thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Chương Da Cơ Xương – Đại Học Y Dược, Đại Học Thái Nguyên (TUMP) (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm chương Da Cơ Xương từ Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên (TUMP). Đề thi bao gồm các câu hỏi về cấu trúc, chức năng, bệnh lý và các phương pháp điều trị liên quan đến hệ da, cơ, xương. Kèm theo đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức lâm sàng và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

 

Từ khoá: Trắc nghiệm Da Cơ XươngĐại học Y Dược Thái NguyênTUMPđề thi Y khoa có đáp ánôn thi lâm sàng Y khoatrắc nghiệm da cơ xương

Số câu hỏi: 104 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 40 phút

145,245 lượt xem 11,164 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Có thể xác định nhanh vi khuẩn tụ cầu S.aureus dựa vào?
A.  
1.Kết quản nhuộm soi và tính chất gây đông huyết tương
B.  
2.Kết quả nhuộm soi và tính chất gây tan máu
C.  
3.3.Kết quả nhuộm soi và phản ưng Catalase - sai
D.  
4.Kết quản nhuộm soi và khả năng lên mem đuồng Manit
Câu 2: 0.25 điểm
Những cơ nào dưới đây thuộc khu cánh tay trước?
A.  
1.Cơ tam đầu cánh tay và cơ dưới đòn
B.  
2.Cơ tam đầu cánh tay và cơ cánh tay trước
C.  
3.Chỉ có cơ nhị đầu cánh tay và cơ tam đầu cánh tay
D.  
4.Cơ quạ cánh tay,cơ nhị đầu cánh tay,cơ cánh tay trước
Câu 3: 0.25 điểm
Ý nào sau đây đúng với hiện tượng co cơ phân tử ở cơ vân?
A.  
1.Khi co cơ tất cả các sarcome đều hoạt động
B.  
2.Khi actin không lồng vào myosin thì cơ giãn
C.  
3.cầu nối của myosin đều được gắn lên tất cả các vị trí hoạt động của actin
D.  
4.Actin càng trượt sâu vào myosin thì cơ càng co mạnh
Câu 4: 0.25 điểm
Câu 81; Vị trí nào sau đây là điểm gặp nhau của đường khớp thẳng và vành?
A.  
1.Thóp Lambda
B.  
2.Thóp Bregma
C.  
3.Thóp vành
D.  
4.Thóp chẩm
Câu 5: 0.25 điểm
Tuyến mồ hôi có cấu trúc như thế nào để phù hợp với chức năng của nó?
A.  
1.Tuyến kiểu túi đơn giản
B.  
2.Tuyến kiểu ống cong queo
C.  
3.Tuyến kiểu ống chia nhánh
D.  
4.Tuyến kiểu túi phức tap
Câu 6: 0.25 điểm
Các cơ run ở bàn tay có đặc điểm nào dưới đây?
A.  
1.Bám vào bờ ngoài gân các cơ ở ô mô cái
B.  
2.Có 4 cơ giun và chỉ bám vào các gân gấp chung
C.  
3.Bám vào bờ ngoài gân các cơ ô mô út
D.  
4.Bám vào các xương đốt bàn ngón tay
Câu 7: 0.25 điểm
Bệnh nhân nữ 51 tuổi,gần đây thấy xuất hiện đau mỏi cơ bắp,tê chân tay,đau nhức trong xương.Bệnh nhân được làm xét nghiệm với kết quả như sau: Na:139,0 mmol/L; K:3.67 mmol/L.Cl: 103.7 mmol/L: CaTP: 2.10mmol/L: Caion: 1.13mmol/L.Sự thay đổi nào dưới đây phù hợp với biểu hiện của bênh nhân
A.  
1.Tăng GH (Human growth hormone)
B.  
2.Giảm GH (Human growth hormone)
C.  
3.Tăng PTH (Parathyroid hormone)
