phí truy xuất của các ứng dụng tới mảnh 1 bằng bao nhiêu ?

A.  
8
B.  
75
C.  
45
D.  
83
Câu 2: 0.25 điểm
Bộ giám sát thực thi phân tán phối hợp có chức năng gì?
A.  
Thực thi phân tán yêu cầu của người dùng
B.  
Xác định chiến lược thực thi
C.  
Kiểm tra xem truy vấn của người dùng
D.  
Bảo đảm tính nhất quán của cơ sở dữ liệu phân tán
Câu 3: 0.25 điểm
Bộ xử lý người dùng gồm bao nhiêu bộ?
A.  
7
B.  
6
C.  
5
D.  
4
Câu 4: 0.25 điểm

Một trạng thái CSDL được gọi là nhất quán:

A.  
Nếu nó thỏa một tập các ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa
B.  
Nêu nó đảm bảo tính nhất quán của CSDL,
C.  
Nếu nó thỏa một tập các phụ thuộc hàm.
D.  
Nếu nó loại bỏ các ràng buộc dư thừa
Câu 5: 0.25 điểm

Cho quan hệ PROJ(PNO,PNAME,BUGET,LOC). Tách thành hai quan hệ PROJ1, PROJ2 thoả theo điều kiện: BUDGET ≤ 200000; BUDGET > 200000. Đây là phép phân mảnh gì?

A.  
Phép phân mảnh ngang.
B.  
Phép phân mảnh dọ
C.  
Phép phân mảnh lai.
D.  
Phép phân mảnh hỗn hợp.
Câu 6: 0.25 điểm
Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể thực thi giao dich được gửi tới nó theo bất kỳ cách nào mà nó muốn. Đây được gọi là gì ?
A.  
Tự trị thiết kế
B.  
Tính độc lập thực thi
C.  
Tự trị thực thi
D.  
Tự trị truyền thông
Câu 7: 0.25 điểm

Rút gọn cho phân mảnh dọc

A.  
Bằng cách hoán vị phép chiếu và phép kết nối.
B.  
Bằng cách hoán vị phép chọn và phép kết nối.
C.  
Bằng cách phân phối các phép kết nối dưới các phép giao
D.  
Bằng cách hoán vị phép chiếu và phép chọn
Câu 8: 0.25 điểm

Các yếu tố ảnh hưởng đến kiểm soát cấp quyền truy xuất CSDL:?

A.  
Người sử dụng, người quản trị cơ sở dữ liệu và các đối tượng cơ sở dữ liệu.
B.  
Các thao tác kiểm soát người sử dụng, các thao tác trên đối tượng CSDL
C.  
Người sử dụng và người quản trị cơ sở dữ liệu
D.  
Đối tượng cơ sở dữ liệu
Câu 9: 0.25 điểm

Mô hình kiến trúc cơ sở dữ liệu phân tán tại các site gồm:

A.  
Lược đồ khái niệm, lược đồ quan hệ và lược đồ cấp phát
B.  
Lược đồ tổng thể, lược đồ quan hệ, lược đồ cấp phát
C.  
Lược đồ tổng thể, lược đồ phân mảnh, lược đồ cấp phát
D.  
Lược đồ tổng thể, lược đồ cục bộ, chiến lược truy nhập
Câu 10: 0.25 điểm

Xét một số vị từ đơn giản có thể định nghĩa được trên quan hệ PAY(TITLE, SAL): 
p1: TITLE = Elect.Eng 
p2: TITLE = Syst. Anal 
p3: TITLE = Mech. Eng 
p4: SAL ≤ 30000 
p5: SAL > 30000 
Hãy chỉ ra tập vị từ đơn giản ban đầu Pr?

A.  
Pr={p1,p2,p3,p4,p5}
B.  
Pr={p1,p2,p3,p4}
C.  
Pr={p1,p2,p3,p4,|p4}
D.  
Pr={p1,p2,p3,p4,|p5}
Câu 11: 0.25 điểm

 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

A.  
Hệ thống phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu phân tán và làm cho sự phân tán đó là trong suốt đối với người sử dụng
B.  
Hệ thống phần mềm điều khiển truy nhập cơ sở dữ liệu phân tán
C.  
Hệ thống phần mềm điều khiển truy cập cơ sở dữ liệu quan hệ
D.  
Hệ thống phần mềm thực hiện các phép lưu trữ và tìm kiếm dữ liệu trên mạng
Câu 12: 0.25 điểm

Cho các ký hiệu: 
Q={q1,q2,q3,q4} là tập các ứng dụng 
A={A1,A2,A3,A4} là tập các thuộc tính 
S={S1,S2,S3}là tập các vị trí 
Ý nghĩa của acc2(q3)=25 là gì?

