thumbnail

Trắc nghiệm Ôn tập Đại số và Giải tích 11 có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 11
Tổng hợp trắc nghiệm Toán 11 có lời giải
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 76 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

174,695 lượt xem 13,433 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y= cosx là:

A.  
[-1;1]
B.  
R\{k;π},k∈Z
C.  
R
D.  
R\{π/2+kπ};kZ
Câu 2: 1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A.  
y = tan x . cos 2 x
B.  
y = cotx – 3
C.  
y = sinx
D.  
y = cosx
Câu 3: 1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào là đồng biến trên khoảng (-π;0)

A.  
y = tanx
B.  
y = cotx
C.  
y = sinx
D.  
y = cosx
Câu 4: 1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=2sin(x+π/3)-4 là:

A.  
-1
B.  
-2
C.  
-3
D.  
-6
Câu 5: 1 điểm

Biểu thức 3   sin x - 3 cos x bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
3 sin x - π / 3
B.  
2 3 cos x - π / 3
C.  
2 3 sin x - π / 3
D.  
2 3 sin x + π / 3
Câu 6: 1 điểm

Nghiệm của phương trình tan x - tan 15 ° = 0   l à :

A.  
x = 15 ° + k 360 °   v à   x = 165 ° + k 360 °
B.  
B. x = 15 ° + k 180 °   v à   x = 165 ° + k 180 °
C.  
C. x = 15 ° + k 360 °   v à   x = - 15 ° + k 360 °
D.  
D. x = 15 ° + k 180 °
Câu 7: 1 điểm

Phương trình 2 sin 2 x + 3 sin x cos x + cos 2 x = 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc (-π/2;π)

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 8: 1 điểm

Nếu dùng các chữ số 1,2,3,4 để viết các số tự nhiên có 1 chữ số hoặc 2 chữ số phân biệt thì có thể viết được bao nhiêu số như thế?

A.  
4 A 4 2
B.  
B. 4 +   A 4 2
C.  
4.4 +3
D.  
4+4+3
Câu 9: 1 điểm

Từ năm chữ số 0,1,2,3,5 có thể lập được bao nhiêu số, mỗi số gồm 4 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5?

A.  
120
B.  
96
C.  
54
D.  
72
Câu 10: 1 điểm

Có bao nhiêu số chẵn gồm bốn chữ số khác nhau đôi một, trong đó chữ số đầu tiên là chữ số lẻ?

A.  
1400
B.  
4536
C.  
5040
D.  
2520
Câu 11: 1 điểm

Một cái khay tròn đựng bánh mứt kẹo ngày tết có 5 ô hình quạt màu khác nhau. Số cách bày bánh mứt kẹo vào 5 ô đó là:

A.  
5!
B.  
4!
C.  
5
D.  
4
Câu 12: 1 điểm

Nghiệm của phương trình A x 3 = 20 x là:

A.  
x=6
B.  
x=6 và x=3
C.  
x=-3
D.  
x=4
Câu 13: 1 điểm

Một hộp đựng ba viên bi trắng, 7 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó. Số cách lấy 4 viên bi trong đó có nhiều nhất 2 viên bi trắng là:

A.  
210
B.  
63
C.  
203
D.  
70
Câu 14: 1 điểm

Một hộp chứa 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp đó. Khi đó xác suất để lấy được thẻ đánh số lẻ là:

A.  
1/9
B.  
1/3
C.  
4/9
D.  
5/9
Câu 15: 1 điểm

Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Xác suất để thẻ được lấy chia hết cho 5 là:

A.  
1/30
B.  
1/5
C.  
6
D.  
1/6
Câu 16: 1 điểm

Gieo 3 con súc sắc cân đối, đông chất và quan sát số chấm xuất hiện. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên mặt ba con súc sắc bằng 10 là:

A.  
1/36
B.  
1/8
C.  
1/6
D.  
1/3
Câu 17: 1 điểm

Một lớp học có 50 học sinh, trong đó có 30 nam. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh của lớp. Xác suất để 2 học sinh được chọn đều là nữ:

A.  
C 50 2 - C 30 2 C 50 2
B.  
C 20 2 C 50 2
C.  
A 50 2 - A 30 2 A 50 2
D.  
A 20 2 A 50 2
Câu 18: 1 điểm

Gieo đồng thời 3 con súc sắc. Só khả năng tổng số chấm xuất hiện trên mặt của ba con súc sắc bằng 9 là:

A.  
7
B.  
25
C.  
42
D.  
50
Câu 19: 1 điểm

Cho dãy số u n ,   b i ế t   u n = 5 n .   K h i   đ ó   u n + 1 bằng:

A.  
5 n + 1
B.  
5 n + 5
C.  
5 n . 5
D.  
5(n+1)
Câu 20: 1 điểm

Cho dãy số 1,1/2,1/3,…,1/n. Xét tính bị chặn của dãy số đó?

A.  
Dãy số không bị chặn cả trên và dưới
B.  
Dãy số bị chặn trên
C.  
Dãy số bị chặn dưới
D.  
Dãy số bị chặn
Câu 21: 1 điểm

Cho dãy số u n   v i   u n = 4 n - 2 ( n 1 ) . Xét tính tăng hay giảm của hàm số.

A.  
Dãy (un) tăng
B.  
Dãy (un) tăng
C.  
Dãy (un) không tăng, không giảm
D.  
Dãy (un) không đổi
Câu 22: 1 điểm

Cho cấp số cộng -3, x, 5, y. Só x,y bằng bao nhiêu?

A.  
x=1, y=8
B.  
x=1, y=9
C.  
x=-4,y=-6
D.  
x=5, y=8
Câu 23: 1 điểm

Công sai của cấp số cộng (un) với u 18 - u 3   =   - 75   là:

A.  
-75
B.  
7
C.  
-5
D.  
5
Câu 24: 1 điểm

Tổng các số hạng của cấp số cộng 20,201/5;20 2/5;…40 bằng:

A.  
3030
B.  
3050
C.  
3150
D.  
4100
Câu 25: 1 điểm

Cho cấp số nhân ( u n )   c ó   u 3   = 24 ,   u 4 =   -   48 . Số hạng đầu tiên bằng:

A.  
-6
B.  
-3
C.  
6
D.  
8
Câu 26: 1 điểm

Cho cấp số nhân ( u n )   c ó   u 3 = 24 ,   u 4 = 48 . Tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng:

A.  
168
B.  
618
C.  
816
D.  
186
Câu 27: 1 điểm

l i m 2 n 2 - 3 n 4 4 n 4 + 5 n + 1 bằng:

A.  
-3/4
B.  
0
C.  
1/2
D.  
3/4
Câu 28: 1 điểm

l i m n 3 + n 3 8 n + 4 bằng:

A.  
1 4
B.  
1 8
C.  
2 3 8
D.  
. 0
Câu 29: 1 điểm

l i m - 2 n 3 + 10 n 2 - 2016 bằng:

A.  
-2
B.  
-2008
C.  
-∞
D.  
+∞
Câu 30: 1 điểm

Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng -1?

A.  
l i m 3 n 2 - 5 - 3 n 3 - 4
B.  
l i m 2 n 2 - 3 - 2 n 2 + 7
C.  
l i m 4 n 2 - 3 - 4 n 2 + 3 n 2
D.  
l i m 2 n 3 - 3 - 2 n 2 - 1

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm ôn tập cuối năm Đại số và Giải tích 11Lớp 11Toán

1 mã đề 51 câu hỏi 1 giờ

153,81711,828

Trắc nghiệm Ôn tập cuối năm Đại số và giải tích 10 có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

163,08112,540

Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Tiếng Anh 2 - Có Đáp Án - Đại Học Y Hà Nội (HMU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 30 câu hỏi 30 phút

143,39311,025

Trắc nghiệm Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài có đáp án (Vận dụng)Lớp 5Toán

1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ

147,39411,334