thumbnail

Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn có đáp án (Thông hiểu)

Chương 4: Bất đẳng thức. Bất phương trình
Bài 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

153,338 lượt xem 11,791 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tìm tập xác định của bất phương trình x 1 x + 2 2 < x + 1

A.  
D = [1; +∞).
B.  
D = (1; +∞).
C.  
D = [1; +∞) ∖ {2}.
D.  
D =(1; +∞) ∖ {−2}.
Câu 2: 1 điểm

Bất phương trình (m − 1)x > 3 vô nghiệm khi

A.  
m ≠ 1.
B.  
B. m < 1.
C.  
m = 1.
D.  
m > 1.
Câu 3: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình m 2 m x < m vô nghiệm?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
Vô số
Câu 4: 1 điểm

Bất phương trình m 2 ( x 1 ) 9 x + 3 m nghiệm đúng với mọi x khi

A.  
m = 1.
B.  
m = −3.
C.  
m = ∅.
D.  
m = −1.
Câu 5: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình ( m 2 + m 6 ) x m + 1 có nghiệm.

A.  
m ≠ 2.
B.  
m ≠ 2 và m ≠ 3.
C.  
m ∈ R.
D.  
m ≠ 3.
Câu 6: 1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình mx + 6 < 2x + 3m với m < 2. Hỏi tập hợp nào sau đây là phần bù của tập S trong R?

A.  
(3; +∞).
B.  
[3; +∞).
C.  
(−∞; 3).
D.  
(−∞; 3].
Câu 7: 1 điểm

Tập nghiệm S của hệ bất phương trình 2 x > 0 2 x + 1 < x 2 là:

A.  
S = (−∞; −3).
B.  
S = (−∞; 2).
C.  
S = (−3; 2).
D.  
S = (−3; +∞).
Câu 8: 1 điểm

Tập nghiệm S của hệ bất phương trình 2 x 1 3 > x + 1 4 3 x 2 < 3 x

A.  
S = 2 ; 4 5
B.  
S = 4 5 ; +
C.  
S = ; 2
D.  
S = 2 ; +
Câu 9: 1 điểm

Tập S = 1 ; 3 2 là tập nghiệm của hệ bất phương trình sau đây?

A.  
2 x 1 < 1 x 1
B.  
2 x 1 > 1 x 1
C.  
2 x 1 < 1 x 1
D.  
2 x 1 > 1 x 1
Câu 10: 1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình 2 x 1 < x + 3 2 x 3 x + 1 là:

A.  
S = (−3; 5).
B.  
S = (−3; 5].
C.  
C. S = [−3; 5).
D.  
S = [−3; 5].
Câu 11: 1 điểm

Biết rằng bất phương trình x 1 < 2 x 3 5 3 x 2 x 3 3 x x + 5 có tập nghiệm là một đoạn [a;b]. Hỏi a + b bằng:

A.  
11 2
B.  
8
C.  
9 2
D.  
47 10
Câu 12: 1 điểm

Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình 6 x + 5 7 > 4 x + 7 8 x + 3 2 < 2 x + 25 là:

A.  
Vô số
B.  
4
C.  
8
D.  
0
Câu 13: 1 điểm

Tổng của tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 5 x 2 < 4 x + 5 x 2 < x + 2 2 bằng:

A.  
21
B.  
27
C.  
28
D.  
7
Câu 14: 1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình m x m 3 m + 3 x m 9 có nghiệm duy nhất.

A.  
m = 1.
B.  
m = −2.
C.  
m = 2.
D.  
m = −1.
Câu 15: 1 điểm

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x 2 x x 7 x 6 x 1 trên đoạn 10 ; 10 bằng:

A.  
5
B.  
6
C.  
21
D.  
40

Đề thi tương tự