thumbnail

Trắc nghiệm Toán 10 – Đề kiểm tra chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (Có đáp án)

Kiểm tra và củng cố kiến thức chương 3 Toán 10 với bộ câu hỏi trắc nghiệm về phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. Bài tập bao gồm các dạng toán xác định tọa độ điểm, vector, phương trình đường thẳng, khoảng cách và ứng dụng hình học trong hệ trục tọa độ Oxy. Mỗi câu hỏi đều có đáp án, giúp học sinh luyện tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra chương.

Từ khoá: toán 10 chương 3 phương pháp tọa độ trắc nghiệm toán lớp 10 đề kiểm tra toán 10 bài tập hình học tọa độ luyện thi toán 10 kiểm tra chương phương pháp tọa độ toán lớp 10 có đáp án đề toán mặt phẳng Oxy

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

176,783 lượt xem 13,595 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm

Cho hai điểm A(-2; 1), B(7;4). Phương trình đường thẳng AB là:

A.  
A.   x – 3y + 5 = 0
B.  
B.   3x + y + 5 = 0
C.  
C.   x + y + 1 = 0
D.  
x + y – 11 = 0
Câu 2: 0.5 điểm

Cho các điểm M(5;2), N(1; -4), P(3; 6) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Khi đó phương trình của cạnh AC là

A.  
x – y – 5 = 0
B.  
2x + y + 2 = 0
C.  
2x – y – 6 = 0
D.  
x – 2y – 9 = 0
Câu 3: 0.5 điểm

Cho đường thẳng ∆: - 4x + 3y = 0. Phương trình các đường thẳng song song với ∆ và cách ∆ một khoảng bằng 3 là:

A.  
-4x + 3y ± 3 = 0
B.  
-4x + 3y ± 21 = 0
C.  
4x - 3y ± 15 = 0
D.  
-4x + 3y ± 12 = 0
Câu 4: 0.5 điểm

Cho tam giác ABC với A(1; 4), B(3; -2), C(4; 5) và đường thẳng ∆: 2x – 5y + 3 = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
Đường thẳng ∆ không cắt cạnh nào của tam giác
B.  
Đường thẳng ∆ cắt 1 cạnh của tam giác
C.  
Đường thẳng ∆ cắt 2 cạnh của tam giác
D.  
Đường thẳng ∆ cắt 3 cạnh của tam giác
Câu 5: 0.5 điểm

Cho điểm A(-2; 1) và hai đường thẳng d1: 3x - 4y + 5 = 0 và d2: mx + 3y - 3 = 0. Giá trị của m để khoảng cách từ A đến d1 gấp hai lần khoảng cách từ A đến đường thẳng d2 là:

A.  
m   =   ± 1
B.  
m   =   ±   15 3
C.  
m   =   ±   4
D.  
m   =   ± 15 5
Câu 6: 0.5 điểm

Cho tam giác ABC, biết phương trình ba cạnh của tam giác là AB: 2x – 3y – 1 = 0, BC: 2x + 5y – 9 = 0, CA: 3x – 2y + 1 = 0. Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là:

A.  
32 57 ;   29 57
B.  
- 4 57 ;   - 25 57
C.  
- 1 12 ;   3
D.  
3 ;   4
Câu 7: 0.5 điểm

Lập phương trình của đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1: x + 3y – 1 =0 d2: x – 3y - 5= 0 và vuông góc với đường thẳng d3: 2x - y + 7 = 0.

A.  
3x + 6y - 5=0.
B.  
6x + 12y - 5 = 0.
C.  
6x+ 12y + 10 = 0.
D.  
x +2y + 10 = 0.
Câu 8: 0.5 điểm

Cho đường thẳng d: (m – 2)x + (m – 6 )y + m – 1 = 0. Khi m thay đổi thì đường thẳng d luôn đi qua điểm có tọa độ?

