thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Quản Trị Học Chương 8 - Đại Học Kinh Tế Đại Học Đà Nẵng (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn tập hiệu quả với đề thi trắc nghiệm quản trị học chương 8 từ Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng. Đề thi tập trung vào các khái niệm và kỹ năng quản trị quan trọng trong chương 8, bao gồm các chiến lược quản lý, phân tích tổ chức và các phương pháp thực tiễn. Đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm quản trị học chương 8ôn thi quản trị học chương 8đề thi có đáp án quản trị họctrắc nghiệm quản trị họctài liệu ôn tập quản trị họckỳ thi quản trị họccâu hỏi trắc nghiệm quản trị họcluyện thi quản trị học chương 8

Số câu hỏi: 62 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

87,199 lượt xem 6,699 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Mặc dù các quá trình công việc có thể được kiểm tra và điều chỉnh nhưng không thể kiểm tra và điều chỉnh hành vi của nhân viên
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 2: 1 điểm
Quyền lực (Power) là khả năng tiềm tàng của một người có thể ảnh hưởng đến hành vi và quyết định của người khác.?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 3: 1 điểm
Hai phong cách lãnh đạo được Fielder đề cập trong lý thuyết ngẫu nhiên là:?
A.  
Định hướng vào mối quan hệ và định hướng vào nhiệm vụ
B.  
Quan tâm đến con người và quan tâm đến sản xuất (công việc)
C.  
Đặt trọng tâm vào con người và đặt trọng tâm vào công việc
D.  
Sự quan tâm và cấu trúc khởi xướng
E.  
Định hướng vào con người và định hướng vào mối quan hệ
Câu 4: 1 điểm
Nhà lãnh đạo được hiểu là nhà lãnh đạo _______ khi ông ta tạo dựng tổ chức của mình trở nên vĩ đại, có tính bền vững bằng việc kết hợp giữa sự khiêm nhường với sự kiên định, ý chí quyết tâm cao độ trong công việc của mình.
A.  
2 kiểu hành vi lãnh đạo là quan tâm đến con người và quan tâm đến nhiệm vụ
B.  
5 kiểu hành vi lãnh đạo trên cơ sở mức độ quan tâm đến con người và quan tâm đến nhiệm vụ
C.  
4 kiểu hành vi lãnh đạo trên cơ sở mức độ quan tâm đến con người và quan tâm đến nhiệm vụ
D.  
Một tư duy lãnh đạo
Câu 5: 1 điểm
Ảnh hưởng là hành động của một cá nhân có tác động đến thái độ, giá trị, niềm tin và hành vi của người khác.?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 6: 1 điểm
Loại người đi theo nào sau đây có tư duy độc lập nhưng lại thụ động khi tham gia vào các hoạt động của tổ chức?
A.  
Người sống còn thực dụng (Pragmatic survivor)
B.  
Người tuân thủ (Conformist)
C.  
Người đi theo thụ động (Passive follower)
D.  
Người đi theo bị xa lánh (Alienated follower)
E.  
Người đi theo hiệu quả (Effective follower)
Câu 7: 1 điểm
Phong cách quản trị câu lạc bộ đồng hương (1,9) trong ma trận lãnh đạo chú trọng đến việc phục vụ và quan tâm đến khách hàng, thỉnh thoảng gây ra bất lợi (trở ngại) đối với người lao động trong tổ chức.
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 8: 1 điểm
Các Phong cách quản trị câu lạc bộ đồng hương (process theories) nhấn mạnh vào các nhu cầu thúc đẩy con người.?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 9: 1 điểm
Lãnh đạo tương tác có nghĩa là cách thức lãnh đạo thiên về tiến trình đồng thuận và hợp tác, và sự ảnh hưởng xuất phát từ các mối quan hệ hơn là quyền lực vị trí và quyền hành chính thức.?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 10: 1 điểm
Tổng công ty M&M có các mục tiêu chi tiết của tổ chức và hệ thống thông tin quản trị cung cấp thông tin kịp thời và chính xác. Tuy nhiên, vấn đề trong kiểm tra ở M&M là nhà quản trị ở đây đã không hành động với thông tin mà họ nhận được. Quy trình kiểm tra của M&M có sai sót ở điểm nào sau đây?
A.  
Hệ thống đo lường
B.  
Các tiêu chuẩn kết quả thực hiện
C.  
Không có câu nào ở trên là đúng
D.  
Khả năng hành động khắc phục khi cần thiết
E.  