D.  
4.Giảm PTH (Parathyroid hormone)
Câu 8: 0.25 điểm
Bệnh nhân 45 tuổi bị vết thương do máy cưa ở phía trước trong cẳng tay.Khám vết thương thấy có tổn thương cơ thần kinh trụ.Sau đó bệnh nhân không thể gấp các khớp gian đốt ngón xa,vậy nguyên nhân là do liệt cơ nào dưới đây?
A.  
1.Cơ gian cốt mu tay
B.  
2.Cơ gấp các ngón nông
C.  
3.Cơ gấp các ngón sâu
D.  
4.Cơ gian cốt gan tay
Câu 9: 0.25 điểm
U sụn lành tính thường gặp ở các xương nào sau đây?
A.  
1.Đầu xương dài
B.  
2.Đầu xương nhỏ
C.  
3.Sụn ức sườn
D.  
4.Khớp ức đòn
Câu 10: 0.25 điểm
Đặc điểm vi thể nào của dây chằng khớp phù hợp với chức năng của nó
A.  
1.Sợi chun sen lẫn bó sợi collagen
B.  
2.Sợi võng xen kẽ bó sợi collagen
C.  
3.Các sợi chun xen lẫn bó sợi võng
D.  
4.Sợi collagen xen kẽ lưới sợi võng.
Câu 11: 0.25 điểm
hãy cho biết hoạt động nào dưới đây sảy ra ngay sau khi sung thần kinh lan truyền đến tế bào cơ vân?
A.  
1.Các xung thần kinh đế màng TB cơ theo mọi hướng
B.  
2.Calcium được phóng ra từ lưới nội bào
C.  
3.Liên kết actin với myosin
D.  
4.Acetylcholine bị phân hủy bởi acetylcholinesterase
Câu 12: 0.25 điểm
Nguyên nhân làm tăng chỉ số Hematocrit khi bệnh nhân bị bỏng nặng?
A.  
1.Do mất nhiều huyết tương làm giảm thế tích máu
B.  
2.Cơ chế thích nghi bằng cơ chế thể dịch
C.  
3.Do mất nhiều hồng cầu làm giảm thể tích máu
D.  
4.Tủy xương tăng sinh sản xuất hồng cầu
Câu 13: 0.25 điểm
Tuyến bã có đặc điểm cấu tạo nào sau đây khác với tuyến khác?
A.  
1.Tế bào tuyến trở thành sản phẩm bài tiết
B.  
2.Tế bào cơ – biểu mô ở ngoài tế bào chế tiết
C.  
3.tế bào chế tiết ở trung tâm tuyến
D.  
4.Phần bài xuất đổ trực tiếp lên bề mặt da
Câu 14: 0.25 điểm
Xác định khớp xương thuộc khớp vảy ở hộp sọ? tr105
A.  
1.Khớp trai đỉnh
B.  
2.Khớp sống
C.  
3.Khớp trán đỉnh – khớp răng cưa
D.  
4.Khớp chẩm đỉnh – khớp răng cưa
Câu 15: 0.25 điểm
Tính chất gây đông huyết tương đùng để phân biệt tụ cầu Staphylococcus aureus với?
A.  
1.Vi khuẩn phế cầu
B.  
2.Các loại vi khuẩn tụ cầu khác
C.  
3.Vi khuẩn não mô cầu
D.  
4.Vi khuẩn liên cầu
Câu 16: 0.25 điểm
XÁc định vi khuẩn liên cầu nhóm A tan máu kiểu beta bằng thử nghiệm?.
A.  
1.Bacitracin
B.  
2.Optochin
C.  
3.Oxidase
D.  
4.Neufeld
Câu 17: 0.25 điểm
CẤu trúc mô học của xương ngắn có đặc điểm nào khác với các loại xương khác?
A.  
1.Các bè xương xen kẽ hốc tủy
B.  
2.Các lá xương xếp song song với nhau
C.  
3.CÁc bè xương xẽn kẽ các lá xương đồng tâm
D.  
4.CÁc lá xương xếp đồng tâm quanh ống Havers
Câu 18: 0.25 điểm
Trên hình ảnh vi thể sinh thiết da thấy tế bào lympho xâm nhập dọc theo đường nối biểu mô phủ phía trên và mô liên kết phía dưới,có liên quan với các tế bào đáy.hình ảnh vi thể này xuất hiện trong bệnh nào?
A.  
1.Liken phẳng
B.  
