thumbnail

Trắc Nghiệm Hóa Học - Đề Thi Có Đáp Án - Cao Đẳng Y Hà Nội CDYHN

Ôn luyện với đề trắc nghiệm “Hóa học” từ Cao đẳng Y Hà Nội CDYHN. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các khái niệm hóa học cơ bản, phản ứng hóa học, và ứng dụng hóa học trong y học, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên y khoa tại CDYHN trong quá trình học tập và thi cử. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm hóa họcđề thi hóa họchóa học y khoaCao đẳng Y Hà Nội CDYHNôn thi hóa họckiểm tra hóa họcthi thử hóa họcứng dụng hóa học trong y họcđề thi có đáp án

Số câu hỏi: 299 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

145,852 lượt xem 11,209 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Nếu sự chuyển năng lượng có liên quan đến việc tăng tốc độ chuyển động của phân tử ở vật nhận năng lượng thì sự chuyển năng lượng được thực hiện dưới dạng công.
A.  
Đúng.
B.  
Sai.
Câu 2: 0.2 điểm
Cho chất A tác dụng với chất B trong một bình kín cách nhiệt. Vậy hệ phản ứng vừa thực hiện là:
A.  
Hệ mở.
B.  
Hệ kín.
C.  
Hệ cô lập.
D.  
Hệ hở.
Câu 3: 0.2 điểm
Một phản ứng hoá học có hằng số tốc độ bằng 2.10-2.s-1 ở 2880K và bằng 0,38 s-1 ở 3250K. Vậy hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là:
A.  
2,54
B.  
2,35
C.  
2,22
D.  
2,10
E.  
2,50
Câu 4: 0.2 điểm
Chất gây hiệu ứng nhà kính là:
A.  
CO
B.  
CO2
C.  
NO
D.  
NO2
E.  
N2O2
Câu 5: 0.2 điểm
Hợp chất: CH3 - CH(CH3) - CH2 - CH(CH3) – OH. Có tên gọi theo IUPAC là:
A.  
1,3 – dimethyl butanol
B.  
2,3 – dimethyl butanol
C.  
1,3 – dimethyl butan – 2 – ol
D.  
2,3 – dimethyl butan – 2 – ol
E.  
4 – methylpentan – 2 - ol
Câu 6: 0.2 điểm
Trong Y Dược, acid acetyl salicylic (aspirin) được dùng làm:
A.  
Thuốc chữa ho
B.  
Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
C.  
Thuốc gây ngủ30
D.  
Thuốc kháng acid
E.  
Thuốc sát trùng
Câu 7: 0.2 điểm
Trong giờ hóa học, giáo viên yêu cầu viết cấu hình của nguyên tố Cu (Z=29).
Nam viết: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
Kiên viết: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9
Hồng viết: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
Phương viết: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10.
Vậy theo anh (chị) sinh viên nào đã viết đúng:
A.  
Nam
B.  
Kiên
C.  
Hồng
D.  
Phương
Câu 8: 0.2 điểm
Đối với chất khí tan trong chất lỏng thì độ tan được biểu diễn bằng……chất khí bão hòa trong một thể tích xác định của dung môi.
A.  
Nhiệt độ
B.  
Thể tích
C.  
Áp suất
Câu 9: 0.2 điểm
Cho các đại lượng sau: enthalpy (H), công (A), áp suất (P), thể tích (V), nhiệt lượng (Q). Đại lượng nào là hàm trạng thái:
A.  
H, A, P
B.  
A, V, Q
C.  
P, V, Q
D.  
P, V, H
E.  
V, H, Q
Câu 10: 0.2 điểm
Phản ứng đơn giản là phản ứng chỉ diễn ra qua một giai đoạn.
A.  
Đúng.
B.  
Sai.
Câu 11: 0.2 điểm
Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng hóa học bằng tổng thiêu nhiệt của các chất sản phẩm trừ tổng thiêu nhiệt của các chất tham gia phản ứng, kèm theo hệ số trong phương trình phản ứng.
A.  
Đúng.
B.  
Sai.
Câu 12: 0.2 điểm
Peroxyd kim loại khi phản ứng với CO2¬ giải phóng.....:22
A.  
Khí CO
B.  
Khí O3
C.  
Khí SO2
D.  
Khí O2
Câu 13: 0.2 điểm
Sinh nhiệt của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo ra 1mol chất đó từ các đơn chất ở trạng thái:
A.  
Kích thích
B.  
Bền vững
C.  
Khí
Câu 14: 0.2 điểm
Trong y dược, Quinin được sử dụng làm:
A.  
Điều trị sốt rét do ký sinh trùng
B.  
Sát trùng đường hô hấp
C.  
Thuốc gây ngủ
D.  
Thuốc kháng acid
E.  
Thuốc chữa phù não
Câu 15: 0.2 điểm
Nồng độ đương lượng được biểu thị bằng số đương lượng gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
A.  
Đúng.
B.  
Sai.
Câu 16: 0.2 điểm
Chuẩn bị 2 ống nghiệm sau:
- Ống 1: cho 2ml H2SO4 0,1M vào 2ml dung dịch Na2S2O3 và 1ml nước, bấm giây.
- Ống 2: cho 2ml H2SO4 0,1M vào 3ml Na2S2O3, bấm giây.
Đến khi các ống nghiệm bắt đầu xuất hiện kết tủa S như làn khói mỏng thì dừng lại, ghi thời gian và tính tốc độ phản ứng theo công thức v=1/t.
Kết quả thu được là:
A.  
Tốc độ phản ứng của ống 1 > ống 2
B.  
Tốc độ phản ứng của ống 1 = ống 2
C.  
Tốc độ phản ứng của ống 1 < ống 2
D.  
Không so sánh được tốc độ 2 phản ứng
Câu 17: 0.2 điểm
Thứ tự tăng dần mức độ phân cực của các phân từ là: H2, HCl, CH4, NaCl.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 18: 0.2 điểm
Hệ……là hệ không trao đổi chất mà chỉ có sự trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh.
A.  
Kín
B.  
Cô lập
C.  
Mở
Câu 19: 0.2 điểm
Những người uống rượu nhiều và thường xuyên sẽ gây nghiện, người nghiện rượu sẽ dần dần bị nhiễm độc rượu. Khi bị nhiễm độc rượu có thể ảnh hưởng như thế nào đến cơ thể?
A.  
Viêm dây thần kinh
B.  
Xơ gan
C.  
Bệnh về tim mạch
D.  
Tất cả các ý trên
Câu 20: 0.2 điểm
Biết M H2C2O4 =90 Hãy tính đương lượng gam của acid oxalic trong phản ứng sau:
5 H2C2O4 + 2 KMnO4 + 3 H2SO4 = 10 CO2 = 2 MnSO4 + K2SO4 8 H2O
A.  
22,5 g
B.  
30 g
C.  
45 g
D.  
90 g
E.  
180 g
Câu 21: 0.2 điểm
MgSO4 (muối chát) dễ tan trong nước và trong y học được dùng làm:
A.  
Thuốc khử trùng
B.  
Thuốc chữa các bệnh về đường hô hấp
C.  
Thuốc nhuận tràng
D.  
Thuốc an thần
E.  
Thuốc chữa tiêu chảy
Câu 22: 0.2 điểm
Acid vô cơ có trong thành phần của dịch vị dạ dày là:
A.  
HCl
B.  
H2S
C.  
H¬2CO3
D.  
HI
E.  
HBr
Câu 23: 0.2 điểm
Theo quan điểm của Bohr (Bo) các electron khi tồn tại ở vùng không gian xung quanh hạt nhân thì:
A.  
Chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo lượng tử( quỹ đạo dừng) và không bị thay đổi năng lượng
B.  
Chuyển động xung quanh hạt nhân một cách hỗn loạn
C.  
Chuyển động xung quanh hạt nhân giống như các hành tinh quay xung quanh mặt trời
Câu 24: 0.2 điểm
Nhờ những thành tựu của vật lý học, các nhà khoa học đã khẳng định rằng nguyên tử gồm hai thành