Hệ thống thông tin quản trị
Câu 11: 1 điểm
Sự tự tin, sự trung thực và liêm chính và khát vọng lãnh đạo là các yếu tố thuộc về đặc điểm cá nhân nào của nhà lãnh đạo?
A.  
Tính cách cá nhân
B.  
Nền tảng xã hội
C.  
Các đặc điểm về thể chất
D.  
Các đặc điểm về xã hội
E.  
Sự thông minh và khả năng
Câu 12: 1 điểm
Các nhà nghiên cứu tại trường đại học Michigan đã sử dụng thuật ngữ ________để mô tả những nhà lãnh đạo thiết lập các mục tiêu cao và thể hiện hành vi hỗ trợ cho cấp dưới.?
A.  
Cấu trúc khởi xướng
B.  
Quản trị suy giảm (nghèo nàn)
C.  
Nhà lãnh đạo đặt trọng tâm (định hướng) vào nhân viên
D.  
Sự quan tâm
E.  
Nhà lãnh đạo đặt trọng tâm (định hướng) vào công việc
Câu 13: 1 điểm
Nhu cầu về lòng tự trọng là những nhu cầu liên quan đến mong muốn có một hình ảnh bản thân tích cực và nhận được sự chú ý, công nhận và đánh giá cao từ người khác?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 14: 1 điểm
Trong kế hoạch chiến lược tổng thể của tổ chức, các tiêu chuẩn thực hiện phải được bao gồm để đo lường các hoạt động của tổ chức.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 15: 1 điểm
Tổng công ty C&C gửi một bản câu hỏi cho tất cả khách hàng sau khi mua sản phẩm của công ty. Họ đã quan tâm đến việc thu thập dữ liệu về chất lượng sản phẩm, định hướng dịch vụ khách hàng và sự hài lòng của khách hàng. Đây là một ví dụ về:
A.  
Kiểm tra trước
B.  
Kiểm tra phòng ngừa
C.  
Kiểm tra đồng thời
D.  
Kiểm tra sơ bộ
E.  
Kiểm tra phản hồi
Câu 16: 1 điểm
Một người đi theo là người sống còn thực dụng (the pragmatic survivor) khi họ tham gia một cách chủ động vào tổ chức nhưng lại không có kỹ năng tư duy độc lập.?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 17: 1 điểm
Các nhà quản trị tập trung vào nhiều yếu tố của bảng cân bằng (balanced scorecard) để đặt ra mục tiêu, đánh giá kết quả hoạt động, và thảo luận về những hành động nào cần phải được tiến hành để đạt được mục tiêu đã đề ra.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 18: 1 điểm
Lý thuyết kỳ vọng dựa trên mối quan hệ giữa nỗ lực và hiệu suất của từng cá nhân chứ không dựa trên kết quả mong muốn.?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 19: 1 điểm
Ma trận lãnh đạo (leadership grid) đề cập đến lý thuyết về hai khía cạnh của lãnh đạo mà trong đó dùng để đo lường mức độ quan tâm của nhà lãnh đạo đến con người và đến sản xuất.?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 20: 1 điểm
Kiểm tra đối chuẩn (benchmarking) tập trung vào số lượng của một sản phẩm hay dịch vụ được tạo ra.
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 21: 1 điểm
Nhà lãnh đạo ________ là người hỗ trợ cho cấp dưới thỏa mãn các nhu cầu và hoàn thành các mục tiêu cũng như thành đạt sứ mệnh lớn hơn của tổ chức.?
A.  
tương tác (interactive)
B.  
chuyển hóa về chất (transformational)
C.  
nghiệp vụ (transactional)
D.  

lôi cuốn (charismatic)

Câu 22: 1 điểm
Các công ty ngày nay đang ngày càng dịch chuyển từ một quá trình kiểm tra theo hệ thống cấp bậc sang một quá trình kiểm tra trong đó phân quyền nhiều hơn.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 23: 1 điểm
Ba đặc trưng (đặc điểm) cá nhân khác biệt tạo nên một nhà lãnh đạo thành công gồm sự thông minh, trung thực và tự tin.?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 24: 1 điểm
Sự gắn kết của nhân viên có nghĩa là mọi người thích công việc của họ và hài lòng với điều kiện làm việc của họ, đóng góp nhiệt tình để đáp ứng các mục tiêu của nhóm và tổ chức, và cảm thấy gắn bó và cam kết với tổ chức.?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 25: 1 điểm
Trừng phạt làm tăng khả năng hành vi sẽ được lặp lại.?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 26: 1 điểm
Cấp độ cao nhất trong thang bậc về các khả năng của nhà quản trị về lãnh đạo là cấp độ 5.?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 27: 1 điểm
Lãnh đạo xuất hiện trong mối quan hệ tương tác giữa những cá nhân với nhau, bao gồm việc sử dụng ảnh hưởng để tác động đến người khác, và để đạt được các mục tiêu.?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 28: 1 điểm
Loại quyền lực nào sau đây hình thành từ vị trí quản trị chính thức trong tổ chức?
