thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Nội Cơ Sở - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột Miễn Phí, Có Đáp Án

Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Nội Cơ Sở dành cho sinh viên Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột. Bộ câu hỏi bao gồm các kiến thức nền tảng về nội khoa, giúp sinh viên nắm vững các nguyên lý cơ bản và các bệnh lý thường gặp. Làm bài trắc nghiệm online miễn phí, có đáp án chi tiết giúp bạn ôn luyện hiệu quả và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm nội cơ sởôn tập nội cơ sởĐại học Y Dược Buôn Ma Thuộttrắc nghiệm nội cơ sở có đáp ánbài tập nội cơ sở miễn phíôn thi nội cơ sởtrắc nghiệm nội khoahọc nội cơ sở onlinebài tập ôn thi nội khoacâu hỏi y dược

Số câu hỏi: 204 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

11,517 lượt xem 870 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Phân khu ổ bụng theo kinh điển chia ổ bụng làm mấy vùng
A.  
9 vùng
B.  
4 vùng
C.  
6 vùng
D.  
9 và 6 vùng
Câu 2: 0.25 điểm
Phụ nữ trong độ tuổi sinh nở có đau bụng vùng hạ vị, chậm kinh bất thường và thăm âm đạo có máu, túi cùng Douglas đau là biểu hiện của:
A.  
U buồng trứng xoắn
B.  
Chửa ngoài dạ con vỡ
C.  
U xơ tử cung
D.  
Ung thư cổ tử cung
Câu 3: 0.25 điểm
Triệu chứng nào sau đây đặc trưng trong HC viêm cầu thận cấp
A.  
Sốt
B.  
Đau
C.  
Tiểu máu
D.  
Bạch cầu niệu nhiều
E.  
Thận to
Câu 4: 0.25 điểm
Kéo dài thời gian APTT thường gặp trong TH sau ngoại trừ
A.  
Thiếu hụt bẩm sinh yếu tố VIII
B.  
Thiếu hụt bẩm sinh yếu tố IX
C.  
Suy gan nặng
D.  
Thiếu vitamin K mức độ nhẹ
E.  
Điều trị chống đông bằng heparine
Câu 5: 0.25 điểm
Khi thực hiện thăm khám bụng. Nhìn bụng bệnh nhân ghi nhận các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
A.  
Hình dáng chung của bụng
B.  
Tình trạng cơ bụng
C.  
Chú ý vùng rốn
D.  
Những khối thoát vị
E.  
Óc ách ổ bụng
Câu 6: 0.25 điểm
Đau cấp khởi phát khi nào
A.  
< 6 tuần
B.  
< 5 tuần
C.  
< 4 tuần
D.  
< 3 tuần
E.  
< 2 tuần
Câu 7: 0.25 điểm
Trong các chức năng dưới đây, đâu không phải là chức năng sinh lý của thận:
A.  
Tham gia điều hoà sinh sản tinh trùng ở nam giới
B.  
Kích thích sinh hồng cầu
C.  
Điều hoà huyết áp của cơ thể
D.  
Tạo nước tiểu, cân bằng dịch cơ thể, đào thải các sản phẩm thoái giáng của cơ thể
Câu 8: 0.25 điểm
Hóa trị liệu trong ung thư có thể gây biến chứng hay gặp nào trong bệnh tim mạch *
A.  
Bệnh mạch vành
B.  
Suy tim
C.  
Bệnh van tim
D.  
Viêm màng tim
E.  
tràn dịch màng tim
Câu 9: 0.25 điểm
Câu 84: Các nguyên nhân chính gây tràn dịch màng phổi
A.  
Do viêm nhiễm
B.  
Do chấn thương
C.  
Do viêm nhiễm và các bệnh không viêm nhiễm
D.  
Do viêm nhiễm, bệnh không viêm nhiễm, chấn thương, các bệnh tự miễn...và một số không rõ nguyên nhân
Câu 10: 0.25 điểm
Câu 96: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng cho nội dung sau: kết quả đánh giá khám sức Cơ gôm:
A.  
6 mức độ
B.  
5 mức độ
C.  
4 mức độ
D.  
3 mức độ
