thumbnail

Trắc nghiệm Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng có đáp án

Chương 2: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song
Bài 1: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

147,963 lượt xem 11,381 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Trong phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

A.  
Hình chóp có tất cả các mặt là hình tam giác
B.  
Tất cả các mặt bên của hình chóp là hình tam giác
C.  
Tồn tại một mặt bên của hình chóp không phải là hình tam giác
D.  
Số cạnh bên của hình chóp bằng số mặt của nó
Câu 2: 1 điểm

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?

A.  
Ba điểm mà nó đi qua
B.  
Một điểm và một đường thẳng thuộc nó
C.  
Ba điểm không thẳng hàng
D.  
Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng
Câu 3: 1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A.  
Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
B.  
Hai mặt phẳng có thể có đúng hai điểm chung
C.  
Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có chung một đường thẳng duy nhất hoặc mọi điểm thuộc mặt phẳng này đều thuộc mặt phẳng kia.
D.  
Hai mặt phẳng luôn có điểm chung.
Câu 4: 1 điểm

Cho hình tứ diện ABCD, phát biểu nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
AC và BD cắt nhau
B.  
AC và BD không có điểm chung
C.  
Tồn tại một mặt phẳng chứa AD và BC
D.  
AB và CD song song với nhau
Câu 5: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
Giao tuyến của (SAC) và (SBD) là SO.
B.  
Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là điểm S.
C.  
Giao tuyến của (SBC) và (SCD) là SK, với K là giao điểm của SD và BC.
D.  
Giao tuyến của (SOC) và (SAD) là SM, với M là giao điểm của AC và SD.
Câu 6: 1 điểm

Cho hình chóp O.ABC, A’ là trung điểm của OA; các điểm B’, C’ tương ứng thuộc các cạnh OB, OC và không phải là trung điểm của các cạnh này. Phát biểu nào sau đây là đúng.

Hình ảnh

A.  
Giao tuyến của (OBC) và (A’B’C’) là A’B’;
B.  
Giao tuyến của (ABC) và (OC’A’) là CK, với K là giao điểm của C’B’ với CB
C.  
(ABC) và (A’B’C’) không cắt nhau
D.  
Giao tuyến của (ABC) và (A’B’C’) là MN, với M là giao điểm của AC và A’C’, N là giao điểm của BC và B’C’.
Câu 7: 1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A.  
Hình tứ diện có 4 cạnh
B.  
Hình tứ diện có 4 mặt
C.  
Hình tứ diện có 6 đỉnh
D.  
Hình tứ diện có 6 mặt
Câu 8: 1 điểm

Số cạnh của hình chóp tam giác là:

A.  
5
B.  
4
C.  
6
D.  
3
Câu 9: 1 điểm

Hình biểu diễn nào sau đây vẽ đúng hình chóp?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 10: 1 điểm

Cho 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

A.  
Trong 4 điểm đã cho không có ba điểm nào thẳng hàng
B.  
Trong 4 điểm đã cho luôn luôn tồn tại 3 điểm thẳng hàng
C.  
Số mặt phẳng đi qua 3 trong 4 điểm đã cho là 4
D.  
Số đoạn thẳng nối hai điểm trong 4 điểm đã cho là 6.
Câu 11: 1 điểm

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua

A.  
Hai đường thẳng
B.  
Một điểm và một đường thẳng
C.  
Ba điểm
D.  
Hai đường thẳng cắt nhau
Câu 12: 1 điểm

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua

A.  
Ba điểm
B.  
Một điểm và một đường thẳng không chứa điểm đó.
C.  
Hai điểm
D.  
Bốn điển
Câu 13: 1 điểm

Hai đường thẳng chéo nhau nếu.

A.  
Chúng không có điểm chung
B.  
Chúng không cắt nhau và không song song với nhau
C.  
Chúng không cùng nằm trong bất kì một mặt phẳng nào
D.  
Chúng không nằm trong bất cứ hai mặt phẳng nào cắt nhau.
Câu 14: 1 điểm

Cho 4 điểm không đồng phẳng. Số mặt phẳng phân biệt mà mỗi mặt phẳng đi qua ba trong bốn điểm đó là:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 15: 1 điểm

Cho 6 đường thẳng đôi một cắt nhau. Hỏi xác định được nhiểu nhất bao nhiêu mặt phẳng đi qua 2 trong số các đường thẳng đã cho

A.  
6
B.  
8
C.  
12
D.  
15
Câu 16: 1 điểm

Trong các hình sau, hình nào là hình chóp.

Hình ảnh

A.  
Hình 1,2 và 4
B.  
hình 2 và 4
C.  
hình 2 và 3
D.  
tất cả các hình trên.
Câu 17: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDE, phát biểu nào sau đây là đúng.