A.  
Tần số truy nhập của ứng dụng 3 vào vị trí 2 là 25.
B.  
Tần số truy nhập của ứng dụng 2 vào vị trí 3 là 25.
C.  
Chi phí truy nhập của ứng dụng 3 vào vị trí 2 là 25.
D.  
Chi phí truy nhập của ứng dụng 2 vào vị trí 3 là 25.
Câu 13: 0.25 điểm

Thao tác nửa kết nối:?

A.  
Có thể được phân tán cho nhiều vị trí tham gia truy vấn.
B.  
Làm giảm kích thước của các quan hệ trung gian, làm giảm dữ liệu cần trao đổi giữa các vị trí.
C.  
Làm giảm số lượng các thông điệp và thời gian xử lý cục bộ.
D.  
Làm giảm các thao tác tối ưu hoá truy vấn
Câu 14: 0.25 điểm

Đặc trưng của cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

A.  
Tập các file dữ liệu có quan hệ với nhau
B.  
Tập các file dữ liệu được lưu trữ trên các thiết bị nhớ của máy tính
C.  
Dữ liệu được phân tán trên mạng máy tính và có quan hệ logic với nhau
D.  
Dữ liệu phân tán trên mạng máy tính và độc lập với nhau
Câu 15: 0.25 điểm

Bộ quản lý khôi phục cục bộ có chức năng gì?

A.  
Chọn đường truy nhập tốt nhất vào bất kỳ mục dữ liệu nào
B.  
Duy trì tính nhất quán trong cơ sở dữ liệu phân tán
C.  
Quản lý vùng đệm của bộ nhớ chính và quản lý việc truy nhập dữ liệu
D.  
Đảm bảo duy trì tính nhất quán trong cơ sở dữ liệu cục bộ ngay cả khi có lỗi xảy ra
Câu 16: 0.25 điểm

Để trao quyền cho người sử dụng ta dùng lệnh nào sau đây?

A.  
GRANT <kiểu thao tác> ON <đối tượng> TO <người sử dụng>
B.  
REVOKE <kiểu thao tác> FROM <đối tượng> TO <người sử dụng>
C.  
Delete table <tên bảng >
D.  
Update < tên bảng > set <giá trị > where < điều kiện>
Câu 17: 0.25 điểm

Cấp phát trong cơ sở dữ liệu phân tán được hiểu là gì?

A.  
Phương pháp phân mảnh dữ liệu
B.  
Cài đặt cơ sở dữ liệu trên mạng máy tính
C.  
Phương pháp cài đặt bản sao, phân mảnh trên mạng máy tính
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 18: 0.25 điểm

Anh/chị hãy cho biết phát biểu nào sau đây về lịch trình có thể phục hồi là đúng?

A.  
Mọi lịch trình có thể phục hồi đều có thể tuần tự hóa đượ
B.  
Trong một lịch trình có thể phục hồi, nếu một giao dịch T được thực hiện, thì bất kỳ giao dịch nào khác mà T đọc từ đó cũng phải được thực hiện.
C.  
Trong một lịch trình có thể phục hồi, sẽ không có giao dịch nào bị hủy bỏ vì một giao dịch mà nó đọc từ đó đã bị huỷ bỏ
D.  
Không tồn tại lịch trình phục hồi, chỉ có lịch trình tuần tự.
Câu 19: 0.25 điểm

Trong kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa tập trung vì cơ sở dữ liệu tập trung trên một vị trí nên :
 

A.  

Không cần xét tới tính tự trị vị trí của cơ sở dữ liệu.

B.  

Tính tự trị vị trí của cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào nhu cầu truy vấn dữ liệu.

C.  

Có thể xử lý vấn tin cục bộ

D.  

Cần xét tới tính tự trị vị trí của cơ sở

Câu 20: 0.25 điểm

Trong kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa tập trung Cơ chế ép buộc thi hành việc kiểm soát là thực hiện dựa trên các ràng buộc toàn vẹn nào:

A.  

Các phán đoán riêng

B.  

Các ràng buộc cấu trúc và ràng buộc hành vi

C.  

