thumbnail

Trắc nghiệm Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Phương trình. Hệ phương trình
Bài 2: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

176,586 lượt xem 13,578 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Biết rằng phương trình x 2 4 x + m + 1 = 0 có một nghiệm bằng 3. Nghiệm còn lại của phương trình bằng

A.  
-1
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 2: 1 điểm

Cho phương trình a x 2 + b x + c = 0 (1). Đặt S = b a , P = c a , hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A.  
Nếu P < 0 thì (1) có 2 nghiệm trái dấu.
B.  
Nếu P > 0 và S < 0 thì (1) có 2 nghiệm.
C.  
Nếu P > 0 và S < 0 và Δ > 0 thì (1) có 2 nghiệm âm phân biệt.
D.  
Nếu P > 0 và S > 0 và Δ > 0 thì (1) có 2 nghiệm dương phân biệt.
Câu 3: 1 điểm

Phương trình ( m 2 2 m ) x = m 2 3 m + 2 có nghiệm khi:

A.  
m = 0.
B.  
m = 2.
C.  
m ≠ 0 và m ≠ 2
D.  
m ≠ 0
Câu 4: 1 điểm

Cho phương trình m 2 x + 6 = 4 x + 3 m . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm.

A.  
m = 2.
B.  
m ≠ −2.
C.  
m ≠ −2 và m ≠ 2.
D.  
m ∈ R.
Câu 5: 1 điểm

Phương trình x 4 + 1 3 x 2 + 2 4 2 3 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
0
Câu 6: 1 điểm

Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm âm: x 4 - 2005 x 2 - 13 = 0

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 7: 1 điểm

Phương trình: 2 x 4 - 2019 x 2 - 6 = 0 có bao nhiêu nghiệm dương?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 8: 1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình m 2 + 1 x 1 x + 1 = 1 trong trường hợp m 0 là:

A.  
S = m + 1 m 2
B.  
S =
C.  
S = R
D.  
S = 2 m 2
Câu 9: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 2 x 5 + 2 x 2 7 x + 5 = 0

A.  
6
B.  
5 2
C.  
7 2
D.  
3 2
Câu 10: 1 điểm

Tập nghiệm T của phương trình: x 3 x 4 = x 3 x 4

A.  
T = [3; +∞).
B.  
T = [4; +∞).
C.  
T = (4; +∞).
D.  
T = ∅.
Câu 11: 1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình sau 2 x 3 = 4 x 2 15

A.  
1 nghiệm duy nhất
B.  
vô nghiệm
C.  
3 nghiệm
D.  
5 nghiệm
Câu 12: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x 2 x + 5 7 x = 0

A.  
{2}
B.  
C.  
{7}
D.  
{2;7}
Câu 13: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x 4 2 x 2 + 1 = 1 x

A.  
0
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 14: 1 điểm

Cho hai hàm số y = ( m + 1 ) x 2 + 3 m 2 x + m y = ( m + 1 ) x 2 + 12 x + 2 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hai hàm số đã cho không cắt nhau.

A.  
m = 2.
B.  
m = −2.
C.  
C. m = ±2.
D.  
m = 1.
Câu 15: 1 điểm

Cho phương trình a x 4 + b x 2 + c = 0 (1) (a ≠ 0).

Đặt: Δ = b 2 4 a c , S = b a , P = c a . Ta có (1) vô nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
Δ < 0
B.  
Δ < 0 Δ 0 S < 0 P > 0
C.  
Δ > 0 S < 0
D.  
Δ > 0 P > 0