thumbnail

Trắc nghiệm Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng
Bài 3: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

182,677 lượt xem 14,047 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A và có AB = AC = a. Tính độ dài đường trung tuyến BM của tam giác đã cho

A.  
B M = 1 , 5 a
B.  
B M = a 2
C.  
B M = a 3
D.  
B M = a 5 2
Câu 2: 1 điểm

Tam giác ABC có ba cạnh là 5, 12, 13. Khi đó, diện tích tam giác là:

A.  
30
B.  
20 2
C.  
10 3
D.  
20
Câu 3: 1 điểm

Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10. Diện tích của tam giác ABC bằng:

A.  
S Δ A B C = 16
B.  
S Δ A B C = 48
C.  
S Δ A B C = 24
D.  
S Δ A B C = 84
Câu 4: 1 điểm

Tam giác ABC có đoạn thẳng nối trung điểm của AB và BC bằng 3, cạnh AB = 9 và A C B ^ = 60 0 . Tính độ dài cạnh BC

A.  
B C = 3 + 3 6
B.  
B C = 3 6 3
C.  
B C = 3 7
D.  
B C = 3 + 3 33 2
Câu 5: 1 điểm

Tam giác ABC có AB = 4, BC = 6, AC = 2 7 . Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM?

A.  
A M = 4 2
B.  
AM = 3
C.  
A M = 2 3
D.  
A M = 3 2
Câu 6: 1 điểm

Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và có diện tích S. Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh CA lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích tam giác mới được tạo nên bằng:

A.  
2S
B.  
3S
C.  
4S
D.  
6S
Câu 7: 1 điểm

Tam giác ABC có BC = 10 và A ^ = 30 0 . Khi đó, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A.  
5
B.  
10
C.  
10 3
D.  
10 3
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 8cm, AC = 18cm và có diện tích bằng 64 c m 2 . Giá trị sin A ^ là:

A.  
3 2
B.  
3 8
C.  
4 5
D.  
8 9
Câu 9: 1 điểm

Hình bình hành ABCD có AB = a, B C = a 2 B A D ^ = 45 0 . Khi đó hình bình hành có diện tích bằng:

A.  
2 a 2
B.  
a 2 2
C.  
a 2
D.  
a 2 3
Câu 10: 1 điểm

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo góc A ^ bằng:

A.  
30
B.  
45
C.  
60
D.  
90
Câu 11: 1 điểm

Tam giác ABC có ba cạnh là 6, 8, 10. Khi đó, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:

A.  
3
B.  
4
C.  
2
D.  
1
Câu 12: 1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

A.  
r = 1cm
B.  
r = 2 c m
C.  
r = 2cm
D.  
r = 3cm
Câu 13: 1 điểm

Tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, và B A C ^ = 60 0 . Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

A.  
r = 1
B.  
r = 2
C.  
r = 3
D.  
r = 2 3
Câu 14: 1 điểm

Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10. Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

A.  
r = 16
B.  
r = 7
C.  
r = 7 2
D.  
r = 8
Câu 15: 1 điểm

Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a

A.  
r = a 3 4
B.  
r = a 2 5
C.  
r = a 3 6
D.  
r = a 5 7

Đề thi tương tự

12 câu Trắc nghiệm Alat - Các hệ thống sông (Trang 10, Atlat Địa lí Việt Nam)Lớp 12Địa lý

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

349,07926,848

Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất có đáp án (Nhận biết)Lớp 11Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

170,66413,124

Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Cơ bản)Lớp 4Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

176,77713,593

Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Nâng cao)Lớp 4Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

154,47511,877