thumbnail

Trắc nghiệm thuế GTGT: Lý thuyết, quy định, hiểu biết về VAT

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về thuế giá trị gia tăng (GTGT) dành cho sinh viên ngành kế toán và các chuyên gia muốn ôn tập kiến thức. Tài liệu bao gồm các câu hỏi lý thuyết, quy định pháp luật và các quy trình quan trọng liên quan đến thuế GTGT, giúp bạn nắm vững các nguyên tắc cơ bản và hiểu biết về thuế GTGT. Các câu hỏi đa dạng và kèm theo đáp án chi tiết, phù hợp cho việc tự học và chuẩn bị cho các kỳ thi về kế toán và thuế.

Từ khoá: trắc nghiệm thuế GTGTcâu hỏi trắc nghiệm thuế GTGTlý thuyết thuế giá trị gia tăngquy định thuế GTGTtrắc nghiệm kế toán thuếkiến thức về thuế GTGTbài tập thuế giá trị gia tăngcâu hỏi ôn thi thuế GTGTthuế GTGT kế toánhiểu biết về thuế GTGTnguyên tắc tính thuế GTGT

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Thuế Có Đáp Án

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

140,432 lượt xem 10,795 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây không phải của Thuế giá trị gia tăng?

A.  
Gián thu
B.  
Đánh nhiều giai đoạn
C.  

Trùng lặp

D.  
Có tính trung lập cao
Câu 2: 1 điểm

Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế gia trị gia tăng:

A.  
Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu
B.  
Hàng hoá gia công chuyển tiếp
C.  
Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ
D.  
Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến theo quy định của chính phủ
Câu 3: 1 điểm

Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:

A.  
Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng
B.  
Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng
C.  
Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại
D.  
Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ
Câu 4: 1 điểm

Giá tính Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá nhập khẩu là:

A.  
Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng
B.  
Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế tiêu thụ đặc biệt
C.  
Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế nhập khẩu
D.  
Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với Thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)
Câu 5: 1 điểm

Thuế suất 0% không áp dụng đối với:

A.  
Hàng hoá xuất khẩu
B.  
Dịch vụ xuất khẩu
C.  
Vận tải quốc tế
D.  
Xe ô tô bán cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan
Câu 6: 1 điểm

Số Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ thuế được xác định bằng (=)?

A.  
Số Thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số Thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ
B.  
Tổng số Thuế giá trị gia tăng đầu ra
C.  
Giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất Thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó
D.  
Số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào
Câu 7: 1 điểm

Phương pháp khấu trừ thuế áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?

A.  
Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật
B.  
Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật
C.  
Cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, hoá đơn, chứng từ và đăng ký nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế
D.  
Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ
Câu 8: 1 điểm

Doanh nghiệp A có hoá đơn giá trị gia tăng mua vào lập ngày 12/05/2019. Trong kỳ kê khai thuế tháng 5/2019, doanh nghiệp A bỏ sót không kê khai hoá đơn này. Thời hạn kê khai, khấu trừ bổ sung tối đa là vào kỳ khai thuế tháng mấy?

A.  
Tháng 9/2019
B.  
Tháng 10/2019
C.  
Tháng 11/2019
D.  
Tất cả đều sai
Câu 9: 1 điểm

Thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT thì:

A.  
Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT
B.  
Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT
C.  
Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT
D.  
Cả 3 đáp án đều sai
Câu 10: 1 điểm

Thuế GTGT đầu vào chỉ được khấu trừ khi:

A.  
Có hoá đơn giá trị gia tăng mua hàng hoá, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu
B.  
Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào, trừ hàng hoá, dịch vụ mua từng lần có giá trị dưới hai mươi triệu đồng
C.  
Đối với hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu, ngoài các điều kiện quy định tại điểm a và điểm b khoản này phải có hợp đồng ký kết với bên nước ngoài về việc bán, gia công hàng hoá, cung ứng dịch vụ, hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ, chứng từ thanh toán qua ngân hàng, tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu
D.  
Cả 3 đáp án
Câu 11: 1 điểm

Thuế GTGT là thuế tính trên : 

A.  
Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
B.  
Giá trị tăng thêm của hàng hóa dịch vụ
C.  
Giá mua vào của hàng hóa dịch vụ
D.  
Chi phí tạo ra hàng hóa, dịch vụ
Câu 12: 1 điểm

Máy móc thiết bị nhập khẩu để sử dụng trực tiếp vào hoạt động NCKH  thuộc đối tượng:

A.  
Không chịu thuế GTGT
B.  
Chịu thuế GTGT
C.  
Không chịu thuế GTGT nếu thuộc loại trong nước đã sản xuất được
D.  
Không chịu thuế GTGT nếu thuộc loại trong nước chưa sản xuất đươc
Câu 13: 1 điểm

Vàng đã chế tác thành đồ trang sức khi nhập khẩu thuộc đối tượng:

A.  
Không chịu thuế GTGT
B.  
Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%
C.  
Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%
D.  
Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%
Câu 14: 1 điểm

Vàng nhập khẩu dạng thỏi thuộc đối tượng:

A.  
Không chịu thuế GTGT
B.  
Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%
C.  
Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%
D.  
Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%
Câu 15: 1 điểm

Thời điểm để xác định doanh thu tính thuế GTGT đối với bán hàng hóa trả góp là:

A.  
Thời điểm người mua trả tiền
B.  
Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa
C.  
Thời điểm chuyển giao quyền sử dụng hàng hóa
D.  
Không phải các trường hợp trên

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Thuế GTGT - Phần 1 - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,79710,669

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Thuế GTGT - Phần 2 - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,51010,648

Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 133: Thuế GTGT Được Khấu TrừĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,73810,665

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Thuế Thu Nhập Cá Nhân - Phần 1 - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,88210,681

Trắc nghiệm kế toán - Đề thi trắc nghiệm thuế TNDN_Phần 2Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,03810,766