Các ràng buộc cấu trúc

D.  

Các ràng buộc hành vi

Câu 21: 0.25 điểm

 Độc lập dữ liệu được hiểu là gì?

A.  
Các chương trình ứng dụng không phụ thuộc vào tổ chức lưu trữ dữ liệu
B.  
Tổ chức lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ của mạng
C.  
Tổ chức lưu trữ dữ liệu trên các máy khách của mạng
D.  
Tổ chức lưu trữ dữ liệu là trong suốt đối với người sử dụng
Câu 22: 0.25 điểm
Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu riêng lẻ có thể sử dụng mô hình dữ liệu và kỹ thuật quản lý giao dịch theo ý muốn. Đây được gọi là gì ?
A.  
Tự trị thiết kế
B.  
Tự trị truyền thông
C.  
Tự trị thực thi
D.  
Tự trị quản lý
Câu 23: 0.25 điểm

Kiểm soát cấp quyền phân tán bao gồm:?

A.  
Cấp quyền cho người sử dụng ở xa, quản lý các quy tắc cấp quyền, xử lý khung nhìn và nhóm người sử dụng.
B.  
Cấp quyền cho người sử dụng ở xa , ngăn chặn truy nhập trái phép.
C.  
Nhận diện người sử dụng và xác nhận vị trí được truy nhập.
D.  
Xác lập các quyền cho người sử dụng như insert,update…
Câu 24: 0.25 điểm

Anh/chị hãy cho biết định nghĩa về lịch biểu tuần tự là gì?

A.  
Là một dãy (có thứ tự) các thao tác của một tập các giao dịch tương tranh mà trong đó thứ tự của mỗt thao tác trong mỗi giao dịch được sắp xếp.
B.  
Là một dãy (có thứ tự) các giao dịch được thực hiện kế tiếp nhau, không có một thao tác nào của giao dịch khác xen kẽ vào.
C.  
Là lịch biểu mà trong đó các thao tác của một tập các giao dịch tương tranh được xen kẽ vào nhau.
D.  
Là lịch biểu chỉ ra thứ tự hoạt động đúng đắn của các giao dịch khả tuần tự
Câu 25: 0.25 điểm

Bộ xử lý giao diện người dùng thuộc lược đồ nào?

A.  

Lược đồ khái niệm toàn cục

B.  

Lược đồ khái niệm cục bộ

C.  

Lược đồ ngoài

D.  

Lược đồ trontrong

Câu 26: 0.25 điểm

Khoá (Lock) là một đặc quyền của một giao dịch được bộ quản lý khoá trao cho để có thể truy cập trên một mục dữ liệu. Anh/chị hãy cho biết tại một thời điểm, mục dữ liệu X có trạng thái như thế nào?

A.  
Có khoá đọc hoặc có khoá ghi hoặc không có khoá.
B.  
Có khoá chia sẻ hoặc có khoá độc quyền hoặc có khoá gài
C.  
Có khoá đọc hoặc có khoá ghi hoặc có khoá độc quyền.
D.  
Có khoá đọc hoặc có khoá ghi hoặc có khoá chia sẻ.
Câu 27: 0.25 điểm

Khung nhìn trong các hệ QTCSDL phân tán

A.  

Được dẫn xuất từ các quan hệ phân tán.

B.  

Được dẫn xuất từ các phép chiếu và chọn

C.  

Được dẫn xuất từ các phép kết nối

D.  

Được dẫn xuất từ một quan hệ duy nhất bằng phép chọn hoặc phép chiếu.

Câu 28: 0.25 điểm

Cho biết ý nghĩa của công thức sau?

A.  
Trọng số lực hút (Ai,Aj) với các ứng dụng trên các vị trí (site).
B.  
Số lượng truy suất trên (Ai,Aj) cho mỗi lần thực hiện của qk trên vị trí Sl
C.  
Tần số truy cập ứng dụng qk vào (Ai,Aj) tại vị trí Sl
D.  
Trọng số của ứng dụng qk tham chiếu đến (Ai,Aj)
Câu 29: 0.25 điểm

Đặc tính hệ quản trị cơ sở dữ liệu phân tán là gì?
 

A.  

Không có đáp án đúng

B.  

Client/Server, Per-to-per, đa cơ sở dữ liệu

C.  

Client/Server, đa cơ sở dữ liệu

D.  

Per-to-per, đa cơ sở dữ liệu

Câu 30: 0.25 điểm

Qui trình xử lý truy vấn có mấy tầng:?

