thumbnail

Đề thi Trắc nghiệm Hoá Sinh - Cao đẳng Y Hà Nội CDYHN (Miễn phí, có đáp án)

Đề thi trắc nghiệm Hoá Sinh miễn phí của Cao đẳng Y Hà Nội (CDYHN), kèm theo đáp án chi tiết. Đề thi này bao gồm các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao về kiến thức Hoá Sinh, giúp sinh viên nắm vững các khái niệm quan trọng, như cấu trúc và chức năng của protein, lipid, enzyme, cũng như các quá trình sinh hóa trong cơ thể. Đây là tài liệu ôn tập lý tưởng dành cho sinh viên chuẩn bị cho các kỳ thi Hoá Sinh tại Cao đẳng Y Hà Nội.

Từ khoá: đề thi Hoá Sinh CDYHNđề thi Hoá Sinh Cao đẳng Y Hà Nộitrắc nghiệm Hoá Sinh CDYHNđề thi Hoá Sinh miễn phíđề thi Hoá Sinh có đáp ánđề thi Hoá Sinhcâu hỏi trắc nghiệm Hoá Sinhôn tập Hoá Sinh CDYHNkỳ thi Hoá Sinh Cao đẳng Y Hà NộiHoá Sinh cơ bản CDYHNHoá Sinh nâng cao CDYHNcâu hỏi Hoá Sinh CDYHNluyện thi Hoá Sinh CDYHNđề thi Hoá Sinh miễn phí có đáp ánđề thi Hoá Sinh cao đẳng

