thumbnail

Trắc nghiệm Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác có đáp án (Nhận biết)

Chương 2: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng
Bài 3: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

166,193 lượt xem 12,780 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Trong tam giác ABC có:

A.  
a 2 = b 2 + c 2 b c cos A
B.  
a 2 = b 2 + c 2 + b c cos A
C.  
a 2 = b 2 + c 2 2 b c cos A
D.  
a 2 = b 2 + c 2 + 2 b c cos A
Câu 2: 1 điểm

Trong tam giác ABC có:

A.  
a = 2 R cos A
B.  
a = 2 R sin A
C.  
a = 2 R tan A
D.  
a = R sin A
Câu 3: 1 điểm

Trong tam giác ABC có:

A.  
m a 2 = b 2 + c 2 2 a 2 4
B.  
m a 2 = b 2 + c 2 2 + a 2 4
C.  
m a 2 = b 2 + c 2 4 a 2 2
D.  
m a 2 = b 2 + c 2 4 + a 2 2
Câu 4: 1 điểm

Trong tam giác ABC có:

A.  
a sin B = b sin A
B.  
a sin A = b sin B
C.  
a cos B = b cos A
D.  
a cos A = b cos B
Câu 5: 1 điểm

Trong tam giác ABC, ta có:

A.  
b c = 2 R . h a
B.  
a c = R . h b
C.  
a 2 = R . h a
D.  
a b = 4 R . h c
Câu 6: 1 điểm

Trong tam giác ABC, tìm hệ thức sai?

A.  
h a = b sin C
B.  
h a = c sin B
C.  
h b = b sin B
D.  
c h c = a b sin C
Câu 7: 1 điểm

Nếu tam giác ABC có a 2 < b 2 + c 2 thì

A.  
góc A nhọn
B.  
góc A tù
C.  
góc A vuông
D.  
góc A là góc nhỏ nhất
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4cm, BC = 7cm, CA = 9cm. Giá trị cosA là:

A.  
2 3
B.  
1 3
C.  
2 3
D.  
1 2
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC có B ^ = 60 0 , C ^ = 45 0 và AB = 5. Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh AC?

A.  
10
B.  
5 6 2
C.  
5 3
D.  
5 2
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC có B ^ = 30 0 , C ^ = 105 0 và AC = 6. Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài cạnh BC?

A.  
12 2
B.  
3 2
C.  
2 6
D.  
6 2
Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác ABC có b = 10, c = 16 và góc A ^ = 60 0 . Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh BC?

A.  
2 129
B.  
14
C.  
98
D.  
2 69
Câu 12: 1 điểm

Tam giác ABC có AB = 2, AC = 1 và A ^ = 60 0 . Tính độ dài cạnh BC?

A.  
BC = 1
B.  
BC = 2
C.  
B C = 2
D.  
B C = 3
Câu 13: 1 điểm

Tam giác ABC có A B = 2 , A C = 3 C ^ = 45 0 . Tính độ dài cạnh BC

A.  
B C = 5
B.  
B C = 6 + 2 2
C.  
B C = 6 2 4
D.  
B C = 6
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 10, b = 6 và c = 8. Kết quả nào trong các kết quả sau là số đo độ dài của trung tuyến AM?

A.  
25
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 15: 1 điểm

Tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12cm, và BC = 15cm. Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác đã cho

A.  
A M = 15 2 c m
B.  
A M = 10 c m
C.  
A M = 9 c m
D.  
A M = 13 2 c m

Đề thi tương tự

12 câu Trắc nghiệm Alat - Các hệ thống sông (Trang 10, Atlat Địa lí Việt Nam)Lớp 12Địa lý

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

349,07926,848

Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất có đáp án (Nhận biết)Lớp 11Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

170,66413,124

Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Cơ bản)Lớp 4Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

176,77713,593

Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Nâng cao)Lớp 4Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

154,47511,877