A.  
phần chính là electron và:
B.  
Proton
C.  
Neutron
D.  
Hạt nhân nguyên tử
Câu 25: 0.2 điểm
Trong chu kỳ 2, các nguyên tố: flo, oxy, carbon, được sắp xếp theo thứ tự độ âm điện tăng dần là:
A.  
Oxy < carbon < flo
B.  
Carbon < flo < oxy
C.  
Carbon < oxy < flo
D.  
Flo < oxy < carbon
E.  
Oxy < flo < carbon
Câu 26: 0.2 điểm
Terpen có công thức chung là (C5H8)n (n ≥ 2).
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 27: 0.2 điểm
Trong cấu tạo nguyên tử hạt neutron là hạt:
A.  
Mang điện tích dương
B.  
Mang điện tích âm.
C.  
Không mang điện tích
Câu 28: 0.2 điểm
Nếu trong một hệ phản ứng có cả chất khí, chất rắn thì trong biểu thức tính KP chỉ có chất khí.
A.  
Đúng.
B.  
Sai.
Câu 29: 0.2 điểm
Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng hóa học thực chất là biến thiên enthalpy của quá trình .
A.  
Đúng.
B.  
Sai.
Câu 30: 0.2 điểm
Nhiệt độ sôi của chất lỏng là nhiệt độ mà tại đó áp suất hơi bão hòa của chất lỏng……áp suất hơi bão hòa của khí quyển.
A.  
Nhỏ hơn
B.  
Lớn hơn
C.  
Bằng
Câu 31: 0.2 điểm
Trong cách chọn mạch chính và đánh số đối với hydrocarbon không no: mạch chính là mạch có nhiều liên kết bội, dài nhất, đánh số 1 cho carbon ở đầu mạch gần liên kết bội (ưu tiên liên kết ba)
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 32: 0.2 điểm
Trong y dược, Phenol được sử dụng để:
A.  
Sát trùng dụng cụ thủy tinh
B.  
Tiệt khuẩn dụng cụ kim loại
C.  
Tẩy uế nhà cửa, sát trùng dụng cụ
Câu 33: 0.2 điểm
Lớp K (n=2) có thể chứa tối đa bao nhiêu electron.
A.  
2
B.  
43
C.  
6
D.  
8
E.  
10
Câu 34: 0.2 điểm
Trong y dược, aldehyd acetic (CH3CHO) dùng để điều chế clorat hydrat CCl3CH(OH)2 là chất dùng để sản suất thuốc an thần.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 35: 0.2 điểm
BaSO4 có tác dụng cản quang do khả năng.............tia Rơnghen nên được dùng trong kỹ thuật chụp Xquang.
A.  
Phản xạ mạnh
B.  
Hấp thụ lớn
C.  
Ngăn cản tốt
Câu 36: 0.2 điểm
Khi số lượng tử phụ (l) nhận giá trị bẳng 2 thì số lượng tử từ (ml) có thể nhận giá trị nào sau đây:
A.  
0, 1, 2
B.  
1, -1, -2
C.  
2, -1, -2
D.  
-1, 1, -2
E.  
-2, -1, 0, 1, 2
Câu 37: 0.2 điểm
Nhiệt độ đông đặc của chất lỏng là nhiệt độ mà tại đó áp suất hơi bão hòa của pha lỏng……áp suất hơi bão hòa của pha rắn.
A.  
Nhỏ hơn
B.  
Lớn hơn
C.  
Bằng
Câu 38: 0.2 điểm
NH4Cl(tt) bị nhiệt phân trong một bình kín theo phản ứng sau:
NH4Cl(tt) HCl(Khí) + NH3(Khí)
Vậy biến thiên entropi (∆S) của phản ứng trên mang giá trị:
A.  
< 0
B.  
= 0
C.  
> 0
D.  
≤ 0
E.  
≥ 0
Câu 39: 0.2 điểm
Hệ nhiệt động nào sau đây là hệ kín?
A.  
Cơ thể con người.
B.  
Nhiệt kế.
C.  
Cốc sữa để hở.
D.  
Cái phích mở nắp.
E.  
Không có đáp án nào đúng trong các đáp án trên
Câu 40: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Hiệu ứng nhiệt của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và các sản phẩm chứ không phụ thuộc vào cách thực hiện phản ứng.
