thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Thuế Thu Nhập Cá Nhân - Phần 1 - Có Đáp Án

Ôn luyện và kiểm tra kiến thức với đề thi trắc nghiệm Thuế Thu Nhập Cá Nhân (TNCN) - Phần 1. Bộ đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cách tính thu nhập chịu thuế, miễn giảm thuế, phương pháp khấu trừ thuế và các quy định pháp luật hiện hành liên quan đến TNCN. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên và kế toán viên củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng xử lý nghiệp vụ kế toán thuế và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Thi thử trực tuyến miễn phí để tự tin đạt kết quả cao.

 

Từ khoá: trắc nghiệm thuế thu nhập cá nhânđề thi thuế TNCN phần 1bài tập thuế TNCN có đáp áncách tính thuế thu nhập cá nhânkhấu trừ thuế TNCNmiễn giảm thuế TNCNkê khai thuế TNCNbài tập kế toán thuế TNCNkiểm tra kiến thức thuế TNCNluật thuế thu nhập cá nhân hiện hànhôn thi thuế TNCNthi thử trực tuyến thuế TNCNtài liệu thuế TNCN miễn phíquy định pháp luật về thuế TNCNkế toán thuế thu nhập cá nhân

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Thuế Có Đáp Án

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

138,882 lượt xem 10,681 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Khoản thu nhập nào dưới đây là thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân:

A.  
Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất giữa cha dượng với con riêng của vợ.
B.  
Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở hình thành trong tương lai giữa anh chị em ruột với nhau.
C.  
Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở của cá nhân có duy nhất một nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam.
D.  
Tất cả các khoản thu nhập nêu trên.
Câu 2: 1 điểm

Cá nhân cư trú A trong năm 2022 có thu nhập theo hợp đồng cho vay ký với tổ chức B là 50 triệu đồng. Số thuế TNCN phát sinh từ khoản thu nhập này là:

A.  
5.000.000 đồng.
B.  
2.500.000 đồng.
C.  
1.000.000 đồng.
D.  
Không phát sinh số thuế TNCN phải nộp.
Câu 3: 1 điểm

Cá nhân cư trú A ký hợp đồng chuyển nhượng bản quyền một trò chơi cho tổ chức B, giá trị chuyển nhượng theo hợp đồng là 600 triệu đồng. Số thuế TNCN phát sinh từ hoạt động chuyển nhượng này là:

A.  
12.000.000 đồng.
B.  
29.500.000 đồng.
C.  
30.000.000 đồng.
D.  
60.000.000 đồng.
Câu 4: 1 điểm

Khoản phụ cấp nào dưới đây không được trừ khi tính thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công của người lao động:

A.  
Phụ cấp công vụ
B.  
Phụ cấp với nhân viên y tế thôn, bản
C.  
Phụ cấp phục vụ đối với lãnh đạo cấp cao
D.  
Tất cả các khoản thu nhập nêu trên
Câu 5: 1 điểm

Cá nhân cư trú A trong năm 2022 được thừa kế 01 xe ô tô có giá tính lệ phí trước bạ 1.200 triệu đồng từ anh ruột. Số thuế TNCN cá nhân này phải nộp đối với thu nhập từ thừa kế nếu trên là:

A.  
50.000.000 đồng.
B.  
120.000.000 đồng.
C.  
119.000.000 đồng.
D.  
Không phải nộp thuế TNCN do thuộc trường hợp được miễn thuế TNCN.
Câu 6: 1 điểm

Tổ chức chi trả thu nhập không cấp chứng từ khấu trừ thuế TNCN đối với:

A.  
Cá nhân không ký hợp đồng lao động.
B.  
Cá nhân ủy quyền quyết toán thuế.
C.  
Cá nhân ký hợp đồng lao động dưới 03 tháng.
D.  
Cá nhân ký hợp đồng lao động từ 03 tháng trở lên.
Câu 7: 1 điểm

Cá nhân A trong năm tính thuế 2023 đăng ký giảm trừ cho 01 người phụ thuộc. Số tiền cá nhân A được tính giảm trừ gia cảnh (bao gồm cả bản thân và người phụ thuộc) khi xác định thu nhập tính thuế từ tiền lương tiền công là:

A.  
43.200.000 đồng
B.  
151.200.000 đồng
C.  
184.800.000 đồng
D.  
194.400.000 đồng
Câu 8: 1 điểm

Tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập có trách nhiệm đăng ký thuế thay cho cá nhân có thu nhập chưa có mã số thuế:

