
Trắc nghiệm Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác có đáp án (Thông hiểu)
Bài 3: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
Lớp 10;Toán
Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
182,677 lượt xem 14,047 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Tam giác ABC vuông tại A và có AB = AC = a. Tính độ dài đường trung tuyến BM của tam giác đã cho
Tam giác ABC có ba cạnh là 5, 12, 13. Khi đó, diện tích tam giác là:
Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10. Diện tích của tam giác ABC bằng:
Tam giác ABC có đoạn thẳng nối trung điểm của AB và BC bằng 3, cạnh AB = 9 và . Tính độ dài cạnh BC
Tam giác ABC có AB = 4, BC = 6, AC = . Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM?
Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và có diện tích S. Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh CA lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích tam giác mới được tạo nên bằng:
Tam giác ABC có BC = 10 và . Khi đó, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
Cho tam giác ABC có AB = 8cm, AC = 18cm và có diện tích bằng . Giá trị là:
Hình bình hành ABCD có AB = a, và . Khi đó hình bình hành có diện tích bằng:
Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo góc bằng:
Tam giác ABC có ba cạnh là 6, 8, 10. Khi đó, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho
Tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, và . Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho
Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho
Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a
Đề thi tương tự
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
166,19412,780
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
147,52211,343
9 mã đề 67 câu hỏi 1 giờ
175,60913,504
1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ
349,07926,848
1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ
167,81912,904
1 mã đề 11 câu hỏi 1 giờ
151,54711,653
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
170,66413,124
1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ
154,47511,877