A.  
3.
B.  
4
C.  
5.
D.  
6
Câu 31: 0.25 điểm

Bộ xử lý dữ liệu gồm bao nhiêu bộ?

A.  

1

B.  

2

C.  

3

D.  

4

Câu 32: 0.25 điểm

Cho hai ma trận sau và tần số truy nhập sau: Khi tách thành hai mảnh: mảnh 1 gồm thuộc tính A1,A3; mảnh 2 gồm thuộc tính A2,A4. Các ứng dụng truy nhập vào mảnh 2 là các ứng dụng nào?

A.  
q1
B.  
q3
C.  
q2
D.  
q4
Câu 33: 0.25 điểm

Chức năng tầng 4 của quá trình xử lý thực hiện ở đâu?

A.  
Tại một vị trí tập trung và sử dụng các thông tin toàn cục
B.  
Tại vị trí cục bộ
C.  
Tại tất cả các vị trí trong Cơ sở dữ liệu
D.  
Tại các mảnh độc lập chưa tối ưu
Câu 34: 0.25 điểm
Các thành phần của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu phân tán bao gồm?
A.  
Bộ xử lý Server/Client
B.  
Bộ xử lý người dùng, bộ xử lý dữ liệu
C.  
Bộ xử lý truy vấn cục bộ, khôi phục cục bộ
D.  
Bộ điều khiển dữ liệu, giám sát thực thi toàn cục
Câu 35: 0.25 điểm

Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể thực thi giao dich được gửi tới nó theo bất kỳ cách nào mà nó muốn. Đây được gọi là gì ?

A.  
Tự trị thiết kế
B.  
Tính độc lập thực thi
C.  
Tự trị thực thi
D.  
Tự trị truyền thông
Câu 36: 0.25 điểm

 Phương pháp tuần tự hoá (serialization) làm cho các giao dịch được thực hiện tuần tự. Anh/chị hãy cho biết phương pháp này đảm bảo tính chất nào của giao dịch?

A.  
Tính nguyên tử (atomicity)
B.  
Tính nhất quán (consistency).
C.  
Tính biệt lập (isolation).
D.  
Tính bền vững (durability).
Câu 37: 0.25 điểm

Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu riêng lẻ có thể sử dụng mô hình dữ liệu và kỹ thuật quản lý giao dịch theo ý muốn. Đây được gọi là gì ?

A.  
Tự trị thiết kế
B.  
Tự trị truyền thông
C.  
Tự trị thực thi
D.  
Tự trị quản lý
Câu 38: 0.25 điểm

Anh/chị hãy cho biết định nghĩa về lịch biểu không tuần tự là gì?

A.  
Là một dãy (có thứ tự) các thao tác của một tập các giao dịch tương tranh mà trong đó thứ tự của mỗt thao tác trong mỗi giao dịch được sắp xếp.
B.  
Là một dãy (có thứ tự) các giao dịch được thực hiện kế tiếp nhau, không có một thao tác nào của giao dịch khác xen kẽ vào.
C.  
Là lịch biểu mà trong đó các thao tác của một tập các giao dịch tương tranh được xen kẽ vào nhau.
D.  
Là lịch biểu chỉ ra thứ tự hoạt động đúng đắn của các giao dịch khả tuần tự
Câu 39: 0.25 điểm

Anh/chị hãy cho biết trong đặc trưng của giao dịch, bộ ghi (Write set - WS) là gì?

A.  
Tập hợp các mục dữ liệu được đọc bởi một giao dịch.
B.  
Tập hợp các mục dữ liệu có giá trị bị thay đổi bởi giao dịch này.
C.  
Tập hợp các mục dữ liệu của cả BS và RS.
D.  
Tập hợp các mục dữ liệu được thay đổi và ghi vào BS.
Câu 40: 0.25 điểm

Giao dịch Ti đọc và ghi đối tượng A ký hiệu là Ri(A) và Wi(A). Anh/chị hãy xem xét khả năng tuần tự hoá của lịch trình đọc và ghi các giao dịch sau: W1(A) W2(A) W1(A) W2(A) W1(A)?

A.  
Tuần tự hoá đượ
B.  
Không tuần tự đượ
C.  
Chỉ là nối tiếp.
D.  
Có xung đột.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Online Môn Dược Học Cổ Truyền Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 475 câu hỏi 1 giờ

57,9384,459