thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Đồ Họa Máy Tính - Photoshop - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn tập hiệu quả với đề thi trắc nghiệm đồ họa máy tính - Photoshop từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Đề thi tập trung vào các khái niệm và kỹ năng quan trọng trong Photoshop, bao gồm các công cụ cơ bản, kỹ thuật chỉnh sửa ảnh, và các phương pháp thiết kế đồ họa. Đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm đồ họa máy tính Photoshopôn thi Photoshopđề thi có đáp án Photoshoptrắc nghiệm Photoshoptài liệu ôn tập Photoshopkỳ thi đồ họa máy tínhcâu hỏi trắc nghiệm Photoshopluyện thi Photoshop

Số câu hỏi: 214 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

145,405 lượt xem 11,177 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Hãy cho biết Nhóm đối tượng Pen dưới đây đối tượng nào dựng để thêm điểu neo trên đường Path
A.  
Đối tượng số 3
B.  
Đối tượng số 1
C.  
Đối tượng số 2
D.  
Đối tượng số 4
Câu 2: 0.25 điểm
Hãy chọn câu đỳng trong các câu sau:
A.  
Thanh công cụ tựy biến sẽ thay đổi khi chọn công cụ khác nhau trên hộp công cụ.
B.  
Hộp công cụ sẽ thay đổi tương ứng khi chọn công cụ khác nhau trên thanh công cụ tựy biến.
C.  
Hộp công cụ và thanh công cụ tuỳ biến là một
D.  
Không có sự liên hệ gỡ giữa thanh công cụ tựy biến và hộp công cụ.
Câu 3: 0.25 điểm
Để căn chỉnh lề cho chữ ta chọn biểu tượng số:
A.  
6
B.  
5
C.  
4
D.  
3
Câu 4: 0.25 điểm
Để thay đổi mức độ nhỡn thấy của layer, để Có thể nhỡn thấy layer phía dưới ta sẽ chọn mục nào trong các mục sau:
A.  
Opacity
B.  
Normal
C.  
Fill
D.  
Lock
Câu 5: 0.25 điểm
Đổi tên cho layer:
A.  
Vào meu Layer/ Layer Properties hoặc kích phải chuột vào Layer trên Palette layer chọn Layer Properties
B.  
Kích phải chuột vào layer cần đổi tên chọn Rename
C.  
Vào menu Layer chọn Rename
D.  
đỳp chuột vào layer trên ảnh và chọn Rename.
Câu 6: 0.25 điểm
Để chọn màu chữ ta Có thể chọn màu tại:
A.  
Tất cả các phương án
B.  
Hộp công cụ
C.  
Thanh công cụ tựy biến.
D.  
Palette Charater
Câu 7: 0.25 điểm
Để uốn cong chữ như Hình dưới đây. Ta phải mở Palette
A.  
Warp Text
B.  
Character
C.  
Paraghrap
D.  
Type
Câu 8: 0.25 điểm
Khi sử dụng công cụ Clone Stamp, di chuột trên vựng ảnh dấu + xuất hiện trên ảnh chỉ ra:
A.  
Vựng ảnh đang được sao chép.
B.  
Vựng ảnh cần được chỉnh sửa.
C.  
Vựng ảnh Không xác định nguồn.
D.  
Tất cả phương án đều sai.
Câu 9: 0.25 điểm
Tính năng Layer/ Duplicate Layer… dựng để:
A.  
Sao chộp layer
B.  
Xóa layer.
C.  
Tạo layer míi.
D.  
Thay đổi chế độ hũa trộn của layer.
Câu 10: 0.25 điểm
công cụ để cắt Hình là công cụ:
A.  
Crop
B.  
Lasso Tool
C.  
Marquee Tool
D.  
Brush
Câu 11: 0.25 điểm
Sau khi thực hiện tạo vựng chọn, để thay đổi kích thưíc vựng ảnh được chọn ta thực hiện:
A.  
Edit/Free transform
B.  
Edit/Stroke
C.  
Select/ Transform Select
D.  
Select/ Modify
Câu 12: 0.25 điểm
công cụ Single Column Marquee Tool dựng để tạo vựng chọn:
A.  
Một cột 1px
B.  
Một cột 10px
C.  
Một cột 20px
D.  
Một cột 30px
Câu 13: 0.25 điểm
Cho thanh công cụ tựy biến của công cụ Pen Tool hóy cho biết ý nghĩa của các biểu tượng số 9:
A.  
Loại trừ vựng Path
B.  
Thêm đường Path vào layer hiện tại
C.  
Khi sử dụng công cụ Pen sẽ tạo ra đường Path
D.  
Tạo ra các nút điểm trên đường Path
Câu 14: 0.25 điểm
Để sử dụng công cụ type ta nhấn phím:
A.  
T
B.  
E
C.  
P
D.  
Y
Câu 15: 0.25 điểm
Hình ảnh trên là mô phỏng kỹ thuật đồ họa dạng:
A.  
Raster
B.  
Vector
C.  
2D
D.  
3D
Câu 16: 0.25 điểm
Sau khi tạo xong đường Path quanh đối tượng để xóa bá một số điểm neo Không cần thiết trên đường Path ta thực hiện:
A.  
Chọn công cụ Delete Anchor Point Tool rồi kích chuột vào các điểm neo cần xóa bá.
B.  
Kích chuột vào điểm neo cần xóa bá nhấn phím Delete
C.  
Chọn công cụ Convert Point Tool rồi kích chuột vào các điểm neo cần xóa, nhấn Delete
D.  
Chọn công cụ FreeFrom Pen Tool sau đú kích chuột vào điểm neo cần xóa bá.
Câu 17: 0.25 điểm
Hãy cho biết hộp thoại sau xuất hiện khi nào?
A.  
Khi chọn hiệu ứng Mortion Blur
B.  
Khi chọn hiệu ứng Blur More
C.  
Khi chọn hiệu ứng Smart Blur
Câu 18: 0.25 điểm
Để hũa trộn layer ta sử dụng mục nào trong các mục sau:
A.  
Normal
B.  
Opacity
C.  
Fill
D.  
Lock
Câu 19: 0.25 điểm
Khi sử dụng công cụ Brush ta sử dụng víi phím tắt là:
A.  
B
B.  
R
C.  
H
D.  
S
Câu 20: 0.25 điểm
Phím tắt nào trong các phím sau cho phộp sử dụng công cụ chọn màu tương đồng:
A.  
W
B.  
L
C.  
M
D.  
C
Câu 21: 0.25 điểm
công cụ Magnetic Lasso Tool dựng để chọn các vựng chọn:
A.  
Tự do có bám đường viền.
B.  
Tự do Không bám đường viền.
C.  
Dạng Hình học.
D.  
có màu đồng nhất.
Câu 22: 0.25 điểm
Trong Nhóm công cụ Eraser, công cụ Magic Eraser Tool dựng để:
A.  
Xóa những màu tương đồng trả lại màu Background
B.  
Xóa vựng Hình ảnh tựy ý.
C.  
Xóa theo màu Background.
D.  
Xóa theo màu nền.
Câu 23: 0.25 điểm
Cho thanh công cụ tựy biến của công cụ Pen Tool hóy cho biết ý nghĩa của biểu tượng số 13:
A.  
Mẫu sẵn có dành cho công cụ Pen khi tạo ra khối Hình.
B.  
Thêm đường Path vào layer hiện tại
C.  
Lấy phần giao nhau giữa hai vựng Path
D.  
Tạo ra các nút điểm trên đường Path
Câu 24: 0.25 điểm
Để làm mịn da mặt, làm mê các vết thâm ta Có thể sử dụng công cụ:
A.  
Blur
B.  
Shapen
C.  
Healing Brush
D.  
Ptach
Câu 25: 0.25 điểm
Để lưu lại vựng chọn cho các lần thực hiện sau ta chọn vựng chọn sau đú vào:
A.  
Select/ Save Selection…
B.  
Select/ Load Selection…
C.  
Layer/ Save Selection…
D.  
Layer/Reselect…
Câu 26: 0.25 điểm
Trong hộp thoại Level, điểm tam giác đầu tiên của thanh độ Levels là tượng trưng cho:
A.  
Độ đậm nhạt của màu sắc
B.  
Tính trung bỡnh của màu sắc.
C.  
Sắc sáng của màu sắc.
D.  
Mức độ tương phản của màu.
Câu 27: 0.25 điểm
Khi sử dụng công cụ Pen để tạo đường Path, tại điểm neo míi, khi đó chọn hưíng phự hợp cho đường Path để cố đinh phần hưíng đú ta giữ phím:
A.  
Alt
