thumbnail

Trắc nghiệm Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai có đáp án (Tổng hợp)

Chương 3: Phương trình. Hệ phương trình
Bài 2: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

178,627 lượt xem 13,736 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phương trình ax + b = 0 có nghiệm khi:

A.  
a ≠ 0
B.  
a = 0, b ≠ 0
C.  
a = b = 0 a 0
D.  
a = b = 0
Câu 2: 1 điểm

Phương trình a x 2 + b x + c = 0 (a > 0) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

A.  
b 2 a c > 0
B.  
b 2 = 4 a c
C.  
a   =   0 ,   b     0
D.  
b 2 a c = 0
Câu 3: 1 điểm

Phương trình m 2 x + m 3 = 0 là phương trình bậc nhất khi và chỉ khi:

A.  
m ≠ 0.
B.  
m ≠ 1.
C.  
m ≠ 0 hoặc m ≠ 1.
D.  
m = 0.
Câu 4: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2 x + 3 x 1 = 3 x x 1

A.  
S = 1 ; 3 2
B.  
S = 1
C.  
S = 3 2
D.  
S =
Câu 5: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình | x 2 + 5 x + 4 | = x + 4 bằng:

A.  
-12
B.  
-6
C.  
6
D.  
12
Câu 6: 1 điểm

Phương trình x 2 2 2 x + 3 2 + x 2 2 3 x + 4 = 3 4 có nghiệm là:

A.  
x = 1 2 , x = 7 2 , x = 13 3
B.  
x = 3 2 , x = 7 3 , x = 11 3
C.  
x = 7 5 , x = 5 4 , x = 13 2
D.  
x = 7 4 , x = 5 2 , x = 13 4
Câu 7: 1 điểm

Phương trình a x 2 + b x + c = 0 (a ≠ 0). Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi:

A.  
Δ > 0 P > 0
B.  
Δ > 0 P > 0 S > 0
C.  
Δ > 0 P > 0 S < 0
D.  
Δ > 0 S > 0
Câu 8: 1 điểm

Cho phương trình ( m 2 3 m + 2 ) x + m 2 + 4 m + 5 = 0 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm đúng với mọi x thuộc R.

A.  
m = −2
B.  
m = −5
C.  
m = 1
D.  
Không tồn tại
Câu 9: 1 điểm

Phương trình ( m - 1 ) x 2 + 3 x - 1 = 0 xó nghiệm khi:

A.  
m 5 4
B.  
m 5 4
C.  
m 1 m 5 4
D.  
m = 5 4
Câu 10: 1 điểm

Cho phương trình ( x 1 ) ( x 2 4 m x 4 ) = 0 . Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi:

A.  
m ∈ R.
B.  
m ≠ 0.
C.  
C. m     3 4 .
D.  
m     - 3 4 .
Câu 11: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 x 2 2 ( m + 1 ) x + 3 m 5 = 0 có một nghiệm gấp ba nghiệm còn lại.

A.  
m = 7
B.  
m = 3
C.  
m = 7; m = 3
D.  
m
Câu 12: 1 điểm

Phương trình ( m 2 m ) x + m 3 = 0 là phương trình bậc nhất khi và chỉ khi

A.  
m ≠ 0.
B.  
m ≠ 1.
C.  
m ≠ 0 hoặc m ≠ 1.
D.  
m ≠ 1 và m ≠ 0.
Câu 13: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hai đồ thị hàm số y = x 2 2 x + 3 y = x 2 m có điểm chung.

A.  
m = 7 2
B.  
m < 7 2
C.  
m > 7 2
D.  
m 7 2
Câu 14: 1 điểm

Nếu a, b, c, d là các số thực khác 0, biết c và d là nghiệm của phương trình x 2 + a x + b = 0   và a, b là nghiệm của phương trình x 2 + c x + d = 0 thì a + b + c + d bằng:

A.  
-2
B.  
0
C.  
1
D.  
2
Câu 15: 1 điểm

Cho phương trình: x 2 2 a ( x 1 ) 1 = 0 . Khi tổng các nghiệm và tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng nhau thì giá trị của tham số a bằng

A.  
a = 1 2 hay a = 1
B.  
a = - 1 2  hay a = -1
C.  
a = - 1 2 hay a = 2
D.  
a = 1 2  hay a = -2
Câu 16: 1 điểm

Cho phương trình x 2 2 ( m + 1 ) x + m 2 + 2 = 0 với m là tham số. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 ;   x 2 sao cho x 1 4 x 2 4 = 16 m 2 + 64 m

A.  
m = 2
B.  
m = 1 2
C.  
m = 1
D.  
m = 4
Câu 17: 1 điểm

Cho phương trình x 2 2 ( m + 1 ) x + m 2 + 2 = 0 với m là tham số. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 ;   x 2 sao cho B = 2 ( x 1 2 + x 2 2 ) + 16 3 x 1 x 2 đạt giá trị lớn nhất

A.  
m = 2
B.  
m = 1 2
C.  
m = 1
D.  
m = 4
Câu 18: 1 điểm

Cho phương trình x 2 2 ( m + 1 ) x + m 2 + 2 = 0 với m là tham số. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 ;   x 2 sao cho A = x 1 x 2 2 ( x 1 + x 2 ) 6 đạt giá trị nhỏ nhất

A.  
m = 2
B.  
B.  m = 1 2
C.  
m = 1
D.  
m = 4
Câu 19: 1 điểm

Cho hai phương trình: x 2 2 m x + 1 = 0 x 2 2 x + m = 0 . Gọi S là tập hợp các giá trị của mm để mỗi nghiệm của phương trình này là nghịch đảo của một nghiệm của phương trình kia. Tổng các phần tử của S gần nhất với số nào dưới đây?

A.  
-1
B.  
0
C.  
1
D.  
Một đáp số khác
Câu 20: 1 điểm

Cho hai phương trình x 2 m x + 2 = 0 x 2 + 2 x m = 0 . Có bao nhiêu giá trị của m để một nghiệm của phương trình này và một nghiệm của phương trình kia có tổng là 3?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 21: 1 điểm

Phương trình ( x 2 3 x + m ) ( x 1 ) = 0 có 1 nghiệm duy nhất khi

A.  
m < 9 4
B.  
m 9 4 m 2
C.  
m < 9 4 m 2
D.  
m > 9 4
Câu 22: 1 điểm

Cho phương trình ( x 2 2 x + 3 ) 2 + 2 ( 3 m ) ( x 2 2 x + 3 ) + m 2 6 m = 0 . Tìm m để phương trình có nghiệm.

A.  
Mọi m
B.  
m ≤ 4.
C.  
m ≤ −2
D.  
m ≥ 2
Câu 23: 1 điểm

Cho phương trình ( x 2 2 x + 3 ) 2 + 2 ( 3 m ) ( x 2 2 x + 3 ) + m 2 6 m = 0 . Tìm m để phương trình vô nghiệm.

A.  
m < 2
B.  
m
C.  
Không có m
D.  
D.  m 2
Câu 24: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình: x 4 + 2 x 2 + a = 0 (1) có đúng 4 nghiệm:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 25: 1 điểm

Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm âm: x 6 + 2003 x 3 - 2005 = 0

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
6