A.  
Quyền lực tưởng thưởng (reward power)
B.  
Quyền lực chuyên gia (expert power)
C.  
Quyền lực áp dặt (coercive power)
D.  
Quyền lực hợp pháp (legitimate power)
E.  
Quyền lực tham chiếu (referent power)
Câu 29: 1 điểm
Các nhà quản trị ngày càng nhận thức được nhu cầu đánh giá những khía cạnh vô hình của kết quả hoạt động, ví dụ như chất lượng phục vụ khách hàng.
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 30: 1 điểm
Vương được quản lý đánh giá là người có động lực, kiên trì và chăm chỉ trong việc theo đuổi hoàn thành mục tiêu của mình. Các đặc tính này phù hợp với nhóm đặc trưng nào sau:?
A.  
Các đặc điểm về xã hội (Social Characteristics)
B.  
Nền tảng xã hội (Social Background)
C.  
Sự thông minh và khả năng (Intelligence and Ability)
D.  
Các đặc điểm liên quan đến công việc (Work-related traits)
E.  
Các đặc điểm về thể chất (Physical traits)
Câu 31: 1 điểm
Các phong cách lãnh đạo ____________ nào trong lý thuyết tình huống của Hersey và Blanchard là phù hợp nhất khi những người dưới quyền có mức độ sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ là trung bình.?
A.  
Hướng dẫn và Chỉ đạo
B.  
Chỉ đạo và Tham gia, Hỗ trợ
C.  
Hướng dẫn và Ủy quyền
D.  
Hướng dẫn và Tham gia, Hỗ trợ
E.  
Chỉ đạo và Ủy quyền
Câu 32: 1 điểm
Marion là nhà quản trị giỏi và có rất nhiều kỹ năng chuyên biệt. Đặc biệt, ông có khả năng làm cho thuộc cấp đạt được những thành tựu vượt mức bình thường của họ. Marion thuộc loại nhà lãnh đạo nào sau đây?
A.  
Lãnh đạo định hướng con người (People-oriented leader)
B.  
Lãnh đạo hỗ trợ (Supportive leader)
C.  
Lãnh đạo lôi cuốn (Charismatic leader)
D.  
Lãnh đạo định hướng công việc (Production-oriented leader)54.
E.  
Lãnh đạo nghiệp vụ (Transactional leader)
Câu 33: 1 điểm
Cách tiếp cận nghiên cứu lãnh đạo nào mô tả mối quan hệ giữa các phong cách lãnh đạo và các tình huống đặc thù của tổ chức?
A.  
Tất cả đều sai
B.  
Tiếp cận hành vi
C.  
Tiếp cận tổ chức
D.  
Tiếp cận đặc điểm
E.  
Tiếp cận ngẫu nhiên
Câu 34: 1 điểm
Lãnh đạo có tính tương hỗ (tương tác hỗ trợ). Điều này có nghĩa là:?
A.  
Nó luôn gây ra mâu thuẫn
B.  
Nó có tính năng động
C.  
Nó là hoạt động giải quyết vấn đề
D.  
Dư thừa, không cần thiết
E.  
Nó xảy ra giữa con người với nhau
Câu 35: 1 điểm
Loại quyền lực xuất phát từ quyền hành hợp pháp của nhà lãnh đạo, dựa trên vị trí chính thức trong tổ chức của họ, được gọi là quyền lực ép buộc/áp đặt.?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 36: 1 điểm
Theo Fiedler, phong cách lãnh đạo định hướng vào nhiệm vụ đạt hiệu quả cao trong các tình huống thuận lợi trong khi phong cách lãnh đạo định hướng vào mối quan hệ lại hiệu quả nhất trong các tình huống mà sự thuận lợi ở mức độ trung bình.?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 37: 1 điểm
Người đi theo bị xa lánh (The alienated follower) là người có tư duy độc lập, cẩn trọng nhưng lại là người thụ động trong tổ chức.?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 38: 1 điểm
Các nhà lãnh đạo hiệu quả cần phát triển một mạng lưới các liên minh, gồm những người sẽ giúp họ hoàn thành các mục tiêu của mình.?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 39: 1 điểm
Lý thuyết về lưới lãnh đạo đưa ra:
A.  