Câu 11: 0.25 điểm
Nghe tim để phân biệt âm thổi thực thể và cơ năng thì dựa vào tính chất nào sau đây quan trọng nhất
A.  
Mức độ lan
B.  
Vị trí các ổ van tim
C.  
Cường độ âm thổi
D.  
Tính chất thường xuyên của âm thổi
E.  
Các triệu chứng khác kèm theo
Câu 12: 0.25 điểm
Câu 94: khám hệ vận động bao gồm:
A.  
Khám sức cơ (cơ lực)
B.  
Khám trương lực cơ
C.  
Khám các động tác không chủ ý
D.  
Tất cả 3 nội dung trên
Câu 13: 0.25 điểm
Cường độ tiếng tim giảm hay gặp trong bệnh sau
A.  
Suy giáp
B.  
Hẹp 2 lá
C.  
Hở van động mạch chủ
D.  
A,C đều đúng
E.  
Thông liên nhĩ
Câu 14: 0.25 điểm
Trong các tạng sau đây, tạng nào không thuộc vùng 2 (hạ sườn phải) – trong phân chia ổ bụng:
A.  
Đuôi tuỵ
B.  
Túi mật
C.  
Gan phải
D.  
Đại tràng góc gan
Câu 15: 0.25 điểm
Sốt là 1 triệu chứng toàn thân trong nhiều bệnh lý trong bệnh thận tiến triển. Đặc điểm sốt cao rét run thường gặp trong bệnh lý nào
A.  
Viêm thận , bể thận cấp
B.  
Viêm thận bể thận mạn
C.  
Viêm thận lupus
D.  
Thận ứ nước
E.  
Thận đa nang
Câu 16: 0.25 điểm
Xanh tím là một biểu hiện của suy hô hấp:
A.  
Trên lâm sàng xanh tím có biểu hiện rõ khi tỷ lệ hemoglobin khử trên 40g/l
B.  
Trên lâm sàng xanh tím có biểu hiện rõ khi tỷ lệ hemoglobin khử trên 50g/l
C.  
Trên lâm sàng xanh tím có biểu hiện rõ khi tỷ lệ hemoglobin khử trên 30g/l
D.  
Trên lâm sàng xanh tím có biểu hiện rõ khi tỷ lệ hemoglobin khử trên 35g/l
Câu 17: 0.25 điểm
Ổ van ba lá của tim nghe ở vị trí:
A.  
KLS IV-V cạnh ức trái
B.  
KLS II cạnh ức phải
C.  
KLS II cạnh ức trái
D.  
Giao điểm của KLS V với đường giữa đòn trái
Câu 18: 0.25 điểm
Ổ van động mạch phổi nghe ở vị trí:
A.  
Khoang liên sườn II cạnh ức phải
B.  
Khoang liên sườn IV-V cạnh ức trái
C.  
Giao điểm của khoang liên sườn V với đường giữa đòn trái
D.  
Khoang liên sường II cạnh ức trái
Câu 19: 0.25 điểm
Thời gian xuất hiện tối đa ho cấp tính là:
A.  
Dưới 3 tuần
B.  
Dưới 2 tuần
C.  
Dưới 1 tuần
D.  
Dưới 4 tuần
Câu 20: 0.25 điểm
Phân chia vùng bụng theo kiểu Anh-Mỹ, cách gọi nào sau đây là đúng:
A.  
mạng mỡ phải
B.  
thượng vị
C.  
1⁄4 trên phải
D.  
1⁄4 giữa phải
E.  
1⁄4 giữa dưới
Câu 21: 0.25 điểm
Trong thực hành lâm sàng, định nghĩa thiếu máu:
A.  
Là tình trạng giảm nồng độ hemoglobin trong máu ngoại vi so với người cùng tuổi, giới, điều kiện sống
B.  
Là tình trạng giảm số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi so với người cùng tuổi, giới, điều kiện sống
C.  
Là tình trạng giảm nồng độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu trong máu ngoại vi so với cùng tuổi, giới, điều kiện sống
D.  
Là tình trạng giảm cả số lượng hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu trong máu ngoại vi so với cùng tuổi, giới, điều kiện sống
Câu 22: 0.25 điểm
Thiếu máu là 1 HC do nhiều nguyên nhân gây ra. Thiếu máu được đo lường trên lâm sàng bởi chỉ số nào
A.  
Số lượng tiểu cầu
B.  
Số lượng bạch cầu
C.  
Thể tích máu
D.  
Nồng độ hemoglobin
E.  
Thể tích khối cầu toàn thể