2.Vảy nến
C.  
3.Viêm da cấp tính
D.  
4.Viêm da mạn tính.
Câu 19: 0.25 điểm
Yếu tố KHÔNG góp phần tạo nên độc lực của vi khuẩn liên cầu
A.  
1.Steptokinase
B.  
2.Coagulase
C.  
3.Hyaluronidase
D.  
4.Hemolysin
Câu 20: 0.25 điểm
Xét nghiệm miễn dịch có giá trị giúp chẩn đoán sơ cứng bì?
A.  
1.Kháng thể kháng nhân
B.  
2.Định lượng bổ thể
C.  
3.Định lượng kháng thể - cân nhắc
D.  
4.Anti - CCP – đáp án cũ
Câu 21: 0.25 điểm
Mô tả nào dưới đây đúng về dây chằng chéo trước của khớp gối?
A.  
1.Dây chằng chéo trước bám vào diện ròng rọc xương đùi – (bám lc ngoài)
B.  
2. Dây chằng chéo trước bám vào lồi cầu trong xương đùi – (trước-lc ngoài/ sau -lc trong)
C.  
3.Cản lại sự gấp quá mức của cẳng chân
D.  
4.Cản lại sự di lệch ra sau của xương đùi trên xương chày
Câu 22: 0.25 điểm
Một bệnh nhân bị nhồi máu não có tình trạng căng co cứng và đau. Hãy cho biết biểu hiện và nguyên nhân nào dưới đây là phù hợp với bệnh nhân?
A.  
1.Liệt cứng do mất sự chỉ huy của não – cân nhắc
B.  
2.Tăng chương lục cơ do mất sự chỉ huy của tủy sống
C.  
3.Tăng chương lực cơ do mất sự chỉ huy của thần kinh trung ương
D.  
4.Liệt mềm do mất sự chỉ huy của tủy sống
Câu 23: 0.25 điểm
Bệnh nhấm da được biết đến phổ biến là do giống nào sau đây?
A.  
1.Malassezia
B.  
2.Trichophyton
C.  
3.Microsporum
D.  
4.Epidermophyton
Câu 24: 0.25 điểm
CƠ hoành cho tĩnh mạch đơn đi qua nó ở khe (lỗ) nào dưới đây?
A.  
1.Lỗ thực quản của cơ hoành
B.  
2.Khe ngoài trụ (P) cơ hoành
C.  
3.Lỗ tĩnh mạch chủ dưới
D.  
4.Khe trong trụ (P) cơ hoành
Câu 25: 0.25 điểm
Có thể tìm thấy động mạch nào trong các động mạch đưới đây trong ống bẹn?
A.  
1.Động mạch bịt
B.  
2.Động mạch tinh hoàn
C.  
3.Động mạch buồng trứng
D.  
4.Động mạch tử cung
Câu 26: 0.25 điểm
Mốc xương nào dưới đây thường được áp dụng đo chiều dài tương đối ở chi dưới?
A.  
1.Mấu chuyển lớn
B.  
2.2.Mấu chuyển nhỏ
C.  
3.Chỏm xương đùi
D.  
4.Gai chậu trước trên
Câu 27: 0.25 điểm
Cơ nào sau đây được gọi là cơ hoành của sàn miệng?
A.  
1.Cơ hàm móng
B.  
2.Cơ nhị thân
C.  
3.Cơ cằm móng
D.  
4.Cơ trâm móng – đáp án cũ
Câu 28: 0.25 điểm
Tuyến bã có đặc điểm cấu tạo nào sau đây khác với các tuyến khác?
A.  
1.Tế bào cơ- biểu mô ở ngoài tế bào chế tiết
B.  
2.Phần bài tiết đổ trực tiếp lên bề mặt da
C.  
3.Tế bào chế tiết ở trung tâm tuyến
D.  
4.Tế bào tuyến trở thành sản phẩm bài tiết
Câu 29: 0.25 điểm
Bệnh nhân nữ 25 tuổi,đi khám vì nốt ruồi trên bụng.Nốt ruồi có kích thước nhỏ,đường kính 3mm,trong,mầu sẫm,ranh giới rõ ràng với xung quanh.Bác sĩ chẩn đoán là nốt ruồi thông thường.Tương ứng trên hình ảnh vi thể sẽ có đặc điểm chính nào sau đây? Tr 58
A.  
1.Tế bào to nhỏ không đều,nhân tăng sắc
B.  
2.Các tế bào hình thoi,xắp xếp lộn xộn trong mô đệm
C.  