B.  
Ctrl
C.  
Tab
D.  
Shift
Câu 28: 0.25 điểm
Thiết bị đồ họa đầu tiên là màn Hình xuất hiện tại Đức vào năm:
A.  
1959
B.  
1960
C.  
1961
D.  
1958
Câu 29: 0.25 điểm
Khi thực hiện việc tạo vựng chọn, muốn di chuyển vựng chọn để chuyển tạm thêi sang công cụ Hand ta giữ phím:
A.  
Space
B.  
Alt
C.  
Ctrl
D.  
Tab
Câu 30: 0.25 điểm
Để tạo Hình 2 từ Hình 1 ta sử dụng hiệu ứng nào trong Nhóm hiệu ứng Render:
A.  
Lens Flare
B.  
Different Clounds
C.  
Fiber
D.  
Clounds
Câu 31: 0.25 điểm
Ta Có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để thu nhá Hình ảnh:
A.  
Ctrl+ -
B.  
Alt+ -
C.  
Shift+ -
D.  
Tab+-
Câu 32: 0.25 điểm
Nhóm bộ lọc Render là:
A.  
Tạo dáng 3D, mẫu khỳc xạ, mô phỏng kết quả phản xạ ánh sáng.
B.  
Làm biến dạng Hình học cho ảnh, tạo hiệu ứng 3D hoặc tái tạo Hình dáng khác, chiếm dụng nhiều dung lượng nhí.
C.  
Cung cấp cho Hình ảnh dáng vẻ độ sau hay tỡnh trạng của vật chất trong thực tế.
D.  
Nhóm bộ lọc làm mê vựng chọn hoặc nHình ảnh, hữu ích trong chấm và sửa ảnh và Có thể tạo búng mê cho ảnh.
Câu 33: 0.25 điểm
Tạo ra Hình 2 từ Hình 1 bằngcách sử dụng hiệu ứng nào trong Nhóm hiệu ứng Distort:
A.  
Wave
B.  
Twirl
C.  
Glass
D.  
Shear
Câu 34: 0.25 điểm
Để sử dụng công cụ chọn Marquee ta sử dụng phím tắt:
A.  
M
B.  
A
C.  
Q
D.  
E
Câu 35: 0.25 điểm
Để gỡ bá líp chữ đó bị uốn trong hộp thoại Warp Text ta thực hiện:
A.  
Style: chọn None
B.  
Bend: 0 %
C.  
Horizontal Distortion: 0%
D.  
Vertical Distortion: 0%
Câu 36: 0.25 điểm
Để hiệu chỉnh màu sắc của vựng chọn ta sử dụng công cụ Variations. Để thêm độ sáng ta chọn mục:
A.  
10
B.  
8
C.  
7
D.  
6
Câu 37: 0.25 điểm
Chuyển đổi chế độ ảnh sang chế độ ảnh xám ta thực hiện:
A.  
Vào menu Image/ Grayscale
B.  
Vào menu Image/ Adjustments/Desaturation…
C.  
Vào menu Image/Adjustments/ Variations…
D.  
Vào menu Image/Levels…
Câu 38: 0.25 điểm
Để tự động điều chỉnh độ tương phản của Hình ảnh ta thực hiện:
A.  
Image/Adjustments/ Auto Contrast
B.  
Image/Auto Contrast
C.  
Image/ Adjustments/ Auto levels
D.  
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+L
Câu 39: 0.25 điểm
Để tạo ra Hình ảnh sau. Ta phải thêm layer Style dạng gỡ cho chữ:
A.  
Bevel and EmBoss
B.  
Outer Glow
C.  
Color Overlay
D.  
Gradient Overlay
Câu 40: 0.25 điểm
Để thay đổi kích thưíc của vựng chọn ta thực hiện:
A.  
Select/ Transform Select
B.  
Select/ Color Range
C.  
Select/Modify
D.  
Select/Similar

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Đo Lường Tổng Hợp (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

6 mã đề 203 câu hỏi 1 giờ

88,7566,823

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Đo Lường - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 186 câu hỏi 45 phút

88,0846,775

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

77,6585,962

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Kỹ Thuật Đo Lường EPU Đại học - Cao đẳng

2 mã đề 77 câu hỏi 1 giờ

141,72110,893