
Trắc nghiệm Khái niệm về thể tích của khối đa diện có đáp án (Thông hiểu)
Bài 3: Khái niệm về thể tích của khối đa diện
Lớp 12;Toán
Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
173,502 lượt xem 13,342 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Đáy của hình chóp S.ABCD là một hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và có dộ dài là a. Thể tích khối tứ diện S.BCD bằng:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a, cạnh bên SC = 3a và SC vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
Cho hình chóp S.ABC có . Thể tích khối chóp là:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy. Biết SA=BC=a, thể tích khối chóp S.ABC bằng:
Mệnh đề nào dưới đây sai?
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng , đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm cạnh SD. Biết diện tích tam giác SAB bằng . Tính khoảng cách từ M tới mặt phẳng (SAB)
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có diện tích mặt chéo ACC’A’ bằng . Thể tích của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ bằng:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B, biết . Thể tích khối chóp S.ABC là:
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh AB = a, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng . Thể tích khối chóp S.ABCD là:
Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông tại A, . Tam giác SBC đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC
Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 18. Gọi là trọng tâm của tam giác BCD; (P) là mặt phẳng qua A sao cho góc giữa (P) và mặt phẳng (BCD) bằng . Các đường thẳng qua B, C, D song song với cắt (P) lần lượt tại . Thể tích khối tứ diện bằng?
Cho khối chóp S.ABC có các góc phẳng ở đỉnh S bằng , . Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là tứ giác đều cạnh a, biết rằng . Thể tích của khối lăng trụ?
Lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình thoi mà các đường chéo là 6cm và 8cm, biết rằng chu vi đáy bằng 2 lần chiều cao lăng trụ. Tính thể tích khối lăng trụ
Cho đa diện ABCDEF có AD, BE, CF đôi một song song. diện tích ta giác ABC bằng 10. Thể tích đa diện ABCDEF bằng:
Đề thi tương tự
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
151,24411,628
3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ
171,09213,156
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
184,69214,202
2 mã đề 80 câu hỏi 1 giờ
180,16913,853
1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ
178,26213,708
1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ
166,84712,829
1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ
149,49811,496
1 mã đề 9 câu hỏi 1 giờ
188,48414,494
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
156,95212,069