Số câu hỏi: 63 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

144,087 lượt xem 11,075 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Để chẩn đoán bệnh đái tháo đường thông số nào là quan trọng nhất:
A.  
Glucosetrong máu tăng
B.  
Có glucosetrong nước tiểu
C.  
Canxi trongnước tiểu tăng
D.  
Proteintrong máu tăng
Câu 2: 0.4 điểm
Liên kết giữa các gốc Glucose trong cấu tạo mạch thẳng của Glycogen là
A.  
Liên kết peptid
B.  
Liên kết 1-4 α glucosid
C.  
Liên kết 1-6 α glucosid
D.  
Liên kết hydro
Câu 3: 0.4 điểm
Hầu hết kết quả xét nghiệm phân tích nước tiểu được thực hiện trên máy phân tích nước tiểu bán tự động (hay tự động) với thanh thử 10 thông số cho kết quả có gía trị:
A.  
Định tính
B.  
Bán địnhlượng
C.  
Định lượng
D.  
Cả A, B, Cđều đúng
Câu 4: 0.4 điểm
Thể tích nước tiểu có thể giảm hoặc ít trong các trường hợp nào sau đây:
A.  
Đái tháođường
B.  
Đái tháonhạt
C.  
Suy ốngthận cấp
D.  
Uống nhiềunước
Câu 5: 0.4 điểm
Saccarose được hình thành bởi
A.  
1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose
B.  
1 phân tử galactose và một phân tử glucose
C.  
2 phân tử glucose
D.  
2 phân tử galactose
Câu 6: 0.4 điểm
Phản ứng Pandy (+) gặp trong trường hợp:
A.  
Proteintrong dịch nãotuỷ tăng, có sựmất cân đối giữa albumin và globunilin. globulin tăng
B.  
Protein dịchnão tủy tăng,có sự mất cân đối giữa albumin và globulin. albumin tăng
C.  
Protein dịchnão tủy tăng,không có sự mất cân đối giữa albumin và globulin
D.  
Tất cả cáctrườ hợp
Câu 7: 0.4 điểm
Bình thường trong nước tiểu:
A.  
Không cóprotein
B.  
Có protein
C.  
Có mộtlượng rất nhỏprotein khôngphát hiện đượcbằng cácphương phápthông thường.
D.  
Không theoquy luật: khi có,khi không
Câu 8: 0.4 điểm
Xét nghiệm Bilirubin niệu có thể âm tính giả trong trường hợp xét nghiệm với
A.  
Mẫu nướctiểu vừa mớilấy
B.  
Mẫu nướctiểu để đã quálâu
C.  
Mẫu nướctiểu có sửdụng chất bảoquản
D.  
Cả ba trườnghợp
Câu 9: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Khi test Nitrit niệu (+) chứng tỏ có tình trạng bệnh lý:
A.  
Nhiễmkhuẩn tiết niệu
B.  
Sỏi tiết niệu
C.  
Suy thận
D.  
.D. Hội chứngthận hư
E.  
44. Test phát hiện máu trong nước tiểu trên thanh thử 10 thông số có khả năng phát hiện được:
Câu 10: 0.4 điểm
Trường hợp nào thường gặp nhiễm toan do chuyển hóa:
A.  
Viêm phếquảnB. Hen phếquản
B.  
Hôn mê ĐTĐtype 1
C.  
Viêm gancấp
Câu 11: 0.4 điểm
Monosaccarid bị khử tạo thành
A.  
Các ozazon
B.  
Fufural
C.  
Polyalcol
D.  
Este
Câu 12: 0.4 điểm
Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid
A.  
Cellulose
B.  
Glycogen
C.  
Tinh bột
D.  
Tất cả các chất trên
Câu 13: 0.4 điểm
Các chất cetonic trong nước tiểu bao gồm:
A.  
Acid acetoacetic, Acid tricloacetic, Aceton
B.  
Acid acetoacetic, Acid hydroxybutyric, Aceton
C.  
Acid acetic, Acid hydroxybutyric, Aceton
D.  
Acid tricloacetic, Acid hydroxybutyric, Aceton
Câu 14: 0.4 điểm
Nguyên nhân gây nhiễm toan hô hấp:
A.  
Biến dạnglồng ngực
B.  
Khối u sọnão
C.  
Tắc nghẽnđường hô hấp
D.  
Tất cả cáctrường hợptrên
Câu 15: 0.4 điểm
Dung dịch chuẩn được sử dụng để:
A.  
Kiểm trachất lượng củaxét nghiệm đó.
B.  
Kiểm tra kếtquả của bệnhnhân
C.  
Tính toán hệsố (K-factor).
D.  
Pha loãngdung dịch
Câu 16: 0.4 điểm
Polysaccarid được cấu tạo
A.  
Từ nhiều phân tử monosaccarid thuộc cùng một loại
B.  
Từ nhiều phân tử acid amin
C.  
Từ nhiều phân tử acid nucleic
D.  
Từ nhiều phân tử monosaccarid và những chất khác
Câu 17: 0.4 điểm
Maltose được hình thành bởi
A.  
1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose
B.  
1 phân tử galactose và một phân tử glucose
C.  
2 phân tử glucose
D.  
2 phân tử galactose
Câu 18: 0.4 điểm
Tỷ trọng nước tiểu giảm trong các trường hợp nào sau đây:
A.  
Thiểu niệuhoặc vô niệu
B.  
Tiêu chảy,sốt cao
C.  
Đái tháođường
D.  
Đái tháonhạt.
Câu 19: 0.4 điểm
Thận điều hòa lượng bicarbonate ở khu vực ngoài tế bào bằng cách
A.  
Tái hấp thubicarbonaty
B.  
Đào thải ionH+ dưới dạngmuối acid vàacid không bayhơi
C.  
Đào thải ionH+ dưới dạngmuối amon
D.  
Tất cả các ýtrên
Câu 20: 0.4 điểm
15 Tính khử của monosaccarid là do trong phân tử có nhóm
A.  
Aldehyd hoặc ceton
B.  
Aldehyd hoặc alcol
C.  
Carboxyl hoặc ceton
D.  
Carboxyl hoặc amin
Câu 21: 0.4 điểm
Liên kết giữa các gốc Glucose trong phân tử Glycogen tại chỗ chia nhánh là kiên kết
A.  
1-4 α glucosid
B.  
1-6 α glucosid
C.  
1-4 β glucosid
D.  
1-6 β glucosid
Câu 22: 0.4 điểm
pH của máu được duy trì ổn định nhờ:
A.  
Hệ thốngđệm.
B.  
Phổi.
C.  
Thận.
D.  
Cả A, B và C
Câu 23: 0.4 điểm
Thành phần huyết cầu của máu:
A.  
Hồng cầu.
B.  
Bạch cầu.
C.  
Tiểu cầu
D.  
Cả A, B và C
Câu 24: 0.4 điểm
Lượng ure trong dịch não tuỷ:
A.  
Bằng 1/2lượng ure máu
B.  
Bằng 2/3lượng ure máu
C.  
Bằng 3/4lượng ure máu
D.  
Bằng lượngure máu.
Câu 25: 0.4 điểm
Khi lượng glucose máu tăng cao > 6.7mmol//L gan sẽ:
A.  
Tăng tổnghợp glycogen
B.  
Tăng phân lyglycogen
C.  
Tăng bài tiếtmật
D.  
Tăng tổnghợp acidamin
E.  
Tăng tổnghợpcholesterol.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc nghiệm Hóa Sinh Hóa Học Glucid có đáp án NCTUHoá học

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

15,8721,215

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Hóa Sinh Gan Mật - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

87,6476,735

Đề thi Trắc nghiệm Môn Hóa sinh Gan online có đáp án

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

22,5541,733

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Hoá Sinh 2020 BMTU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 383 câu hỏi 1 giờ

144,04111,083

Trắc nghiệm ôn luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh Học Chủ đề 8. Tiến hoá có đáp ánTHPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 147 câu hỏi 1 giờ

225,22617,314

Đề Thi Trắc Nghiệm Hóa Học Hữu Cơ (Miễn Phí, Có Đáp Án)Lớp 12Hoá học

2 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

17,8841,351