Câu 23: 0.25 điểm
Khám tim, đặc điểm và cơ chế của tiếng ngựa phi là :NGOẠI TRỪ *
A.  
Ở thời kì tâm trương, thất trái dãn to
B.  
Nằm nghiêng trái nghe rõ hơn
C.  
Do mỏm tim chạm vào thành ngực, nghe rõ mỏm
D.  
Thời kì tâm trương, thất trái phì đại
E.  
Có tiếng ngựa phi phải và trái
Câu 24: 0.25 điểm
Khám tim, có âm thổi tâm thu KLS 5 trung đòn trái, lan ra nách, nghĩ đến
A.  
Hở 3 lá
B.  
Hở van động mạch chủ
C.  
Hở van 2 lá
D.  
Hẹp van động mạch chủ
E.  
Hẹp van động mạch phổi
Câu 25: 0.25 điểm
Khó thở thì thở ra thường gặp trong bệnh lý:
A.  
Tăng ure máu
B.  
Tâm phế mạn, hen phế quản
C.  
Viêm phổi
D.  
U khí phế quản
Câu 26: 0.25 điểm
Câu nào sau đây đúng với tính chất của bilirubin trực tiếp ( kết hợp)
A.  
bilirubin trực tiếp gắn kết với albumin di chuyển tan trong mỡ và trong nước, có tính độc
B.  
bilirubin trực tiếp là bilirubin tự do không cần gắn kết với albumin để di chuyển
C.  
bilirubin trực tiếp gắn kết với albumin để di chuyển, tan trong nước và không độc
D.  
bilirubin trực tiếp gắn kết với albumin để di chuyển, tan trong mỡ và độc
E.  
bilirubin trực tiếp không gắn kết với albumin để di chuyển, tan trong mỡ và không độc
Câu 27: 0.25 điểm
Tần số tim (nhịp tim) bình thường ở người trưởng thành là:
A.  
70 – 90 chu kỳ/ phút
B.  
60 – 80 chu kỳ/ phút
C.  
70 – 80 chu kỳ/ phút
D.  
60 – 90 chu kỳ/ phút
Câu 28: 0.25 điểm
Khi thực hiện khám bụng, các bước được làm theo thứ tự là:
A.  
Nhìn, Sờ, Gõ, Nghe
B.  
Nhìn, Nghe, Gõ, Sờ
C.  
Nghe, Nhìn, SỜ Gõ
D.  
Nhìn, Sờ, Nghe, Gõ
Câu 29: 0.25 điểm
Trong tổng phân tích máu ngoại vi có biểu hiện thiếu máu và MCV > 100fl, có nghĩa là:
A.  
Thiếu máu hồng cầu kích thước nhỏ (HC nhỏ)
B.  
Thiếu máu hồng cầu kích thước to (HC to)
C.  
Thiếu máu hồng cầu kích thước bình thường (HC bình thường)
D.  
Thiếu máu thiếu sắt
Câu 30: 0.25 điểm
Câu 80: Không làm gì khi đang đo huyết áp
A.  
Nói chuyện
B.  
Ngồi yên tỉnh
C.  
Thở bình thường
D.  
Trạng thái tinh thần thoải mái
Câu 31: 0.25 điểm
Tư thế đo huyết áp đúng:
A.  
Ngồi thẳng, hai chân bắt chéo, tay thõng xuống
B.  
Ngồi thẳng, dựa lưng, tay đặt lên bàn ngang mức tim
C.  
Ngồi thẳng, tay giơ lên ngang mức tim
D.  
Ngồi cúi về phía trước, tay dang ngang mức tim
Câu 32: 0.25 điểm
Trong các nguyên nhân của bệnh nội tiết sau đây, nguyên nhân nào gây hạ HA
A.  
Basedow
B.  
HC Cushing
C.  
Đái tháo đướng
D.  
Suy thượng thận
E.  
Cường giáp
Câu 33: 0.25 điểm
Ở người trưởng thành bình thường tỷ lệ đường kính trước sau so với đường kính ngang của lồng ngực khoảng:
A.  
0,6 – 0,65
B.  
0,7 – 0,75
C.  
0,75 – 0,8
D.  
0,8 – 0,85
Câu 34: 0.25 điểm
Dấu chạm đá thực hiện khi khám bụng, đặc điểm nào sau đây là đúng: *
A.  
Thực hiện thường quy khi khám bụng
B.  
Giúp phát hiện các khối u của thành bụng
C.  
Khám được khi có báng lượng vừa đến nhiều
D.  
Chỉ thực hiện được với các tạng đặc
E.  
Chỉ thực hiện được ở người bệnh có thành bụng mỏng
Câu 35: 0.25 điểm
Hồng cầu là loại tế bào biệt hóa rất cao :