A.  
Chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế.
B.  
Chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế.
C.  
Chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày trước thời điểm nộp hồ sơ quyết toán thuế thu nhập cá nhân hàng năm.
D.  
Chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày trước thời điểm nộp hồ sơ quyết toán thuế thu nhập cá nhân hàng năm.
Câu 9: 1 điểm

Cá nhân cư trú A ký HĐLĐ không thời hạn, có thu nhập tính thuế từ tiền lương tiền công trong tháng là 16 triệu đồng, chỉ có thu nhập tại 1 nơi. Số thuế TNCN cá nhân A phải nộp đối với thu nhập từ tiền lương tiền công 1 tháng là:

A.  
600.000 đồng.
B.  
1.200.000 đồng.
C.  
1.600.000 đồng.
D.  
1.650.000 đồng.
Câu 10: 1 điểm

Các khoản thu nhập sau đây, khoản thu nhập nào thuộc thu nhập được miễn thuế:

A.  
Phần tiền lương làm việc ban đêm, làm thêm giờ được trả cao hơn so với phần tiền lương làm việc ban ngày, làm trong giờ theo quy định của pháp luật.
B.  
Tiền lương hưu do Bảo hiểm xã hội chi trả.
C.  
Thu nhập từ học bổng.
D.  
Tất cả các khoản thu nhập trên.
Câu 11: 1 điểm

Khoản thu nhập nào sau đây là thu nhập không chịu thuế TNCN:

A.  
Phụ cấp độc hại
B.  
Tiền lương ca 3
C.  
Tiền thưởng nhân dịp tết Nguyên đán
D.  
Cả a, c đều đúng
Câu 12: 1 điểm

Cá nhân được hoàn thuế trong trường hợp nào:

A.  
Số tiền thuế đã nộp lớn hơn số thuế phải nộp
B.  
Cá nhân đã nộp thuế nhưng có thu nhập tính thuế chưa đến mức phải nộp thuế
C.  
Các trường hợp khác theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
D.  
Tất cả các trường hợp trên
Câu 13: 1 điểm

Thuế suất đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công đối với cá nhân không cư trú:

A.  
10%
B.  
15%
C.  
20%
D.  
30%
Câu 14: 1 điểm

Những trường hợp nào thì con của đối tượng nộp thuế được xác định  là người phụ thuộc được tính giảm trừ gia cảnh?

A.  
Con dưới 18 tuổi
B.  
Con trên 18 tuổi nhưng bị tàn tật, không có khả năng lao động
C.  
Con đang theo học tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, không có thu nhập hoặc có thu nhập nhưng không vượt quá mức quy định (mức thu nhập bình quân tháng trong năm từ tất cả các nguồn thu nhập không vượt quá 1.000.000 đồng)
D.  
Tất cả các trường hợp trên
Câu 15: 1 điểm

Trường hợp nhiều người cùng tham gia kinh doanh trong một đăng ký kinh doanh thì thu nhập chịu thuế của mỗi người được xác định theo nguyên tắc nào:

A.  
Tính theo tỷ lệ vốn góp của từng cá nhân ghi trong đăng ký kinh doanh
B.  
Tính theo thoả thuận giữa các cá nhân ghi trong đăng ký kinh doanh
C.  
Tính bằng số bình quân thu nhập đầu người trong trường hợp đăng ký kinh doanh không xác định tỷ lệ vốn góp hoặc không có thoả thuận về phân chia thu nhập giữa các cá nhân
D.  
Một trong các nguyên tắc trên

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Tuyển Dụng Kế Toán Thuế - Chủ Đề Thuế Thu Nhập Cá Nhân - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,80010,671

Trắc nghiệm kế toán - Đề thi trắc nghiệm thuế TNDN_Phần 2Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,04010,766

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Thuế GTGT - Phần 1 - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,80010,669

Trắc nghiệm kế toán - Đề thi trắc nghiệm Thuế Xuất nhập khẩuĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,78610,747

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Thuế GTGT - Phần 2 - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,51310,648

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 133 - Thuế Giá Trị Gia Tăng Được Khấu Trừ Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,92310,758

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 133 - Thuế Giá Trị Gia Tăng Được Khấu Trừ (Chuyên Sâu)Đại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,26910,783