3.Qáu sản tế bào nevi dạng nốt,mất sắc tố melanin

D.  

4.Tế bào u tròn nhỏ, đều nhau, Không có nhân chia

Câu 30: 0.25 điểm
Trong thoát vị bẹn gián tiếp,tạng thoát vị đi xuống theo?
A.  
1.Thành sau ống bẹn.
B.  
2.Lỗ bẹn nông
C.  
3.Thành trên ống bẹn
D.  
4.Lỗ bẹn sâu
Câu 31: 0.25 điểm
Hình ảnh khớp trên phim X- Quang thường quy thấy được?
A.  
1.Sụn khớp
B.  
2.Chỏm xương
C.  
3.Màng xương
D.  
4.ống tủy
Câu 32: 0.25 điểm
Chẩn đoán sớm bệnh nấm thường dùng kỹ thuật nào sau đây?
A.  
1.Xét nghiệm miễn dịch – đáp án cũ
B.  
2.Xét nghiệm sinh học phân tử
C.  
3.Nuôi cấy nấm
D.  
4.Xét nghiệm trực tiếp
Câu 33: 0.25 điểm
Vòng đời phát triển của Demodex trải qua theo thứ tự nào là đúng?
A.  
1.Trứng – Thanh trùng - Tiền nhộng – Nhộng – Con trưởng thành
B.  
2. Trứng - Ấu trùng - Tiền nhộng – Nhộng – Con trưởng thành
C.  
3.Trứng nang - ấu trùng – Tiền nhộng – nhộng – con trưởng thành
D.  
4.Trứng - ấu trùng lông - ấu trùng đuôi – con trưởng thành
Câu 34: 0.25 điểm
Thành phần nào dưới đây của khớp cổ chân có thể bị rách khi bong gân cổ chân do nghiêng bàn chân mạnh vào trong?
A.  
1.Dây chằng chày mác trước
B.  
2.Dây chằng chày thuyền
C.  
3.Dây chằng gót mác
D.  
4.Dây chằng chày gót – phía mắt cá trong
Câu 35: 0.25 điểm
Cơ chế biểu hiện sưng.nóng ,đỏ ,đau trong tổn thương da do viêm:
A.  
1.Kết quả của rôi loạn tuần hoàn tại ổ viêm
B.  
2.Sung huyết động tĩnh mạch gây ứ máu tại ổ viêm
C.  
3.Kết qua của rối loạn vận mạch tại ổ viêm
D.  
4.Thực bào và rối loại tuần hoàn tại ổ viêm
Câu 36: 0.25 điểm
Tổn thương dưới dạng mảng tròn phẳng,có mầu nâu sẫm,bề mặt mịn như nhung là hình ảnh đại thể gặp trong tổn thương da nào?
A.  
1.Chàm
B.  
2.Nốt ruồi lành tính
C.  
3.Liken phẳng
D.  
4.Dày sững bã nhờn
Câu 37: 0.25 điểm
Loại nào là kháng nguyên gây viêm da tiếp xúc quá mẫn muộn?
A.  
1.Kháng nguyên bạch cầu
B.  
2.Bụi phấn hoa
C.  
3.Kháng nguyên tế bào
D.  
4.Kim loại, Niken, vàng
Câu 38: 0.25 điểm
Thoát vị bẹn gián tiếp xảy ra ở vị trí nào dưới đây?
A.  
1.Giữa động mạch thượng vị dưới và thừng động mạch rốn
B.  
2.Giữa nếp rốn giữa và thừng động mạch rốn
C.  
3.Ở ngoài động mạch thượng vị dưới
D.  
4.Ở trong thừng động mạch rốn
Câu 39: 0.25 điểm
Đốt xương sống có hình thang gặp trong trường hợp nào?
A.  
1.Viêm cột sống
B.  
2.U đốt sống
C.  
3.Lún đốt sống
D.  
4.Lao cột sống
Câu 40: 0.25 điểm
Khi tổn thương dạng vẩy nến,chức năng nào của da bi ảnh hưởng gây rối loạn điện giải?
A.  
1.Tái hấp thu natri
B.  
2.Bảo vệ
C.  
3.Tiếp nhận kích thích
D.  
4.Điều nhiệt

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Chương Trình Dịch - Có Đáp Án - Đại Học Điện LựcĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 208 câu hỏi 45 phút

87,9426,759