A.  
Điểm B thuộc mặt phẳng (SED)
B.  
Điểm E thuộc mặt phẳng (SAB)
C.  
Điểm D thuộc mặt phẳng (SBC)
D.  
Điểm B thuộc mặt phẳng (SAB)
Câu 18: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
Hình 1 và hình 4 là các hình chóp tứ giác
B.  
Hình 2 và hình 4 là các hình chóp tam giác
C.  
Hình 1,2,3 là các hình chóp
D.  
Hình 3,4 không phải là hình chóp.
Câu 19: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDE, phát biều nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
SE và AB cắt nhau
B.  
Đường thẳng SB nằm trong mặt phẳng SED
C.  
(SAE) và (SBC) có một điểm chung duy nhất
D.  
SD và BC chéo nhau.
Câu 20: 1 điểm

Cho hình chóp O.ABC, A’ là trung điểm của OA, B’, C’ tương ứng thuộc các cạnh OB, OC và không phải là trung điểm của các cạnh này. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
Đường thẳng AC và A’C’ cắt nhau.
B.  
Đường thẳng OA và C’B’ cắt nhau.
C.  
Hai đường thẳng AC và A’C’ cắt nhau tại một điểm thuộc (ABO)
D.  
Hai đường thẳng CB và C’B’ cắt nhau tại một điểm thuộc (OAB)
Câu 21: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, M là điểm nằm trong tam giác SAD. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
Giao điểm của (SMC) với BD là giao điểm của CN với BD, trong đó N là giao điểm của SM và AD.
B.  
Giao điểm của (SAC) với BD là giao điểm của SA và BD
C.  
Giao điểm của (SAB) với CM là giao điểm của SA và CM
D.  
Đường thẳng DM không cắt mặt phẳng (SBC)
Câu 22: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, các điểm A’, B’, C’ lần lượt thuộc các cạnh SA, SB, SC. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.  
Thiết diện của (A’B’C’) với hình chóp S.ABCD là tam giác A’B’C’
B.  
Thiết diện của (A’B’C’) với hình chóp S.ABCD là tứ giác A’B’C’D’ với D’ là giao điểm của B’I với SD, trong đó I là giao điểm của A’C’ với SO, O là giao điểm của AC và BD
C.  
Thiết diện của (A’B’C’) với hình chóp S.ABCD là tứ giác SA’B’C’
D.  
Thiết diện của (A’B’C’) với hình chóp S.ABCD là tứ giác A’B’C’D
Câu 23: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành ABCD, các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh AB, SC. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
Giao điểm của MN với (SBD) là giao điểm của MN với BD.
B.  
Đường thẳng MN không cắt mặt phẳng (SBD)
C.  
Giao điểm của MN với (SBD) là giao điểm của MN với SI, trong đó I là giao điểm của CM với BD
D.  
Giao điểm của MN với (SBD) là M.
Câu 24: 1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD, đáy là hình bình hành ABCD, các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh AB, SC. Phát biều nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
Thiết diện của (MND) với hình chóp là tam giác MND
B.  
Thiết diện của (MND) với hình chóp là tứ giác NDMK, với K là giao điểm của SB với NI, I là giao điểm của MD với BC
C.  
Thiết diện của (MND) với hình chóp là tứ giác NDMB
D.  
Thiết diện của (MND) với hình chóp là tam giác NDB.
Câu 25: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang ABCD, AD // BC và AD > BC, A’ là trung điểm của SA, B’ thuộc cạnh SB và không phải là trung điểm của SB. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hình vẽ như sau: 

Hình ảnh

A.  
Thiết diện của mặt phẳng (A’B’C) với hình chóp S.ABCD là tam giác A’B’C.
B.  
Thiết diện của mặt phẳng (A’B’C) với hình chóp S.ABCD là tứ giác A’BCD
C.  
Thiết diện của mặt phẳng (A’B’C) với hình chóp S.ABCD là tứ giác A’B’CA
D.  
Thiết diện của mặt phẳng (A’B’C) với hình chóp S.ABCD là tứ giác A’B’CD
Câu 26: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang ABCD, AD // BC và AD > BC, A’ là trung điểm của SA, B’ thuộc cạnh SB và không phải là trung điểm của SB. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.  
Ba đường thẳng A’B’, AB, CD đồng quy
B.  
Ba đường thẳng A’B’, AB, CD đồng quy hoặc đôi một song song
C.  
Trong ba đường thẳng A’B’, AB, CD có hai đường thẳng không thể cùng thuộc một mặt phẳng.
D.  
Ba đường thẳng A’B’, AB, CD đồng quy tại điểm thuộc mặt phẳng (SBC).
Câu 27: 1 điểm

Cho ba đường thẳng a, b, c đôi một cắt nhau và không đồng phẳng. số giao điểm của ba đường thẳng là:

A.  
3
B.  
6
C.  
1
D.  
kết quả khác
Câu 28: 1 điểm

Thiết diện của mặt phẳng với tứ diện

A.  
Tam giác hoặc tứ giác
B.  
Luôn là một tứ giác
C.  
Luôn là một tam giác
D.  
Tam giác hoặc tứ giác hoặc ngũ giác

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Đại cương về phương trình có đáp án (Vận dụng)Lớp 10Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

172,35113,257

Trắc nghiệm Đại cương về phương trình có đáp án (Nhận biết)Lớp 10Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

166,65612,819

Trắc nghiệm Đại cương về phương trình có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

187,96414,458

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1 (có đáp án): Đại cương về phương trìnhLớp 10Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

160,49712,341