A.  
Đúng.
B.  
Sai.
C.  
32. Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng hóa học bằng tổng sinh nhiệt của các chất tham gia phản ứng trừ tổng sinh nhiệt của các sản phẩm, kèm theo hệ số trong phương trình phản ứng.
D.  
Đúng.
E.  
Sai.
Câu 41: 0.2 điểm
Biết MNaOH = 40. Hãy tính đương lượng gam của NaOH trong phản ứng sau:
3NaOH + H3PO4 Na3PO4 + 3H2O
A.  
20 g
B.  
40 g
C.  
60 g
D.  
80 g
E.  
100 g
Câu 42: 0.2 điểm
Trong y dược, Oxymen và dẫn chất của nó được dùng làm:
A.  
Thuốc xông
B.  
Sát trùng đường hô hấp
C.  
Nguyên liệu sản xuất nước hoa
D.  
Cả A và B
E.  
Cả A, B và C
Câu 43: 0.2 điểm
Mẫu phân tích sau khi lấy cần được bảo quản trong điều kiện thích hợp (bao bì, nhiệt độ, độ ẩm...) nhằm mục tiêu bảo đảm sự ổn định của nó.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 44: 0.2 điểm
NH4Cl bị nhiệt phân trong một bình kín ở nhiệt độ không đổi theo phản ứng sau:
NH4Cl(tt) → NH3(k) + HCl(k)
Khi hệ ở trạng thái cân bằng, nếu ta cho thêm vào hệ một lượng nhỏ NH4Cl thì khi đó:
A.  
Giá trị KP tăng.
B.  
Giá trị KP giảm.
C.  
Giá trị KP tăng gấp đôi.
D.  
Giá trị KP giảm một nửa.
E.  
Giá trị KP không đổi.
Câu 45: 0.2 điểm
Hiệu ứng liên hợp xuất hiện trong hợp chất CH2 = CH – CH = O với hệ liên hợp là loại:
A.  
-
B.  
- p
C.  
-
D.  
p -
Câu 46: 0.2 điểm
Tiến hành thí nghiệm: 200cm3 nước ở 200C, 1 atm đun nóng đến 500C, 1 atm. Rồi lại được làm nguội về 200C, 1atm. Vậy thí nghiệm này đang thực hiện quá trình nào sau đây?
A.  
Quá trình kín (chu trình).
B.  
Quá trình mở.
C.  
Quá trình thuận nghịch.
D.  
Quá trình bất thuận nghịch.
Câu 47: 0.2 điểm
Nếu:
tđ là độ hạ nhiệt độ đông đặc của dung dịch.
Kđ là hằng số đông đặc của dung môi.
Cm là nồng độ molan của chất tan trong dung dịch.
Thì biểu thức đúng của định luật Raoult là:
A.  
tđ = Kđ + Cm
B.  
tđ = Kđ - Cm
C.  
tđ = Kđ .Cm
D.  
tđ = Kđ /Cm
E.  
tđ = Cm /Kđ
Câu 48: 0.2 điểm
Một phản ứng hóa học về bản chất là sự chuyển đổi trạng thái của hệ.
A.  
Đúng.
B.  
Sai.
Câu 49: 0.2 điểm
O3 có tính khử mạnh hơn O2.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 50: 0.2 điểm
Trong thực tế người ta thường dùng dung dịch muối ăn NaCl để bảo quản thịt cá (tạo ra dung dịch ưu trương so với dung dịch trong tế bào vi khuẩn), thịt cá có thể được tươi lâu. Từ đó đã xảy ra quá trình gì làm cho vi khuẩn bị co rút lại và chết?
A.  
Quá trình loại nước khỏi các tế bào của vi khuẩn.
B.  
Quá trình hấp thụ nước của các tế bào vi khuẩn.
C.  
Quá trình phân ly ion Cl-.
D.  
Quá trình phân ly ion Na+.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc nghiệm Hóa Sinh Hóa Học Glucid có đáp án NCTUHoá học

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

15,8901,216

Đề Thi Trắc Nghiệm Hóa Học Hữu Cơ (Miễn Phí, Có Đáp Án)Lớp 12Hoá học

2 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

17,9171,351