thumbnail

Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị (Câu 101 - Câu 140) - MAOL Học Viện Hậu Cần

Bộ trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị (Câu 101 - Câu 140) MAOL giúp sinh viên Học viện Hậu cần ôn luyện và kiểm tra kiến thức về kinh tế chính trị, một môn học quan trọng trong chương trình đào tạo. Bộ đề thi này bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm đa dạng, giúp người học củng cố lý thuyết và vận dụng vào thực tiễn, từ đó nâng cao hiệu quả học tập và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

Từ khoá: trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị Học viện Hậu Cần MAOL đề thi Kinh Tế Chính Trị ôn tập Kinh Tế Chính Trị trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị 101-140 bài thi Kinh Tế Chính Trị kiểm tra Kinh Tế Chính Trị ôn thi Học viện Hậu Cần thi thử Kinh Tế Chính Trị đề thi trắc nghiệm bài kiểm tra trắc nghiệm

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

70,101 lượt xem 5,390 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?
A.  
Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó
B.  
Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó
C.  
Mọi hàng hoá có giá cả bằng nhau
D.  
Tổng giá trị = Tổng giá cả
Câu 2: 1 điểm
Khi đồng thời tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?
A.  
Tổng số hàng hoá tăng 4 lần
B.  
Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần
C.  
Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lần
D.  
Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi
Câu 3: 1 điểm
Chọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả:
A.  
Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị
B.  
Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường
C.  
Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả
D.  
Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá
Câu 4: 1 điểm
Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?
A.  
Từ khi có CNTB
B.  
Từ xã hội chiếm hữu nô lệ
C.  
Từ khi có kinh tế thị trường
D.  
Từ khi có sản xuất hàng hoá
Câu 5: 1 điểm
Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động quan hệ với nhau thế nào?
A.  
Hoàn toàn khác nhau
B.  
Có quan hệ với nhau
C.  
Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức
D.  
Giống nhau về hình thức, khác nhau về bản chất
Câu 6: 1 điểm
Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?
A.  
Tư bản tiền tệ
B.  
Tư bản sản xuất
C.  
Tư bản hàng hoá
D.  
Tư bản lưu thông
Câu 7: 1 điểm
Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?
A.  
Tư bản sản xuất
B.  
Tư bản tiền tệ
C.  
Tư bản bất biến
D.  
Tư bản ứng trước
Câu 8: 1 điểm
Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?
A.  
Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn
B.  
Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN
C.  
Trong xã hội chiếm hữu nô lệ
D.  
Trong nền sản xuất lớn hiện đại
Câu 9: 1 điểm
Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?
A.  
Tiền công giờ
B.  
Tiền công tháng
C.  
Tiền công ngày
D.  
Số lượng tiền công
Câu 10: 1 điểm
Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?
A.  
Tiền công thực tế
B.  
Tiền công tính theo thời gian
C.  
Tiền công theo chất lượng công việc
D.  
Tiền công danh nghĩa
Câu 11: 1 điểm
Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào?
A.  
Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.
B.  
Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.
C.  
Không có quan hệ gì
D.  
Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công clip tính theo thời gian.
Câu 12: 1 điểm
Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:
A.  
Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết
B.  
Độ dài ngày lao động lớn hơn không
C.  
Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết
D.  
Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên
Câu 13: 1 điểm
Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?
A.  
Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB
B.  
Các phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp
C.  
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư
D.  
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối
Câu 14: 1 điểm
Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng?
A.  
Tất cả các phương án
B.  
Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư
C.  
Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.
D.  
Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn
Câu 15: 1 điểm
Những ý kiến nào dưới đây là sai?
A.  
Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư
B.  
Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản
C.  
Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư
D.  
Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản
Câu 16: 1 điểm
Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí ở Anh bắt đầu từ:
A.  
Các ngành công nghiệp nhẹ
B.  
Các ngành công nghiệp chế tạo máy
C.  
Các ngành công nghiệp nặng
D.  
Các ngành sản xuất máy động lực
Câu 17: 1 điểm
Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng?
A.  
Tăng m'; Giảm v; Tăng NSLĐ
B.  
Giảm m’; Giảm v, Tăng NSLĐ
C.  
Tăng m’; Tăng v; Tăng NSLĐ
D.  
Giảm m’; Giảm v; Tăng NSLĐ
Câu 18: 1 điểm
Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:
A.  
Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt
B.  
Có vai trò quan trọng như nhau
C.  
Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau
D.  
Đều là tăng quy mô tư bản xã hội
Câu 19: 1 điểm
Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở:
A.  
Tất cả các phương án
B.  
Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội.
C.  
Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng quy mô tư bản xã hội.
D.  
Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung.