5 kiểu hành vi lãnh đạo trên cơ sở mức độ quan tâm đến con người và quan tâm đến nhiệm vụ
B.  
4 kiểu hành vi lãnh đạo trên cơ sở mức độ quan tâm đến con người và quan tâm đến nhiệm vụ
C.  
2 kiểu hành vi lãnh đạo là quan tâm đến con người và quan tâm đến nhiệm vụ
D.  
Một tư duy lãnh đạo
Câu 40: 1 điểm
Mô hình lý thuyết lãnh đạo tình huống tập trung vào các đặc điểm (đặc trưng) của người đi theo (followers) chứ không phải là những đặc điểm của tình huống. ?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 41: 1 điểm
Ba loại lý thuyết về động lực thúc đẩy là các lý thuyết về nội dung (content theories), lý thuyết về quá trình (process theories) và lý thuyết về sự củng cố (reinforcement theories).?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 42: 1 điểm
Nhà lãnh đạo ________ được nhận ra rõ ràng nhờ khả năng đem lại sự thay đổi cho tổ chức.?
A.  
Định hướng vào thành tựu (achievement-oriented)
B.  
Lôi cuốn (charismatic)
C.  
Tham gia (participative)
D.  
Định hướng vào con người (people-oriented leader)
E.  
Chuyển hóa (transformational)
Câu 43: 1 điểm
Quyền lực tham chiếu của nhà lãnh đạo phụ thuộc vào:?
A.  
Tiền lương (salary).
B.  
Chức danh chính thức (formal title).
C.  
Các đặc điểm (phẩm chất) cá nhân (personal characteristics).
D.  
Quyền lực tưởng thưởng (reward power).
E.  
Vị trí cấp bậc (position in the hierarchy).
Câu 44: 1 điểm
_________ là những khả năng và tiềm lực của bản thân giúp hỗ trợ và tăng cường việc học hỏi các kiến thức và kỹ năng, nhờ đó tạo cho mỗi người những công cụ để hoàn thành các mục tiêu và sự thỏa mãn cá nhân.?
A.  
Các khuynh hướng lãnh đạo
B.  
Các điểm mạnh
C.  
Các đặc điểm
D.  
Các tính cách
E.  
Các khả năng
Câu 45: 1 điểm
Nhà lãnh đạo tạo dựng một tổ chức vĩ đại mang tính bền vững qua việc kết hợp giữa sự khiêm nhường của cá nhân và sự kiên định trong công việc là nhà lãnh đạo _______ ?
A.  
Cấp độ 4
B.  
Cấp độ 5
C.  
Cấp độ 3
D.  
Cấp độ 1
E.  
Cấp độ 2
Câu 46: 1 điểm
Khi các nhà lãnh đạo gây ảnh hưởng đến người khác thông qua sự trao đổi về các lợi ích hay là các ưu đãi, thì chiến thuật gây ảnh hưởng nào được họ sử dụng: ?
A.  
Sử dụng thuyết phục hợp lý (Use rational persuasion)
B.  
Sử dụng quy luật có qua có lại (Rule of reciprocity)
C.  
Làm cho mọi người ưa thích (Make people like you)
D.  
Phát triển các liên minh (Develop allies)
E.  
Tưởng thưởng cho các hành vi mong đợi (Reward behaviors)
Câu 47: 1 điểm
Nhà lãnh đạo ________ là người biết và hiểu về bản thân họ, hành động một cách phù hợp với mức độ cao về giá trị đạo đức, biết trao quyền và truyền cảm hứng cho người khác.?
A.  
Phục vụ (Servant)
B.  
Tương tác (Interactive)
C.  
Chuyển hóa về chất (Transformational)
D.  
Cấp độ 5 (Level 5)
E.  
Đáng tin cậy (Authentic)
Câu 48: 1 điểm
Mức độ mà trong đó người lãnh đạo quan tâm đến thuộc cấp, tôn trọng những ý tưởng và cảm xúc của họ, và tạo dựng niềm tin lẫn nhau được xem là cấu trúc khởi xướng (initiating structure).?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 49: 1 điểm
Những nhà lãnh đạo lôi cuốn thường có tầm nhìn vững chắc về tương lai và họ có khả năng động viên người khác để hiện thực chúng.?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 50: 1 điểm
Loại người đi theo nào sau đây là người tham gia một cách chủ động vào các hoạt động của tổ chức nhưng lại không có kỹ năng tư duy độc lập?