A.  
(3; 4)
B.  
(-2; 1)
C.  
5 4 ;   - 1 4
D.  
- 5 4 ;   1 4
Câu 9: 0.5 điểm

Đường thẳng qua A(5; 4) chắn trên hai tia Ox, Oy một tam giác có diện tích nhỏ nhất là:

A.  
10
B.  
20
C.  
40
D.  
80
Câu 10: 0.5 điểm

Phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(-1; 3), B(1; 0), C(3; 5) là:

A.  
x 2 + y 2 - 5 / 8 x - 11 / 4 y + 21 / 8 = 0
B.  
x 2 + y 2 - 27 / 8 x - 21 / 4 y + 19 / 8 = 0
C.  
x 2 + y 2 - 5 / 6 x - 11 / 6 x - 2 / 3 = 0
D.  
x 2 + y 2 - 27 / 8 x - 21 / 4 y - 19 / 8 = 0
Câu 11: 0.5 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 + ( m + 1 ) x + 4 y + 2 m - 1 = 0 . Giá trị của m để phương trình trên là phương trình của một đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng ∆: x + y – 2 = 0

A.  
m = -3
B.  
m = -6
C.  
m = -9
D.  
không tồn tại m
Câu 12: 0.5 điểm

Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 + 4 x + 6 y - 12 = 0 và đường thẳng ∆: x – y + 6 = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
Đường thẳng không cắt đường tròn
B.  
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn
C.  
Đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm cách nhau một khoảng dài hơn 3
D.  
Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm cách nhau một khoảng ngắn hơn 2
Câu 13: 0.5 điểm

Cho đường tròn (C) có phương trình x 2 + y 2 - 2 x + 4 y + 4 = 0 và điểm A(5; -5). Góc α của các tiếp tuyến với đường tròn (C) kẻ từ A thỏa mãn

A.  
sin α 2   =   1 5
B.  
sin α   =   1 5
C.  
cos α 2   =   1 5
D.  
cos α   =   2 5
Câu 14: 0.5 điểm

Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn ( C 1 ) :   x 2 + y 2 - 2 x + 4 y + 1 = 0   v à   ( C 2 ) :   x 2 + y 2 + 6 x - 8 y + 20 = 0

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 15: 0.5 điểm

Cho tam giác ABC với A(-1; 3), B(2; 1), C(4; 4). Đường tròn nội tiếp tam giác ABC có bán kính là:

A.  
r   =   13 2   +   2
B.  
r   =   13 2   -   2
C.  
r   =   13 1   +   2
D.  
r   =   13 1   -   2
Câu 16: 0.5 điểm

Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục bé và tiêu cự đều bằng 6 là:

A.  
x 2 9   +   y 2 18   =   1
B.  
x 2 18   +   y 2 9   =   1
C.  
x 2 9   +   y 2 9   =   1
D.  
9 x 2   +   18 y 2   =   1
Câu 17: 0.5 điểm

Phương trình x 2 m 2   +   y 2 36   =   1 là phương trình chính tắc của elip có hình chữ nhật cơ sở với diện tích bằng 300 thì:

A.  
m   =   ± 5 2
B.  
m   =   ± 15 2
C.  
m   =   ± 25 2
D.  
Không tồn tại m
Câu 18: 0.5 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng ∆: x = 5 và tiếp xúc với hai đường thẳng d1: 3x – y + 3 = 0; d2: x – 3y + 9 = 0 có phương trình là:

A.  
x     5 2   +   y   +   2 2   =   40 hoặc x   -   5 2   +   y     -   8 2   =   10
B.  
B. x     5 2   +   y   +   2 2   =   40  
C.  
x     5 2   +   y   +   2 2   =   40
D.  
x     5 2   +   y   -   2 2   =   40  hoặc   x   -   5 2   +   y     +   8 2   =   10
Câu 19: 0.5 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x 2   + y 2   +   4 x   +   4 y     17   = 0 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 3x – 4y - 18 = 0

A.  
3x – 4y + 23=0 hoặc 3x – 4y – 27 = 0
B.  
3x – 4y + 23= 0 hoặc 3x - 4y + 27 = 0
C.  
3x - 4y – 23= 0 hoặc 3x – 4y + 27 = 0
D.  
3x - 4y – 23 = 0 hoặc 3x – 4y – 27 = 0
Câu 20: 0.5 điểm

Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó đi qua điểm A 2 ; 3 và tỉ số của độ dài trục lớn với tiêu cự bằng 2 3

A.  
x 2 16 + y 2 4 = 1.
B.  
x 2 4 + y 2 3 = 1.
C.  
x 2 3 + y 2 4 = 1.
D.  
x 2 4 + y 2 16 = 1.

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1(có đáp án): Mệnh đềLớp 10Toán

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

182,07714,000

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1. Mệnh đề có đáp án (Mới nhất)Lớp 10Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

151,42411,642

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (Có đáp án)Lớp 10Toán

3 mã đề 75 câu hỏi 1 giờ

171,20613,165

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Hệ trục tọa độ (Có đáp án)Lớp 10Toán

1 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ

168,03012,920