Câu 20: 1 điểm
Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu hữu cơ của tư bản?
A.  
Tất cả các phương án
B.  
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
C.  
Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó
D.  
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản
Câu 21: 1 điểm
Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?
A.  
Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất
B.  
V không tăng
C.  
C tăng tuyệt đối và tương đối
D.  
V tăng tuyệt đối, giảm tương đối
Câu 22: 1 điểm
Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây:
A.  
Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý
B.  
Người bán sức lao động luôn chịu sự bất lợi về pháp lý
C.  
Thị trường sức lao động là thoả thuận giữa người mua và người bán, người mua thường chịu rủi ro pháp lý
D.  
Người mua sức lao động luôn chịu sự bất lợi về pháp lý
Câu 23: 1 điểm
Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?
A.  
(c + v + m) không đổi
B.  
(v+ m) giảm
C.  
(c+y+ m) giảm
D.  
C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm
Câu 24: 1 điểm
Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?
A.  
Có
B.  
Không
C.  
Bị lỗ vốn
D.  
Hoà vốn
Câu 25: 1 điểm
Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới. Chọn các ý đúng dưới dây:
A.  
Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
B.  
Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
C.  
Quyết định giá trị mới của sản phẩm
D.  
Không tham gia vào giá trị của sản phẩm mới
Câu 26: 1 điểm
Sức lao động được hiểu là?
A.  
Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó
B.  
Sức lao động là cái đảm bảo cho con người được trả công
C.  
Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải
D.  
Hoạt động lao động sản xuất của con người
Câu 27: 1 điểm
Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng sẽ như thế nào?
A.  
Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển giận anh vào giá trị của sản phẩm mới
B.  
Không được tái sản xuất
C.  
Được bù đắp
D.  
Được tái sản xuất
Câu 28: 1 điểm
Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng những cách nào dưới đây?
A.  
Tất cả các đáp án
B.  
Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi
C.  
Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi
D.  
Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi
Câu 29: 1 điểm
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau? Chọn ý đúng:
A.  
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
B.  
Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
C.  
Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
D.  
Tất cả các đáp án
Câu 30: 1 điểm
Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?
A.  
Giá trị sức lao động không đổi
B.  
Ngày lao động thay đổi
C.  
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
D.  
Thời gian lao động cần thiết của người công nhân thay đổi
Câu 31: 1 điểm
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây?
A.  
Tất cả các đáp án
B.  
Năng suất lao động không thay đổi
C.  
Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản
D.  
Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân
Câu 32: 1 điểm
Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?
A.  
Độ dài ngày lao động của công nhân không đổi
B.  
Ngày lao động thay đổi
C.  
Giá trị sức lao động không đổi
D.  
Tiền công không đổi
Câu 33: 1 điểm
Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng
A.  
Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ
B.  
Đều dựa trên việc kéo dài ngày lao động
C.  
Giá trị thặng dư siêu ngạch không thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.
D.  
Giá trị thặng dư tương đối là cơ sở tạo ra giá trị thặng dư siêu ngạch
Câu 34: 1 điểm
Chọn ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp?
A.  
Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội
B.  
Có ở tất cả các doanh nghiệp
C.  
Chỉ có ở những doanh nghiệp lớn
D.  
Chỉ có ở những doanh nghiệp nhỏ, dễ dàng thay đổi và thích nghi
Câu 35: 1 điểm
Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào:
A.  
Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ
B.  
Đều do kéo dài ngày lao động
C.  
Đều tồn tại ở tất cả các doanh nghiệp
D.  
Đều do sự tiến bộ khoa học kỹ thuật
Câu 36: 1 điểm
Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng
A.  
Ngày lao động không thay đổi
B.  
Giá trị sức lao động không thay đổi
C.  
Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn dầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu
D.  
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
Câu 37: 1 điểm
137 Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng?
A.  
Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
B.  
Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
C.  
Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
D.  
Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư thu lại phiên
Câu 38: 1 điểm
Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để chỉ rõ
A.  
Nguồn gốc của giá trị thặng dư
B.  
Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng
C.  
Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm
D.  
Phương thức chu chuyển của tư bản vào giá trị sản phẩm mới
Câu 39: 1 điểm
Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là?
A.  
Tăng NSLĐ xã hội
B.  
Tăng NSLĐ cá biệt
C.  
Tăng NSLĐ
D.  
Giảm giá trị sức lao động
Câu 40: 1 điểm
Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?
A.  
Tất cả các đáp án
B.  
Do quy luật giá trị thặng dư chi phối
C.  
Do quy luật giá trị
D.  
Do quy luật cạnh tranh chi phối

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị 3 - Đại Học Quốc Gia Hà Nội VNU Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 144 câu hỏi 1 giờ

140,53010,806