A.  
Select one:
B.  
Người tuân thủ (Conformist)
C.  
Người đi theo bị xa lánh (Alienated follower)
D.  
Người đi theo thụ động (Passive follower)
E.  
Người sống còn thực dụng (Pragmatic survivor)
Câu 51: 1 điểm
Nhiều công ty đang thấy rằng việc tạo ra một môi trường làm việc nhân văn cho phép mọi người đạt được sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân cũng là một động lực tuyệt vời.?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 52: 1 điểm
Tại công ty LBK, trách nhiệm kiểm tra chất lượng thuộc về một nhóm các thanh tra viên kiểm soát chất lượng và giám sát hơn là thuộc về nhân viên. LBK sử dụng loại hình kiểm tra tổ chức nào sau đây?
A.  
Kiểm tra cân bằng
B.  
Kiểm tra tập trung
C.  
Kiểm tra ma trận
D.  
Kiểm tra từ dưới lên
E.  
Kiểm tra phân quyền
Câu 53: 1 điểm
Sự chấp nhận mục tiêu, theo lý thuyết thiết lập mục tiêu, có nghĩa là nhân viên phải đồng thuận các mục tiêu được thiết lập và cam kết với chúng.?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 54: 1 điểm
Candice đã sử dụng những lời khen, sự khích lệ và ca ngợi như là cách để gây ảnh hưởng đến hành vi của nhân viên. Việc này đã được đánh giá rất cao từ nhóm làm việc. Đây là ví dụ về:?
A.  
Quyền lực áp dặt (coercive power).
B.  
Quyền lực tham chiếu (referent power).
C.  
Quyền lực chuyên gia (expert power).
D.  
Quyền lực tưởng thưởng (reward power).
E.  
Quyền lực hợp pháp (legitimate power).
Câu 55: 1 điểm
Theo những nghiên cứu của Trường đại học Michigan thì các nhà lãnh đạo kém hiệu quả được gọi là:
A.  
Cấu trúc khởi xướng
B.  
Sự quan tâm
C.  
Nhà lãnh đạo định hướng vào công việc
D.  
Nhà lãnh đạo định hướng vào nhân viên
Câu 56: 1 điểm
Một nhà lãnh đạo mà công việc của họ là hướng vào việc trợ giúp thuộc cấp hoàn thành các nhu cầu và mục tiêu của họ cũng như đạt được các sứ mệnh lớn hơn của tổ chức được gọi là lãnh đạo phục vụ.?
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 57: 1 điểm
Từ nào sau đây KHÔNG sử dụng để mô tả đặc điểm (đặc trưng) của nhà quản trị?
A.  
Tính hợp lý
B.  
Quyền lực cá nhân
C.  
Duy trì ổn định
D.  
Tổ chức
E.  
Phân tích
Câu 58: 1 điểm
Kiểm tra_____ là quá trình thiết lập các mục tiêu cho việc chi tiêu của một tổ chức.
A.  
Thu nhập
B.  
Chuỗi cung ứng
C.  
Chất lượng
D.  
Ngân sách
E.  
Các hệ thống
Câu 59: 1 điểm
Lí thuyết động viên của Herzberg đề cập đến:
A.  
Tất cả các phương án trên đều sai
B.  
Thang bậc nhu cầu của con người
C.  
Sự mong muốn của nhân viên
D.  
Nhóm nhân tố duy trì và nhóm nhân tố thúc đẩy
Câu 60: 1 điểm
Sử dụng sự thuyết phục hợp lý và sử dụng thẩm quyền ở mức cao hơn là 2 chiến thuật gây ảnh hưởng được sử dụng phổ biến bởi lãnh đạo.?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 61: 1 điểm
Hoạt động kiểm tra giám sát của tổ chức liên quan đến việc giám sát có hệ thống các hoạt động của tổ chức nhằm đảm bảo chúng phù hợp với những mong đợi đặt ra trong các kế hoạch, mục tiêu và tiêu chuẩn thực hiện.
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 62: 1 điểm
Một biến số tình huống làm mất tác dụng của phong cách lãnh đạo và ngăn chặn nhà lãnh đạo thể hiện một số hành vi nhất định được gọi là một tác nhân trung hòa (neutralizer).?
A.  
Sai
B.  
Đúng

Đề thi tương tự