A.  
Không có nhân, hình đĩa lõm 2 mặt với đường kính khoảng 7,5 micromet, có thể biến hình khi đi qua mao mạch nhỏ
B.  
Không có nhân, hình đĩa lõm 2 mặt với đường kính khoảng 7-13 micromet , có thể biến hình khi đi qua mao mạch nhỏ
C.  
Có nhân, hình đĩa lõm 2 mặt với đường kính khoảng 7-12 , có thể biến hình khi đi qua mao mạch nhỏ
D.  
Không có nhân, hình đĩa lõm 2 mặt với đường kính khoảng 7,2 micromet , có thể biến hình khi đi qua mao mạch nhỏ
Câu 36: 0.25 điểm
bập bềnh thận là một dấu hiệu lâm sàng trong thăm khám bệnh thận. dấu hiệu bập bềnh thận rất có giá trị trong chẩn đoán:
A.  
thận to
B.  
thận ứ mủ
C.  
ap xe thận
D.  
viêm tấy quanh thận
E.  
thận đa nang
Câu 37: 0.25 điểm
Nguyên tắc quan trọng đều tiên khi tiếp cận bệnh nhân tim mạch là:
A.  
Đánh giá ngay các chỉ số sinh tồn để có thái độ xử trí phù hợp
B.  
Bắt mạch ở các vị trí khác nhau
C.  
Đo huyết áp ở các vị trí khác nhau
D.  
Nghe tim ở các vị trí khác nhau
Câu 38: 0.25 điểm
Tỉ số Albumin/Globulin đảo ngược (A/G <1) gặp trong bệnh lý nào dưới đây
A.  
Viêm gan cấp nặng, suy dinh dưỡng
B.  
Viêm cầu thận mạn, xơ gan
C.  
Viêm gan mạn, xơ gan
D.  
HC tiêu hóa, ung thư gan
E.  
HC kém hấp thu, cường giáp
Câu 39: 0.25 điểm
Nhóm cơ chế gây tăng bilirubin gián tiếp:
A.  
tăng sản xuất bilirubin do tán huyết, giảm khả năng thu nạp bilirubin vào gan, giảm chức năng bài tiết của dịch mật
B.  
tăng nguồn cung cấp Bilirubin từ ngoài vào, giảm khả năng thu nạp bilirubin vào gan giảm đào thải vào dịch mật
C.  
tăng dị hóa bilirubin từ hồng cầu chết, tăng thu nạp bilirubin vào gan, giảm chức năng liên hợp với acid glucorunic
D.  
tăng sản xuất bilirubin có thể gặp trong tán huyết, giảm khả năng thu nạp bilirubin vào gan, giảm chức năng liên hợp
E.  
tăng sản xuất bilirubin gặp trong tắc mật, giảm khả năng bài tiết vào dịch mật, giảm chức năng liên hợp
Câu 40: 0.25 điểm
Nuốt nghẹn đến mức nước cũng rất khó uống, chứng tỏ:
A.  
Có hẹp thực quản
B.  
Có hẹp thực quản mức độ trung bình
C.  
Có hẹp thực quản mức độ nặng
D.  
Có hẹp thực quản mức độ nhẹ

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tâm Lý Kinh Doanh (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 59 câu hỏi 1 giờ

56,6054,345

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Thi Tin Học Nâng Cao - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTin học

7 mã đề 167 câu hỏi 1 giờ

66,7765,132

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc nghiệm Ôn Tập Tài Chính Doanh NghiệpĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 159 câu hỏi 1 giờ

60,6304,661

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 182 câu hỏi 1 giờ

34,0992,621

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Bào Chế 2: Khí Dung (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

74,6155,733

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Quản Lý Dự Án, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

83,6636,422